Các từ vựng tiếng Anh bóng đá khác

主场优势
Audio Audio
Từ: 主场优势
Nghĩa: Lợi thế sân nhà
Phiên âm: zhǔchǎng yōushì
Hán việt: chúa tràng ưu thế
zài
zhècì
这次
bǐsài
比赛
zhōng
中,
zhǔduì
主队
píngjièzhe
凭借着
zhǔchǎngyōushì
主场优势
yíngde
赢得
le
bǐsài
比赛。
In this match, the home team won thanks to the home advantage.
Trong trận đấu này, đội chủ nhà đã thắng nhờ lợi thế sân nhà.
hěnduō
很多
qiúduì
球队
dōu
xīwàng
希望
nénggòu
能够
lìyòng
利用
zhǔchǎngyōushì
主场优势
lái
tígāo
提高
tāmen
他们
de
shènglì
胜利
jīhuì
机会。
Many teams hope to use home advantage to increase their chances of winning.
Nhiều đội bóng mong muốn tận dụng lợi thế sân nhà để tăng cơ hội chiến thắng của họ.
主场比赛
Audio Audio
Từ: 主场比赛
Nghĩa: Trận chơi trên sân nhà
Phiên âm: zhǔchǎng bǐsài
Hán việt: chúa tràng bì trại
wǒmen
我们
duì
de
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
zǒngshì
总是
xīyǐn
吸引
hěnduō
很多
guānzhòng
观众。
Our team's home games always attract a lot of spectators.
Các trận đấu sân nhà của đội chúng tôi luôn thu hút nhiều khán giả.
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
gěi
le
wǒmen
我们
gèngdà
更大
de
yōushì
优势。
Home games give us a greater advantage.
Các trận đấu trên sân nhà mang lại cho chúng tôi lợi thế lớn hơn.
主队
Audio Audio
Từ: 主队
Nghĩa: Đội chủ nhà
Phiên âm: zhǔduì
Hán việt: chúa đội
zhǔduì
主队
qǔdé
取得
le
shènglì
胜利。
The home team has won.
Đội chủ nhà đã giành chiến thắng.
suǒyǒurén
所有人
dōu
zài
wéizhǔ
为主
duì
jiāyóu
加油。
Everyone is cheering for the home team.
Mọi người đều đang cổ vũ cho đội chủ nhà.
凌空射门
Audio Audio
Từ: 凌空射门
Nghĩa: Cú vô-lê
Phiên âm: língkōng shèmén
Hán việt: lăng không dạ môn
duìzhǎng
队长
língkōng
凌空
shèmén
射门,
qiú
zhíguà
直挂
wǎngjiǎo
网角。
The captain performed an aerial shot, the ball went straight into the net corner.
Đội trưởng thực hiện cú sút lốp, bóng lập tức vào góc lưới.
língkōng
凌空
shèmén
射门
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
jìshùxìng
技术性
de
dòngzuò
动作。
An aerial shot is a very technical move.
Việc sút bóng lốp là một động tác rất kỹ thuật.
加油
Audio Audio
Từ: 加油
Nghĩa: cổ vũ, làm việc chăm chỉ, cố lên, đổ xăng, trạm xăng
Phiên âm: jiāyóu
Hán việt: gia du
chēzi
车子
méiyóu
没油
le
了,
xūyào
需要
jiāyóu
加油
The car is out of gas, it needs refueling.
Xe hết xăng, cần phải đổ xăng.
wǒmen
我们
dōu
zài
wèi
jiāyóu
加油
We are all cheering for you.
Chúng tôi đều đang cổ vũ cho bạn.
客队
Audio Audio
Từ: 客队
Nghĩa: Đội khách
Phiên âm: kèduì
Hán việt: khách đội
kèduì
客队
dǎdé
打得
fēicháng
非常
hǎo
好。
The away team played very well.
