shēng
gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Hán việt: sinh
ノ一丨一ノ一一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trâu () sinh () ra để tế thần, vật hiến tế, hi sinh .

Thành phần cấu tạo

shēng
gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia súc dùng để tế lễ; vật hiến tế
Ví dụ (5)
wèi leguó jiā shēngleshēng mìng
Anh ấy đã hi sinh mạng sống vì đất nước.
chénglezhèchǎngzhèng zhìdòu zhēngde shēngpǐn
Cô ấy đã trở thành nạn nhân của cuộc đấu tranh chính trị này.
wèi lehái zi shēnglehěnduō
Cha mẹ đã hi sinh rất nhiều vì con cái.
depíngmínwǎng wǎngshìzhān zhēngde shēngpǐn
Thường dân vô tội thường là nạn nhân của chiến tranh.
wèi lewán chéngxiàng men shēnglezhōu dexiū xishí jiān
Để hoàn thành dự án, chúng tôi đã hi sinh thời gian nghỉ ngơi cuối tuần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây