牺牲
HSK 5
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hy sinh (tính mạng), bỏ qua, từ bỏ (quyền lợi), hiến dâng.
Ví dụ (8)
为了保卫国家,许多战士光荣牺牲了。
Để bảo vệ tổ quốc, rất nhiều chiến sĩ đã hy sinh quang vinh.
父母为了孩子,牺牲了自己的业余时间。
Cha mẹ vì con cái mà đã hy sinh thời gian rảnh rỗi của bản thân.
我们不能为了发展经济而牺牲环境。
Chúng ta không thể vì phát triển kinh tế mà hy sinh môi trường.
他不怕流血,不怕牺牲。
Anh ấy không sợ đổ máu, không sợ hy sinh.
这是一种必要的牺牲。
Đây là một sự hy sinh cần thiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây