táo
chạy trốn, trốn thoát, bỏ chạy.
Hán việt: đào
ノ丶一フノ丶丶フ丶
9
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, trốn thoát, bỏ chạy.
Ví dụ (9)
xiǎotōukàndàojǐng chájiùtáopǎole
Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền bỏ chạy.
zàizhànluànzhōngtáodàoleguówài
Anh ấy đã trốn ra nước ngoài trong thời kỳ chiến loạn.
zhèzhīniǎocónglóngzilitáochūláile
Con chim này đã thoát ra khỏi lồng rồi.
zhèshìtáoshēng
Đây là cửu tử nhất sinh (thoát chết trong gang tấc).
zàitáo zér èn
Anh ấy đang trốn tránh trách nhiệm.
2
động từ
Nghĩa:trốn (thuế, vé).
Ví dụ (2)
táoshuìshìwéide
Trốn thuế là phạm pháp.
táopiàoshìzhǒngchéngxìndexíng wéi
Trốn cũng là một hành vi không trung thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây