贪心
tānxīn
Tham lam
Hán việt: tham tâm
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tham lam
Ví dụ (3)
zuòrénnéngtàitānxīn
Làm người không thể quá tham lam.
tānxīnkěn éngràngrénshī gèngduō
Tham lam có thể khiến người ta mất nhiều hơn.
yīnwèitānxīnzuòchūlecuò jué dìng
Anh ấy vì tham lam mà đưa ra quyết định sai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây