0/25
0/25
1.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
夜晚的( ___ )有无数颗闪耀的星星,非常美丽。
2.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
销售人员需要每天在系统中填写( ___ ),写明今天拜访了哪些客户。
3.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
看着襁褓中咿呀学语的婴儿,妈妈期待着他健康( ___ )成为顶天立地的男子汉。
4.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这是( ___ )色的花。
5.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
天气热的时候,喝一杯( ___ )水会觉得非常舒服。
6.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
祝你一路( ___ )。
7.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我们组的讨论会推迟到了( ___ )举行,具体时间另行通知。
8.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
你( ___ )工作忙不忙?
9.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
( ___ )是收获的季节,果园里的苹果和梨都挂满了枝头。
10.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
在北方,十二( ___ )的天气一般非常寒冷。
11.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这些钱( ___ )吗?
12.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
爷爷在自家的小( ___ )里种了许多红玫瑰和兰花。
13.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我在公司附近( ___ )了一个房子。
14.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
今天是( ___ )天。
15.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这个手机一( ___ )块。
16.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
他虽然只是个( ___ )的工人,但工作非常认真。
17.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我( ___ )由于台风的关系,明天飞往北京的航班全部取消了。
18.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这种生长在热带的红色水果,在当地被( ___ )红毛丹。
19.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
晴朗清澈的夜空里,无数颗闪亮的( ___ )就像珍贵的明珠一样洒在夜幕上。
20.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这部( ___ )获得了今年国际电影节的大奖。
21.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
工作( ___ )做完了。
22.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
许多年轻人都去参加了这个周末的( ___ )。
23.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我们每天都( ___ )口语。
24.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
爷爷在( ___ )里种花。
25.Điền từ
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
我们( ___ )去参观了省博物馆,学到了很多新知识。
0/25 đã trả lời