Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
坟
fén
Mộ
Hán Việt:PHẦN•Số nét:7 nét•Bộ thủ:土 Thổ•Loại từ:Danh từ
一丨一丶一ノ丶
7 nét
座
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đất cát (土) được đắp cao lên có khắc hoa văn (文) trang nghiêm để tưởng nhớ người đã khuất là ngôi mộ (坟).

Thành phần cấu tạo

坟
fén
Mộ
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên trái)
Bộ Thổ
文
Vănwén
Văn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộ
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里yǒu有yí一zuò座gǔ古fén坟。
Ở đây có một ngôi mộ cổ.
There is an ancient tomb here.
#2
tā他guì跪zài在mǔqīn母亲de的fén坟qián前kūqì哭泣。
Anh ấy quỳ khóc trước mộ mẹ.
He knelt before his mother's grave and wept.
#3
fén坟shàng上zhǎngmǎn长满le了zácǎo杂草。
Trên mộ mọc đầy cỏ dại.
The grave is overgrown with weeds.
#4
měinián每年qīngmíngjié清明节,rénmen人们dōu都huì会qù去shàng上fén坟。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đi viếng mộ.
Every year during the Qingming Festival, people go to visit graves.
#5
tāmen他们gāng刚qù去sǎo扫fén坟le了。
Họ vừa đi tảo mộ rồi.
They just went to sweep the tomb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây