Bài 1

你好 – Xin chào

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
kàn看liǎo了zuì xīn最新de的tǒng jì shù jù统计数据,wǒ men我们guó jiā国家de的rén kǒu lǎo líng huà人口老龄化wèn tí问题yǐ jīng已经dào到liǎo了jí qí极其yán jùn严峻de的dì bù地步。
Xem dữ liệu thống kê mới nhất, vấn đề già hóa dân số của quốc gia chúng ta đã đến mức độ cực kỳ nghiêm trọng rồi.
B
zhè shì这是yí gè一个quán qiú xìng全球性de的nán tí难题。
Đây là một bài toán khó mang tính toàn cầu.
B
nián qīngr én年轻人bù不yuàn yì愿意shēng生hái zi孩子,lǎo niánr én老年人de的shòu mìng寿命yòu又zài在bú duàn不断yán cháng延长。
Người trẻ không muốn sinh con, tuổi thọ của người già lại không ngừng kéo dài.
A
cháng cǐ yǐ wǎng长此以往,wèi lái未来de的nián qīngr én年轻人jiāng将miàn lín面临qián suǒ wèi yǒu前所未有de的shàn yǎng赡养yā lì压力,shèn zhì甚至huì会bèi被chè dǐ彻底yā kuǎ压垮。
Nếu cứ tiếp tục như vậy, những người trẻ trong tương lai sẽ phải đối mặt với áp lực phụng dưỡng chưa từng có, thậm chí sẽ bị đè bẹp hoàn toàn.
B
guī gēn jié dǐ归根结底,hái shì还是shè huì fú lì社会福利tǐ xì体系bú gòu不够wán shàn完善。
Suy cho cùng, vẫn là do hệ thống phúc lợi xã hội chưa đủ hoàn thiện.
B
zhèng fǔ政府bì xū必须wèi yǔ chóu móu未雨绸缪,jiàn lì建立gèng hǎo更好de的yǎng lǎo养老jī zhì机制。
Chính phủ bắt buộc phải lo trước khỏi họa (chưa mưa đã lo sửa nhà), thiết lập cơ chế dưỡng lão tốt hơn.
A
kě shì可是qián钱cóng从nǎ lǐ哪里lái来?
Nhưng tiền từ đâu mà ra?
A
tí gāo提高shuì shōu税收de huà的话,bìr án必然huì会yǐn qǐ引起qǐ yè企业hé和nián qīng yí dài年轻一代de的qiáng liè bù mǎn强烈不满。
Nếu tăng thuế, tất nhiên sẽ gây ra sự bất mãn mãnh liệt của các doanh nghiệp và thế hệ trẻ.
B
zhè这què shí确实shì是yí gè一个liǎng nán两难de的jué zé抉择。
Đây quả thực là một sự lựa chọn tiến thoái lưỡng nan.
B
dàn但kāi fā开发“yín fà银发jīng jì经济”lái来cì jī刺激xiāo fèi消费,yě也shì是yì tiáo一条kě xíng可行de的chū lù出路。
Nhưng phát triển "nền kinh tế tóc bạc" để kích thích tiêu dùng, cũng là một lối thoát khả thi.
A
nǐ你de的yì sī意思shì是,bǎ把lǎo niánr én老年人kàn zuò看作shì是páng dà庞大de的xiāo fèi消费qún tǐ群体,ér而bú shì不是shè huì社会de的fù dān负担?
Ý cậu là, coi người cao tuổi là một nhóm khách hàng tiêu dùng khổng lồ, chứ không phải là gánh nặng của xã hội?
B
méi cuò没错。
Không sai.
B
bǐ rú比如yǎng lǎo养老dì chǎn地产、yī liáo bǎo jiàn医疗保健nǎi zhì乃至zhēn duì针对lǎo niánr én老年人de的lǚ yóu yè旅游业,dōu都yùn cáng蕴藏zhe着jù dà巨大de的shāng jī商机。
Ví dụ như bất động sản dưỡng lão, chăm sóc y tế, thậm chí là ngành du lịch nhắm đến người già, đều ẩn chứa cơ hội kinh doanh khổng lồ.
A
zhǐ yào只要guān niàn观念yī一zhuǎn biàn转变,wēi jī危机huò xǔ或许jiù就néng能huà wéi化为zhuǎn jī转机。
Chỉ cần quan niệm thay đổi, nguy cơ có lẽ sẽ có thể hóa thành cơ hội.
B
gǎi gé改革yǐ已shì是shì zài bì xíng势在必行。
Cải cách đã là việc bắt buộc phải làm.
B
zhǐ yǒu只有shè huì gè jiè社会各界tuǒ shàn妥善pèi hé配合,cái néng才能píng wěn平稳dù guò度过zhè cì这次rén kǒu人口jié gòu结构de的wēi jī危机。
Chỉ có các tầng lớp trong xã hội phối hợp ổn thỏa, mới có thể bình ổn vượt qua cuộc khủng hoảng cơ cấu dân số lần này.