Bài 1

你在哪儿学习汉语 – Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
mǎ lì玛丽,wǒ xiān我先jiè shào介绍yí xià一下ér儿。zhè wèi这位shì是zhāng张jiào shòu教授。
Mary, để tôi giới thiệu một chút. Vị này là giáo sư Trương.
B (Mary)
zhāng张jiào shòu教授,nín hǎo您好!
Chào giáo sư Trương ạ!
C (Giáo sư Trương)
nǐ hǎo你好!nǐ你shì是liú xué shēng留学生ma吗?
Chào em! Em là lưu học sinh phải không?
B (Mary)
shì是,wǒ men我们dōu都shì是liú xué shēng留学生。wǒ men我们xué xí学习hàn yǔ汉语。
Vâng, chúng em đều là lưu học sinh. Chúng em học tiếng Hán.
C (Giáo sư Trương)
nǐ men你们shì是nǎ哪guór én国人?
Các em là người nước nào?
B (Mary)
wǒ我shì是měi guó美国rén人,dà wèi大卫yě也shì是měi guó美国rén人。
Em là người Mỹ, David cũng là người Mỹ.
C (Giáo sư Trương)
huān yíng欢迎nǐ men你们!
Hoan nghênh các em!