Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
钥匙忘拔下来了 - Quên lấy chìa khóa ra rồi.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Quà lưu niệm từ chuyến đi
14
Bài 2: Đồ đạc thất lạc
13
Bài 3: Quyết tâm giảm cân
15
Bài 4: Chuyện thuê nhà
13
Bài 5: Áp lực công việc và Từ chức
17
Bài 1
钥匙忘拔下来了 - Quên lấy chìa khóa ra rồi.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
tīng
shuō
听
说
nǐ
你
gāng
刚
cóng
从
yún
nán
云
南
lǚ
xíng
旅
行
huí
lái
回
来
,
wán
dé
玩
得
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Nghe nói cậu vừa đi du lịch Vân Nam về, chơi thế nào?
B
wán
dé
玩
得
fēi
cháng
非
常
kāi
xīn
开
心
,
wǒ
我
hái
gěi
还
给
nǐ
你
dài
带
liǎo
了
lǐ
wù
礼
物
,
kuài
快
lái
来
kàn
kàn
看
看
。
Chơi vô cùng vui, tớ còn mang quà về cho cậu đây, mau ra xem.
A
wā
哇
,
zhè
fú
这
幅
guà
挂
zài
在
qiáng
shàng
墙
上
de
的
huà
画
shì
是
nǐ
你
gāng
刚
mǎi
买
de
的
ma
吗
?
Chà, bức tranh treo trên tường này là cậu vừa mua à?
A
zhēn
真
piào
liang
漂
亮
。
Đẹp thật.
B
shì
是
de
的
。
Đúng vậy.
B
lái
来
,
wǒ
我
bǎ
把
gěi
给
nǐ
你
mǎi
买
de
的
pǔ
ěr
chá
普
洱
茶
ná
拿
chū
lái
出
来
。
Lại đây, tớ lấy trà Phổ Nhĩ mua cho cậu ra nhé.
A
xiè
xiè
谢
谢
nǐ
你
!
Cảm ơn cậu!
A
bú
guò
不
过
,
nǐ
你
ná
拿
zhè
me
这
么
duō
多
dōng
xī
东
西
huí
lái
回
来
,
bú
lèi
不
累
ma
吗
?
Nhưng mà, cậu mang nhiều đồ về thế này, không mệt sao?
B
lèi
shì
累
是
lèi
累
,
dàn
但
nán
dào
难
道
qù
去
yí
cì
一
次
yún
nán
云
南
,
shén
me
什
么
dōu
都
bù
不
mǎi
买
ma
吗
?
Mệt thì mệt thật, nhưng lẽ nào đi Vân Nam một chuyến mà lại chẳng mua gì?
A
shuō
说
de
的
yě
也
shì
是
。
Nói cũng phải.
A
zhào
piàn
照
片
pāi
拍
dé
得
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Ảnh chụp thế nào?
A
wǒ
我
dōu
都
děng
bù
jí
等
不
及
yào
要
kàn
看
liǎo
了
。
Tớ nóng lòng muốn xem lắm rồi.
B
pāi
拍
liǎo
了
jǐ
bǎi
zhāng
几
百
张
ne
呢
。
Chụp vài trăm tấm cơ.
B
zhǐ
yào
只
要
nǐ
你
yuàn
yì
愿
意
kàn
看
,
wǒ
men
我
们
kě
yǐ
可
以
kàn
看
yí
gè
一
个
xià
wǔ
下
午
。
Chỉ cần cậu muốn xem, chúng ta có thể xem cả buổi chiều.