Bài 1

我想学太极拳 - Tôi muốn học thái cực quyền.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
qǐng wèn请问,xué xiào学校lǐ biān里边yǒu有yín háng银行ma吗?
Xin hỏi, bên trong trường học có ngân hàng không?
B
yǒu有。zài在tú shū guǎn图书馆páng biān旁边。nǐ你dǎ suàn打算qù去huàn qián换钱ma吗?
Có. Ở bên cạnh thư viện. Bạn dự định đi đổi tiền à?
A
bù不,wǒ我qù qǔ去取qián钱。míng tiān明天nǐ你xiǎng想qù去nǎ ér哪儿?
Không, tôi đi rút tiền. Ngày mai bạn muốn đi đâu?
B
míng tiān明天shì是xīng qī tiān星期天,wǒ我dǎ suàn打算qù去mǎi买yī fu衣服。
Ngày mai là Chủ Nhật, tôi dự định đi mua quần áo.
A
wǒ men我们yì qǐ一起qù去ba吧!nǐ你míng tiān明天jǐ diǎn几点qǐ chuáng起床?
Chúng ta cùng đi nhé! Ngày mai mấy giờ bạn ngủ dậy?
B
wǒ cháng我常bā diǎn bàn八点半qǐ chuáng起床。wǒ men我们shí diǎn十点qù去,hǎo好ma吗?
Tôi thường dậy lúc 8 rưỡi. Chúng ta 10 giờ đi, được không?
A
hǎo好de的。míng tiān明天jiàn见!
Được thôi. Ngày mai gặp!