Mộ, lăng mộ
Hán việt: mộ
一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
13
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộ, lăng mộ
Ví dụ (3)
shānshangyǒuzuò
Trên núi có một ngôi mộ cổ.
qīngmíngjiérénmensǎo
Tết Thanh Minh mọi người đi tảo mộ.
zhèzuòbǎo cúnwánhǎo
Ngôi mộ này được bảo tồn nguyên vẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây