Bài 1

有困难找警察 - Có khó khăn tìm cảnh sát.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zuì jìn最近tiān qì天气yuè lái yuè越来越rè热,
Gần đây thời tiết ngày càng nóng,
A
lián连kōng tiáo空调yě也huài坏liǎo了,zhēnr àngr én真让人shòu bù liǎo受不了。
đến cả điều hòa cũng hỏng rồi, thật khiến người ta không chịu nổi.
B
nà那shì是qì hòu biàn huà气候变化de的yuán yīn原因。
Đó là do biến đổi khí hậu.
B
dì qiú地球zhèng zài正在bèi被rén lèi人类pò huài破坏。
Trái đất đang bị con người phá hoại.
A
nán dào难道wǒ men我们shén me什么dōu都bù néng不能zuò做ma吗?
Lẽ nào chúng ta không thể làm gì sao?
B
dāngr án当然kě yǐ可以。
Đương nhiên là có thể.
B
cóng从shēn biān身边de的xiǎo shì小事zuò qǐ做起,
Bắt đầu từ những việc nhỏ,
B
bǐ rú比如qù去chāo shì超市zì jǐ自己dài带huán bǎo环保dài袋。
ví dụ như mang túi bảo vệ môi trường khi đi siêu thị.
A
wǒ我cóng lái从来dōu都wàng dài忘带,
Tớ trước giờ đều quên mang,
A
zài在chāo shì超市mǎi买de的sù liào dài塑料袋yòng用wán完jiù就rēng扔liǎo了。
túi ni lông mua ở siêu thị dùng xong liền vứt.
B
nà yàng那样tài太làng fèi浪费liǎo了。
Như vậy rất lãng phí.
B
nǐ你yīng gāi应该bǎ把sù liào dài塑料袋liú zhe留着xià cì下次yòng用。
Cậu nên giữ túi ni lông lại để dùng lần sau.
A
nǐ你shuō dé duì说得对。
Cậu nói đúng.
A
jí shǐ即使zhǐ shì只是yí jiàn一件xiǎo shì小事,
Cho dù chỉ là một việc nhỏ,
A
yě也bǐ比shén me什么dōu都bù不zuò做qiáng强。
cũng tốt hơn là không làm gì.
B
zhǐ yào只要měi gè每个rén人dōu都zhù yì注意yì diǎn ér一点儿,
Chỉ cần mỗi người đều chú ý một chút,
B
huán jìng环境jiù就huì会yuè lái yuè越来越hǎo好de的。
môi trường sẽ ngày càng tốt hơn.
A
cóng从míng tiān明天qǐ起wǒ我qí骑zì xíng chē自行车qù去shàng bān上班,
Từ ngày mai tớ sẽ đạp xe đi làm,
A
jì既huán bǎo环保yòu又duàn liàn shēn tǐ锻炼身体。
vừa bảo vệ môi trường vừa rèn luyện sức khỏe.
B
hǎo好zhǔ yì主意。
Ý hay đấy.
B
bù rú不如míng tiān明天wǒ men我们yì qǐ一起qí chē qù骑车去ba吧。
Không bằng ngày mai chúng ta cùng đạp xe đi.