Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归
guī
Trở về
Hán Việt:QUY•Số nét:5 nét•Bộ thủ:刂 Đao•Loại từ:Động từ
丨ノフ一一
5 nét
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归).

Thành phần cấu tạo

归
guī
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
Bộ Đao (đứng)
彐
Bộ Kệjì
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Trở về
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他cóng从hǎiwài海外guīlái归来。
Anh ấy từ nước ngoài trở về.
He returned from overseas.
#2
àomén澳门yú于 1999nián年huíguī回归zǔguó祖国。
Ma Cao đã trở về với Tổ quốc vào năm 1999.
Macao returned to the motherland in 1999.
#3
wǒmen我们jīntiān今天qù去diàoyú钓鱼,mǎnzài'érguī满载而归。
Hôm nay chúng tôi đi câu cá, thu hoạch đầy ắp trở về.
We went fishing today and came back with a full catch.
#4
fùqīn父亲wèile为了yǎngjiā养家,měitiān每天zǎo早chū出wǎn晚guī归。
Để nuôi gia đình, mỗi ngày cha đều sáng đi tối trở về.
To support the family, father leaves early and returns late every day.
#5
zhànzhēng战争shǐ使xǔduō许多rén人wújiākěguī无家可归。
Chiến tranh khiến nhiều người không có nhà để trở về.
The war left many people homeless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây