墓
一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
13
HSK1
—
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mộ, lăng mộ
Ví dụ (3)
山上有一座古墓。
Trên núi có một ngôi mộ cổ.
清明节人们去扫墓。
Tết Thanh Minh mọi người đi tảo mộ.
这座墓保存完好。
Ngôi mộ này được bảo tồn nguyên vẹn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây