回归
huíguī
Quay trở lại, trở về
Hán việt: hối quy
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay trở lại, trở về
Ví dụ (3)
shānghǎohòuhuíguīqiúduì
Sau khi khỏi chấn thương, anh ấy trở lại đội bóng.
shēng huómànmànhuíguīzhèng cháng
Cuộc sống dần trở lại bình thường.
zhèdiàn yǐngràng shìhuíguījiā tíngzhǔ
Bộ phim này đưa câu chuyện trở lại chủ đề gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây