fén
Mộ
Hán việt: bổn
一丨一丶一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đắp đất () thành gò chôn người, mộ .

Thành phần cấu tạo

fén
Mộ
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Văn
Văn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộ
Ví dụ (5)
zhèyǒuzuòfén
Ở đây có một ngôi mộ cổ.
guìzài qīndefénqián
Anh ấy quỳ khóc trước mộ mẹ.
fénshàngzhǎngmǎnlecǎo
Trên mộ mọc đầy cỏ dại.
měi niánqīngmíngjiérénmendōuhuìshàngfén
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, mọi người đều đi viếng mộ.
mengāngsǎofénle
Họ vừa đi tảo mộ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây