fàn
phạm, phạm phải, mắc phải (sai lầm, tội lỗi), tái phát (bệnh).
Hán việt: phạm
ノフノフフ
5
HSK 4

Gợi nhớ

Con chó () hung dữ vượt rào (㔾) xâm phạm lãnh thổ, làm điều sai trái vi phạm luật, phạm tội .

Thành phần cấu tạo

fàn
Phạm (tội/lỗi)
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phạm, phạm phải, mắc phải (sai lầm, tội lỗi), tái phát (bệnh).
Ví dụ (10)
shǐ使shìtiān cáiyǒukěn éngfànxiēdecuò
Cho dù là thiên tài thì cũng có khả năng mắc phải những sai lầm sơ đẳng.
menyàoxuéhuìcóngshī bàizhōngzǒng jiéjīng yànbǎo zhèngxiàfàntóngyàngdecuò
Chúng ta phải học cách tổng kết kinh nghiệm từ thất bại, đảm bảo lần sau không mắc lại sai lầm tương tự.
yīnwèifànlebèijǐng chádàizǒudiào chále
Anh ta vì vi phạm pháp luật nên đã bị cảnh sát đưa đi điều tra rồi.
zhèzhǒngbìngdàolechūntiānjiùróng fànyàoduōzhù shēn
Căn bệnh này hễ đến mùa xuân là dễ tái phát, bạn nên chú ý sức khỏe nhiều hơn.
méi yàowèi lezhèdiǎnxiǎoshìfànchóuzǒnghuìyǒubàn jiě juéde
Không cần thiết phải lo lắng (phạm sầu) vì chuyện nhỏ này, luôn sẽ có cách giải quyết thôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây