徙
ノノ丨丨一丨一丨一ノ丶
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:di chuyển, di cư
Ví dụ (5)
候鸟在冬天向南方迁徙。
Các loài chim di cư về phía nam vào mùa đông.
他的家人去年徙居到了城市。
Gia đình anh ấy đã chuyển đến thành phố vào năm ngoái.
许多动物为了寻找食物而迁徙。
Nhiều loài động vật di cư để tìm kiếm thức ăn.
孟母三徙是为了给孩子一个好的学习环境。
Mạnh mẫu ba lần chuyển nhà là để cho con một môi trường học tập tốt.
游牧民族随着季节的更替而迁徙。
Các bộ lạc du mục di cư theo sự thay đổi của các mùa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây