中后卫
Từ: 中后卫
Nghĩa: Hậu vệ trung tâm
Phiên âm: zhōng hòuwèi
Hán việt: trung hấu vệ
tā
他
shì
是
wǒmen
我们
duì
队
de
的
zhōng
中
hòuwèi
后卫。
He is our team's center back.
Anh ấy là trung vệ của đội chúng tôi.
zhōng
中
hòuwèi
后卫
de
的
zérèn
责任
shì
是
fángshǒu
防守
duìfāng
对方
qiánfēng
前锋。
The center back's responsibility is to defend against the opposing forwards.
Trách nhiệm của trung vệ là phòng thủ chống lại tiền đạo đối phương.
中圈
Từ: 中圈
Nghĩa: Vòng tròn giữa sân
Phiên âm: zhōng quān
Hán việt: trung khuyên
tā
他
de
的
zúqiú
足球
jìshù
技术
bèi
被
píngwèi
评为
zhōngquān
中圈
jíbié
级别。
His football skills are rated at intermediate level.
Kỹ thuật bóng đá của anh ấy được đánh giá ở cấp độ trung cung.
zhōngquān
中圈
de
的
qiúyuán
球员
wǎngwǎng
往往
nányǐ
难以
tūpò
突破
dào
到
gāoquān
高圈。
Players in the intermediate circle often struggle to break into the higher circle.
Cầu thủ ở cấp độ trung cung thường khó vượt qua được lên cấp độ cao.
中场
Từ: 中场
Nghĩa: Tiền vệ trung tâm
Phiên âm: zhōng chǎng
Hán việt: trung tràng
zhōngchǎng
中场
xiūxishíjiān
休息时间
shì
是
shíwǔfēnzhōng
十五分钟。
The halftime break is 15 minutes.
Thời gian nghỉ giữa hiệp là 15 phút.
tā
他
zài
在
zhōngchǎng
中场
de
的
biǎoxiàn
表现
fēicháng
非常
chūsè
出色。
His performance in midfield was outstanding.
Anh ấy thể hiện rất xuất sắc ở vị trí tiền vệ.
中点
Từ: 中点
Nghĩa: Điểm phát bóng giữa sân
Phiên âm: zhōng diǎn
Hán việt: trung điểm
wǒmen
我们
dìng
定
zài
在
zhōngdiǎn
中点
jiànmiàn
见面。
Let's meet at the midpoint.
Chúng ta hãy gặp nhau ở điểm giữa.
zhōngdiǎn
中点
shì
是
yígè
一个
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
的
gàiniàn
概念。
The midpoint is a very important concept.
Điểm giữa là một khái niệm rất quan trọng.
中线
Từ: 中线
Nghĩa: Vạch kẻ giữa sân
Phiên âm: zhōngxiàn
Hán việt: trung tuyến
zhètiáo
这条
dàolù
道路
de
的
zhōngxiàn
中线
bèi
被
xīnhuà
新划
le
了。
The midline of this road has been redrawn.
Đường giữa của con đường này đã được vẽ mới.
qǐng
请
bùyào
不要
yuèguò
越过
zhōngxiàn
中线
jiàshǐ
驾驶。
Please do not drive across the midline.
Xin đừng lái xe vượt qua vạch giữa đường.
体育场
Từ: 体育场
Nghĩa: Sân vận động
Phiên âm: tǐyùchǎng
Hán việt: bổn dục tràng
wǒmen
我们
zài
在
tǐyùchǎng
体育场
jiànmiàn
见面。
We meet at the stadium.
Chúng ta gặp nhau ở sân vận động.
tǐyùchǎng
体育场
hěndà
很大。
The stadium is very big.
Sân vận động rất lớn.
前锋
Từ: 前锋
Nghĩa: Tiền đạo
Phiên âm: qiánfēng
Hán việt: tiền phong
qiánfēng
前锋
kuàisù
快速
tūpò
突破
le
了
duìfāng
对方
de
的
fángxiàn
防线。
The forward quickly broke through the opponent's defense.