Đội khách chơi rất tốt.
bǐsài
比赛
jiéshù
结束
le
了,
kèduì
客队
2
2
0
0
yíngde
赢得
le
shènglì
胜利。
The match ended, the away team won with a score of 2-0.
Trận đấu kết thúc, đội khách đã thắng với tỉ số 2-0.
射门
Audio Audio
Từ: 射门
Nghĩa: Sút bóng để ghi bàn
Phiên âm: shèmén
Hán việt: dạ môn
shèméndéfēn
射门得分
le
了。
He scored from a shot.
Anh ấy đã ghi bàn từ cú sút.
shèmén
射门
qiú
jìn
le
了!
Shot! And the ball is in!
Sút! Và bóng vào lưới!
帽子戏法
Audio Audio
Từ: 帽子戏法
Nghĩa: 3 bàn thắng trong một trận đấu
Phiên âm: màozǐ xìfǎ
Hán việt: mạo tí hi pháp
zài
zúqiúbǐsài
足球比赛
zhōng
shàngyǎn
上演
le
màozixìfǎ
帽子戏法
He performed a hat-trick in the football match.
Anh ấy đã thực hiện một cú hat-trick trong trận đấu bóng đá.
huòdé
获得
màozixìfǎ
帽子戏法
de
gǎnjué
感觉
zhēnhǎo
真好。
It feels great to achieve a hat-trick.
Cảm giác được thực hiện một cú hat-trick thật tuyệt.
手球
Audio Audio
Từ: 手球
Nghĩa: Chơi bóng bằng tay
Phiên âm: shǒuqiú
Hán việt: thủ cầu
zài
bǐsài
比赛
zhōngyòng
中用
shǒuqiú
手球
bèi
cáipàn
裁判
pànfá
判罚。
He handballed during the match and was penalized by the referee.
Anh ấy đã dùng tay chơi bóng trong trận đấu và đã bị trọng tài phạt.
shǒuqiú
手球
shì
zúqiúbǐsài
足球比赛
zhōng
de
wéiguīxíngwéi
违规行为。
Handball is a violation in soccer matches.
Chơi bóng bằng tay là một hành vi vi phạm trong các trận đấu bóng đá.
掷界外球
Audio Audio
Từ: 掷界外球
Nghĩa: Ném bóng
Phiên âm: zhí jièwài qiú
Hán việt: trịch giới ngoại cầu
tóushǒu
投手
xiǎoxīn
小心
zhì
le
jièwàiqiú
界外球。
The pitcher accidentally threw the ball out of bounds.
Người ném bóng vô tình ném ra ngoài sân.
zhì
jièwàiqiú
界外球
shì
yīzhǒng
一种
wéiguīxíngwéi
违规行为。
Throwing the ball out of bounds is a violation.
Ném bóng ra ngoài sân là một hành vi vi phạm.
比分
Audio Audio
Từ: 比分
Nghĩa: Tỷ số trận đấu
Phiên âm: bǐfēn
Hán việt: bì phân
zhèchǎng
这场
bǐsài
比赛
de
bǐfēn
比分
shì
2
2
1
1。
The score of this game is 2 to 1.
Tỉ số của trận đấu này là 2 đối 1.
xiǎng
zhīdào
知道
zuótiān
昨天
zúqiúbǐsài
足球比赛
de
bǐfēn
比分
I want to know the score of yesterday's football match.
Tôi muốn biết tỉ số của trận bóng đá hôm qua.
比赛
Audio Audio
Từ: 比赛
Nghĩa: Cuộc thi, trận đấu, cuộc thi, thi đấu, cạnh tranh
Phiên âm: bǐsài
Hán việt: bì trại
wǒmen
我们
de
tuánduì
团队
yíngde
赢得
le
bǐsài
比赛
Our team won the competition.
Đội của chúng tôi đã thắng cuộc thi.
bǐsài
比赛
qián
Before the match
Trước trận đấu