Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/25
0/25
1.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
去自助自动取款机取现金的时候,千万不要把( ___ )遗忘在机器里。
2.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我( ___ )我的手机不见了。
3.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
经过两周的精心治疗,李阿姨今天终于康复并办理了( ___ )手续。
4.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我经常上这个( ___ )。
5.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
他喜欢摄影,出门旅游时总是背着一部专业的( ___ )。
6.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
为了开阔眼界、学习先进知识,很多大学生选择毕业后( ___ )留学。
7.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
今天是( ___ )转晴的天气,气温适宜,非常适合去郊游。
8.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
你知道他迟到的( ___ )吗?
9.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我在网上查了一些( ___ )。
10.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我在看电视( ___ )。
11.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
吸烟对( ___ )不好。
12.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
营养学家建议,每天早上都要吃营养丰富的( ___ )。
13.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
暑假( ___ )里,我计划和家人一起去海边度假。
14.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
随着人工智能的飞速发展,高性能( ___ )在科学研究和数据分析中发挥着核心作用。
15.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
会议将在明天( ___ )。
16.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
每年夏天,这个景区都会迎来成千上万的( ___ )。
17.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
随着电子科技的发展,现在我们可以在互联( ___ )上轻松买到世界各地的商品。
18.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
她喜欢听( ___ )。
19.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
在超市收银台,顾客可以选择使用微信支付或者刷信用( ___ )。
20.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我给你发了一条( ___ )。
21.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
温暖的春天到了,学校的( ___ )里开满了五颜六色的花朵,景色显得美丽极了。
22.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我昨天( ___ )了朋友从国外寄来的明信片,非常开心。
23.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
出国要带( ___ )。
24.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
昨天跑步,今天( ___ )疼。
25.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我想买一双( ___ )。
0/25 đã trả lời
0%Hoàn thành
Đã làm
0/210%
Đang làm
0/210%
Chưa làm
21/21100%

HSK 2

0/21 bài hoàn thành