Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
有困难找警察 - Có khó khăn tìm cảnh sát.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Ý thức bảo vệ môi trường
21
Bài 2: Sức khỏe và Áp lực công việc
19
Bài 3
23
Bài 4: Mua nhà hay Thuê nhà?
21
Bài 1
有困难找警察 - Có khó khăn tìm cảnh sát.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
zuì
jìn
最
近
tiān
qì
天
气
yuè
lái
yuè
越
来
越
rè
热
,
Gần đây thời tiết ngày càng nóng,
A
lián
连
kōng
tiáo
空
调
yě
也
huài
坏
liǎo
了
,
zhēnr
àngr
én
真
让
人
shòu
bù
liǎo
受
不
了
。
đến cả điều hòa cũng hỏng rồi, thật khiến người ta không chịu nổi.
B
nà
那
shì
是
qì
hòu
biàn
huà
气
候
变
化
de
的
yuán
yīn
原
因
。
Đó là do biến đổi khí hậu.
B
dì
qiú
地
球
zhèng
zài
正
在
bèi
被
rén
lèi
人
类
pò
huài
破
坏
。
Trái đất đang bị con người phá hoại.
A
nán
dào
难
道
wǒ
men
我
们
shén
me
什
么
dōu
都
bù
néng
不
能
zuò
做
ma
吗
?
Lẽ nào chúng ta không thể làm gì sao?
B
dāngr
án
当
然
kě
yǐ
可
以
。
Đương nhiên là có thể.
B
cóng
从
shēn
biān
身
边
de
的
xiǎo
shì
小
事
zuò
qǐ
做
起
,
Bắt đầu từ những việc nhỏ,
B
bǐ
rú
比
如
qù
去
chāo
shì
超
市
zì
jǐ
自
己
dài
带
huán
bǎo
环
保
dài
袋
。
ví dụ như mang túi bảo vệ môi trường khi đi siêu thị.
A
wǒ
我
cóng
lái
从
来
dōu
都
wàng
dài
忘
带
,
Tớ trước giờ đều quên mang,
A
zài
在
chāo
shì
超
市
mǎi
买
de
的
sù
liào
dài
塑
料
袋
yòng
用
wán
完
jiù
就
rēng
扔
liǎo
了
。
túi ni lông mua ở siêu thị dùng xong liền vứt.
B
nà
yàng
那
样
tài
太
làng
fèi
浪
费
liǎo
了
。
Như vậy rất lãng phí.
B
nǐ
你
yīng
gāi
应
该
bǎ
把
sù
liào
dài
塑
料
袋
liú
zhe
留
着
xià
cì
下
次
yòng
用
。
Cậu nên giữ túi ni lông lại để dùng lần sau.
A
nǐ
你
shuō
dé
duì
说
得
对
。
Cậu nói đúng.
A
jí
shǐ
即
使
zhǐ
shì
只
是
yí
jiàn
一
件
xiǎo
shì
小
事
,
Cho dù chỉ là một việc nhỏ,
A
yě
也
bǐ
比
shén
me
什
么
dōu
都
bù
不
zuò
做
qiáng
强
。
cũng tốt hơn là không làm gì.
B
zhǐ
yào
只
要
měi
gè
每
个
rén
人
dōu
都
zhù
yì
注
意
yì
diǎn
ér
一
点
儿
,
Chỉ cần mỗi người đều chú ý một chút,
B
huán
jìng
环
境
jiù
就
huì
会
yuè
lái
yuè
越
来
越
hǎo
好
de
的
。
môi trường sẽ ngày càng tốt hơn.
A
cóng
从
míng
tiān
明
天
qǐ
起
wǒ
我
qí
骑
zì
xíng
chē
自
行
车
qù
去
shàng
bān
上
班
,
Từ ngày mai tớ sẽ đạp xe đi làm,
A
jì
既
huán
bǎo
环
保
yòu
又
duàn
liàn
shēn
tǐ
锻
炼
身
体
。
vừa bảo vệ môi trường vừa rèn luyện sức khỏe.
B
hǎo
好
zhǔ
yì
主
意
。
Ý hay đấy.
B
bù
rú
不
如
míng
tiān
明
天
wǒ
men
我
们
yì
qǐ
一
起
qí
chē
qù
骑
车
去
ba
吧
。
Không bằng ngày mai chúng ta cùng đạp xe đi.