Luyện phát âm
Nghe câu mẫu, sau đó ghi âm và nói lại
1/ 20
Câu 1 (A)
tīngshuō听说
nǐ你
yǐjīng已经
zài在
dǎbāo打包
xínglǐ行李
le,了,
zhēnde真的
juédìng决定
yào要
líkāi离开
zhè这
gè个
fèndǒu奋斗
le了
wǔ五
nián年
de的
chéngshì城市
mǎ?吗?
Nghe nói cậu đã đang đóng gói hành lý rồi, thật sự quyết định rời khỏi thành phố mà mình đã phấn đấu 5 năm này sao?
Nghe câu mẫu
Tốc độ
Ghi âm giọng nói của bạn
Nhấn để bắt đầu ghi âm