Bài 1

我换人民币 – Tôi đổi nhân dân tệ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zhōng wǔ中午nǐ你qù去nǎ ér哪儿chī fàn吃饭?
Trưa nay bạn đi đâu ăn cơm?
B
wǒ我qù去shí táng食堂。nǐ你ne呢?
Tôi đi nhà ăn. Còn bạn?
A
wǒ我yě也qù去shí táng食堂。nǐ你chī吃shén me什么?
Tôi cũng đi nhà ăn. Bạn ăn gì?
B
wǒ我chī吃mǐ fàn米饭,hē喝jī dàn鸡蛋tāng汤。nǐ你chī吃mán tou馒头ma吗?
Tôi ăn cơm trắng, uống canh trứng. Bạn ăn màn thầu không?
A
bù chī不吃,wǒ我chī jiǎo zǐ吃饺子,hē pí jiǔ喝啤酒。
Không ăn, tôi ăn sủi cảo, uống bia.
B
hǎo好de的。
Được thôi.