Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
我换人民币 – Tôi đổi nhân dân tệ
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Ăn trưa tại nhà ăn
6
Bài 2: Đi chợ mua hoa quả
6
Bài 3: Đổi tiền tại ngân hàng
8
Bài 1
我换人民币 – Tôi đổi nhân dân tệ
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
zhōng
wǔ
中
午
nǐ
你
qù
去
nǎ
ér
哪
儿
chī
fàn
吃
饭
?
Trưa nay bạn đi đâu ăn cơm?
B
wǒ
我
qù
去
shí
táng
食
堂
。
nǐ
你
ne
呢
?
Tôi đi nhà ăn. Còn bạn?
A
wǒ
我
yě
也
qù
去
shí
táng
食
堂
。
nǐ
你
chī
吃
shén
me
什
么
?
Tôi cũng đi nhà ăn. Bạn ăn gì?
B
wǒ
我
chī
吃
mǐ
fàn
米
饭
,
hē
喝
jī
dàn
鸡
蛋
tāng
汤
。
nǐ
你
chī
吃
mán
tou
馒
头
ma
吗
?
Tôi ăn cơm trắng, uống canh trứng. Bạn ăn màn thầu không?
A
bù
chī
不
吃
,
wǒ
我
chī
jiǎo
zǐ
吃
饺
子
,
hē
pí
jiǔ
喝
啤
酒
。
Không ăn, tôi ăn sủi cảo, uống bia.
B
hǎo
好
de
的
。
Được thôi.