di chuyển, di cư
Hán việt: tỉ
ノノ丨丨一丨一丨一ノ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di chuyển, di cư
Ví dụ (5)
hòuniǎozàidōngtiānxiàngnánfāngqiān
Các loài chim di cư về phía nam vào mùa đông.
dejiārén niándàolechéng shì
Gia đình anh ấy đã chuyển đến thành phố vào năm ngoái.
duōdòng wèi lexún zhǎoshí érqiān
Nhiều loài động vật di cư để tìm kiếm thức ăn.
mèngsānshìwèi legěihái zihǎodexué huán jìng
Mạnh mẫu ba lần chuyển nhà là để cho con một môi trường học tập tốt.
yóumín suí zhe jiédegēngérqiān
Các bộ lạc du mục di cư theo sự thay đổi của các mùa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây