牲
ノ一丨一ノ一一丨一
9
头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Trâu (牜) sinh (生) ra để tế thần, vật hiến tế, hi sinh 牲.
Thành phần cấu tạo
牲
gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Ví dụ (5)
他为了国家牺牲了生命。
Anh ấy đã hi sinh mạng sống vì đất nước.
她成了这场政治斗争的牺牲品。
Cô ấy đã trở thành nạn nhân của cuộc đấu tranh chính trị này.
父母为了孩子牺牲了很多。
Cha mẹ đã hi sinh rất nhiều vì con cái.
无辜的平民往往是战争的牺牲品。
Thường dân vô tội thường là nạn nhân của chiến tranh.
为了完成项目,我们牺牲了周末的休息时间。
Để hoàn thành dự án, chúng tôi đã hi sinh thời gian nghỉ ngơi cuối tuần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây