逃
ノ丶一フノ丶丶フ丶
9
次
HSK 5
—
Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, trốn thoát, bỏ chạy.
Ví dụ (9)
小偷看到警察就逃跑了。
Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền bỏ chạy.
他在战乱中逃到了国外。
Anh ấy đã trốn ra nước ngoài trong thời kỳ chiến loạn.
这只鸟从笼子里逃出来了。
Con chim này đã thoát ra khỏi lồng rồi.
这是死里逃生。
Đây là cửu tử nhất sinh (thoát chết trong gang tấc).
他在逃避责任。
Anh ấy đang trốn tránh trách nhiệm.
2
động từ
Nghĩa:trốn (thuế, vé).
Ví dụ (2)
逃税是违法的。
Trốn thuế là phạm pháp.
逃票也是一种不诚信的行为。
Trốn vé cũng là một hành vi không trung thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây