迁徙
qiānxǐ
di cư, thiên di, di trú, dời đi (nơi xa).
Hán việt: thiên tỉ
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di cư, thiên di, di trú, dời đi (nơi xa).
Ví dụ (8)
hòuniǎoměi niánqiūtiānhuìxiàngnánqiān
Chim di cư mỗi năm vào mùa thu đều sẽ bay về phương nam (di cư).
wèi lexún zhǎoshuǐyuánfēizhōucǎoyuánshàngdedòng kāi shǐleguī qiān
Để tìm nguồn nước, động vật trên thảo nguyên Châu Phi đã bắt đầu cuộc đại di cư.
shǐshàngzhè gemín jīng guòduōqiān
Trong lịch sử, dân tộc này đã trải qua nhiều lần di cư.
suí zhe hòubiànnuǎnxiēzhǒngzhèng zàixiànggāowěi qiān
Cùng với sự nóng lên của khí hậu, một số loài vật đang di cư về phía các vùng vĩ độ cao.
zhèzhǒngyǒuhuíyóuqiān dexìng
Loài cá này có tập tính di cư hồi quy (bơi ngược dòng để đẻ trứng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây