guī
Trở về
Hán việt: quy
丨ノフ一一
5
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Chỉ ( = dừng chân), giản thể giữ ý quay về nơi xuất phát, trở về .

Thành phần cấu tạo

guī
Trở về
Giản thể từ 歸
Hình chân bước về nhà (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trở về
Ví dụ (5)
cónghǎiwàiguīlái
Anh ấy từ nước ngoài trở về.
àomén 1 9 9 9jiǔjiǔjiǔ nián
Ma Cao đã trở về với Tổ quốc vào năm 1999.
menjīn tiāndiàomǎnzàiérguī
Hôm nay chúng tôi đi câu cá, thu hoạch đầy ắp trở về.
qīnwèi leyǎngjiāměi tiānzǎochūwǎnguī
Để nuôi gia đình, mỗi ngày cha đều sáng đi tối trở về.
zhàn zhēngshǐ使 duōrénjiāguī
Chiến tranh khiến nhiều người không có nhà để trở về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây