tān
tham lam, ham muốn
Hán việt: tham
ノ丶丶フ丨フノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý bây giờ () muốn nhiều tiền (), tham lam .

Thành phần cấu tạo

tān
tham lam, ham muốn
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tham lam, ham muốn
Ví dụ (5)
zuòrénnéngtàitānxīn
Làm người không được quá tham lam.
shìtāncáiderénwèi leqiánshén medōugàndechūlái
Anh ta là một kẻ tham tài, vì tiền chuyện gì cũng có thể làm ra được.
zhèhái zitàitānwánlejīng chángwàng zuòzuò
Đứa trẻ này quá ham chơi, thường xuyên quên làm bài tập.
guānyuányīnwèitān gōngkuǎnbèile
Viên quan chức đó đã bị bắt vì tham ô công quỹ.
yàotānyǎnqiándexiǎopián yi便
Đừng tham lam những món hời nhỏ trước mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây