坟
一丨一丶一ノ丶
7
座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 墳 rất phức tạp, giản thể 坟 giữ ý đắp đất (土) thành gò chôn người, mộ 坟.
Thành phần cấu tạo
坟
Mộ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
文
Văn
Văn / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mộ
Ví dụ (5)
这里有一座古坟。
Ở đây có một ngôi mộ cổ.
他跪在母亲的坟前哭泣。
Anh ấy quỳ khóc trước mộ mẹ.
坟上长满了杂草。
Trên mộ mọc đầy cỏ dại.
每年清明节,人们都会去上坟。
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đi viếng mộ.
他们刚去扫坟了。
Họ vừa đi tảo mộ rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây