逃犯
名
HSK1
Động từ
Phân tích từ 逃犯
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ trốn nã
Ví dụ (3)
逃犯最终被抓住了。
Tội phạm bỏ trốn cuối cùng đã bị bắt.
警方公布了逃犯照片。
Cảnh sát công bố ảnh tội phạm bỏ trốn.
目击者看到了逃犯的车。
Nhân chứng nhìn thấy xe của tội phạm bỏ trốn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây