qiān
Di chuyển
Hán việt: thiên
ノ一丨丶フ丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () nghìn () dặm đến nơi mới, rời chỗ cũ sang chỗ khác, di chuyển .

Thành phần cấu tạo

qiān
Di chuyển
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Di chuyển
Ví dụ (5)
mengōng xià ge yuèyàobānqiān
Công ty chúng tôi sẽ di dời vào tháng sau.
hòuniǎoměi niándōuhuìjìn xíngcháng qiān
Chim di cư thực hiện những cuộc di trú đường dài mỗi năm.
zhèng ān páilechāiqiāndexīnzhùchù
Chính phủ đã sắp xếp nơi ở mới cho các hộ gia đình phải giải tỏa di dời.
mínmen jīng qiānxīn
Các cư dân đã lần lượt dọn đến nơi ở mới.
shǒu cóngnánjīngqiāndàoleběi jīng
Thủ đô đã được dời từ Nam Kinh đến Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây