归
丨ノフ一一
5
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 歸 có bộ Chỉ (止 = dừng chân), giản thể 归 giữ ý quay về nơi xuất phát, trở về 归.
Thành phần cấu tạo
归
Trở về
归
Giản thể từ 歸
Hình chân bước về nhà (phồn thể)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trở về
Ví dụ (5)
他从海外归来。
Anh ấy từ nước ngoài trở về.
澳门于1999年回归祖国。
Ma Cao đã trở về với Tổ quốc vào năm 1999.
我们今天去钓鱼,满载而归。
Hôm nay chúng tôi đi câu cá, thu hoạch đầy ắp trở về.
父亲为了养家,每天早出晚归。
Để nuôi gia đình, mỗi ngày cha đều sáng đi tối trở về.
战争使许多人无家可归。
Chiến tranh khiến nhiều người không có nhà để trở về.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây