0/25
0/25
1.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
听完我的解释后,经理微笑着表示十分满意,并默默地( ___ )示意。
2.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
外面是( ___ ),没有一点儿阳光,可能要下雨。
3.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
为了保持身材,他最近晚上只吃水果,不吃( ___ )。
4.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
中国人用( ___ )吃饭。
5.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
天上的白( ___ )很漂亮。
6.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
听说学校要举行晚会,他( ___ )把节目准备好了。
7.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我每天晚上都( ___ )。
8.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
由于暴雨影响,山区的很多( ___ )都发生了塌方。
9.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
母亲节那天,他特意买了一束康乃馨( ___ )妈妈。
10.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
每天傍晚,大妈们都喜欢在居民区的( ___ )上跳广场舞。
11.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
外面下( ___ )了。
12.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我已经( ___ )了这里的生活。
13.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我们在( ___ )吃饭。
14.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
山里的( ___ )很新鲜。
15.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
暑假( ___ )里,我计划和家人一起去海边度假。
16.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
学校举办了很多( ___ )。
17.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
树上有一只( ___ )。
18.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我喜欢( ___ ),比如跑步。
19.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
营养学家建议,每天早上都要吃营养丰富的( ___ )。
20.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
( ___ )外面突然刮起了大风,把窗户吹得啪啪作响。
21.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
吸烟对( ___ )不好。
22.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
今天是( ___ )转晴的天气,气温适宜,非常适合去郊游。
23.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
北方冬天的天气很冷,经常会( ___ )。
24.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
听说新上映的那部动作电影很不( ___ ),我们周末一起去看看吧?
25.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
你有什么好( ___ )吗?
0/25 đã trả lời