vật hiến tế; hi sinh trong từ ghép 牺牲
Hán việt: hi
ノ一丨一一丨フノフ一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật hiến tế; hi sinh trong từ ghép 牺牲
Ví dụ (5)
wèi lehái zi shēnglehěnduō
Cha mẹ đã hy sinh rất nhiều vì con cái.
zhànshìmenzàizhànchǎngshàngyīng yǒng shēng
Các chiến sĩ đã anh dũng hy sinh trên chiến trường.
yàowèi lejīnqiánér shēngjiàn kāng
Đừng vì tiền bạc mà hy sinh sức khỏe.
wèi lezhěngjiùcāngshēngér shēngle
Anh ấy đã hy sinh bản thân mình để cứu giúp chúng sinh.
zhèshìwèi lechéng gōng zuòchūde shēng
Đây là sự hy sinh bắt buộc phải đánh đổi để đạt được thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây