Bài 1

钥匙忘拔下来了 - Quên lấy chìa khóa ra rồi.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
tīng shuō听说nǐ你gāng刚cóng从yún nán云南lǚ xíng旅行huí lái回来,wán dé玩得zěn me yàng怎么样?
Nghe nói cậu vừa đi du lịch Vân Nam về, chơi thế nào?
B
wán dé玩得fēi cháng非常kāi xīn开心,wǒ我hái gěi还给nǐ你dài带liǎo了lǐ wù礼物,kuài快lái来kàn kàn看看。
Chơi vô cùng vui, tớ còn mang quà về cho cậu đây, mau ra xem.
A
wā哇,zhè fú这幅guà挂zài在qiáng shàng墙上de的huà画shì是nǐ你gāng刚mǎi买de的ma吗?
Chà, bức tranh treo trên tường này là cậu vừa mua à?
A
zhēn真piào liang漂亮。
Đẹp thật.
B
shì是de的。
Đúng vậy.
B
lái来,wǒ我bǎ把gěi给nǐ你mǎi买de的pǔ ěr chá普洱茶ná拿chū lái出来。
Lại đây, tớ lấy trà Phổ Nhĩ mua cho cậu ra nhé.
A
xiè xiè谢谢nǐ你!
Cảm ơn cậu!
A
bú guò不过,nǐ你ná拿zhè me这么duō多dōng xī东西huí lái回来,bú lèi不累ma吗?
Nhưng mà, cậu mang nhiều đồ về thế này, không mệt sao?
B
lèi shì累是lèi累,dàn但nán dào难道qù去yí cì一次yún nán云南,shén me什么dōu都bù不mǎi买ma吗?
Mệt thì mệt thật, nhưng lẽ nào đi Vân Nam một chuyến mà lại chẳng mua gì?
A
shuō说de的yě也shì是。
Nói cũng phải.
A
zhào piàn照片pāi拍dé得zěn me yàng怎么样?
Ảnh chụp thế nào?
A
wǒ我dōu都děng bù jí等不及yào要kàn看liǎo了。
Tớ nóng lòng muốn xem lắm rồi.
B
pāi拍liǎo了jǐ bǎi zhāng几百张ne呢。
Chụp vài trăm tấm cơ.
B
zhǐ yào只要nǐ你yuàn yì愿意kàn看,wǒ men我们kě yǐ可以kàn看yí gè一个xià wǔ下午。
Chỉ cần cậu muốn xem, chúng ta có thể xem cả buổi chiều.