Tiền đạo nhanh chóng xuyên thủng hàng phòng thủ của đối phương.
tā
他
zài
在
bǐsài
比赛
zhōng
中
bànyǎn
扮演
le
了
qiánfēng
前锋
de
的
juésè
角色。
He played the role of a forward in the match.
Anh ấy đã đóng vai trò là tiền đạo trong trận đấu.
助理裁判
Từ: 助理裁判
Nghĩa: Trợ lý trọng tài
Phiên âm: zhùlǐ cáipàn
Hán việt: trợ lí tài phán
bǐsài
比赛
zhōng
中,
zhùlǐ
助理
cáipàn
裁判
fùzé
负责
fǔzhù
辅助
cáipàn
裁判
pànduàn
判断
yuèwèi
越位。
During the game, the assistant referee is responsible for assisting the referee in determining offside.
Trong trận đấu, trợ lý trọng tài có trách nhiệm hỗ trợ trọng tài xác định lỗi việt vị.
zhùlǐ
助理
cáipàn
裁判
jǔqí
举旗
shìyì
示意
qiú
球
yǐ
已
chūjiè
出界。
The assistant referee raises a flag to signal the ball has gone out of bounds.
Trợ lý trọng tài giơ cờ ra hiệu bóng đã ra ngoài biên.
后卫
Từ: 后卫
Nghĩa: Hậu vệ
Phiên âm: hòuwèi
Hán việt: hấu vệ
tā
他
shì
是
wǒmen
我们
qiúduì
球队
de
的
zuìjiā
最佳
hòuwèi
后卫。
He is the best defender in our team.
Anh ấy là hậu vệ tốt nhất trong đội bóng của chúng tôi.
hòuwèi
后卫
bìxū
必须
shíkè
时刻
bǎohù
保护
hǎo
好
qiúmén
球门。
Defenders must always protect the goal.
Hậu vệ phải luôn bảo vệ khung thành.
场地
Từ: 场地
Nghĩa: Sân bóng
Phiên âm: chǎngdì
Hán việt: tràng địa
zhège
这个
chǎngdì
场地
fēichángshìhé
非常适合
jǔxíng
举行
zúqiúbǐsài
足球比赛。
This site is very suitable for a football match.
Sân này rất thích hợp để tổ chức trận đấu bóng đá.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
找
yígè
一个
dà
大
yīdiǎn
一点
de
的
chǎngdì
场地
lái
来
jǔbàn
举办
yīnyuèjié
音乐节。
We need to find a larger venue to hold the music festival.
Chúng tôi cần tìm một địa điểm lớn hơn để tổ chức lễ hội âm nhạc.
守门员
Từ: 守门员
Nghĩa: Thủ môn
Phiên âm: shǒuményuán
Hán việt: thú môn viên
měigè
每个
zúqiúduì
足球队
dōu
都
xūyào
需要
yīwèi
一位
yōuxiù
优秀
de
的
shǒuményuán
守门员。
Every football team needs an excellent goalkeeper.
Mỗi đội bóng đều cần có một thủ môn xuất sắc.
shǒuményuán
守门员
shì
是
fángshǒu
防守
de
的
zuìhòu
最后
yīdào
一道
fángxiàn
防线。
The goalkeeper is the last line of defense.
Thủ môn là hàng phòng ngự cuối cùng.
小禁区
Từ: 小禁区
Nghĩa: Vòng cấm địa
Phiên âm: xiǎo jìnqū
Hán việt: tiểu câm khu
qiúyuán
球员
shìtú
试图
zài
在
xiǎojìnqū
小禁区
nèi
内
shèmén
射门。
The player tries to shoot in the small penalty area.
Cầu thủ cố gắng sút bóng trong khu vực cấm nhỏ.
shǒuményuán
守门员
zài
在
xiǎojìnqū
小禁区
lǐ
里
biǎoxiàn
表现
dé
得
fēicháng
非常
chūsè
出色。
The goalkeeper performs very well in the small penalty area.
Thủ môn đã thể hiện rất tốt trong khu vực cấm nhỏ.


1
2
3
Các vị trí trong đội hình chính thức và dự bị
Các từ vựng tiếng Anh về bóng đá khác