主题曲
Từ: 主题曲
Nghĩa: Nhạc nền cho phim
Phiên âm: zhǔtí qū
Hán việt: chúa đề khúc
zhèshǒu
这首
zhǔtíqū
主题曲
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
This theme song is very popular.
Bài hát chủ đề này rất phổ biến.
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
diànyǐng
电影
de
的
zhǔtíqū
主题曲。
I like the movie's theme song.
Tôi thích bài hát chủ đề của bộ phim.
乐队
Từ: 乐队
Nghĩa: Ban nhạc
Phiên âm: yuèduì
Hán việt: lạc đội
yuèduì
乐队
de
的
yīnyuè
音乐
xiǎngchè
响彻
zhěnggè
整个
dàtīng
大厅。
The band's music resonated throughout the hall.
Âm nhạc của ban nhạc vang khắp cả hội trường.
乡村音乐
Từ: 乡村音乐
Nghĩa: Nhạc đồng quê
Phiên âm: xiāngcūn yīnyuè
Hán việt: hương thôn âm lạc
wǒ
我
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
tīng
听
xiāngcūnyīnyuè
乡村音乐。
I really like listening to country music.
Tôi rất thích nghe nhạc đồng quê.
xiāngcūnyīnyuè
乡村音乐
shǐrén
使人
gǎndào
感到
fàngsōng
放松
hé
和
kuàilè
快乐。
Country music makes people feel relaxed and happy.
Nhạc đồng quê khiến người ta cảm thấy thư giãn và hạnh phúc.
交响乐
Từ: 交响乐
Nghĩa: Nhạc giao hưởng
Phiên âm: jiāoxiǎngyuè
Hán việt: giao hưởng lạc
wǒmen
我们
qù
去
tīng
听
jiāoxiǎngyuè
交响乐
ba
吧。
Let's go listen to a symphony.
Chúng ta hãy đi nghe nhạc giao hưởng nhé.
bèiduōfēn
贝多芬
de
的
jiāoxiǎngyuè
交响乐
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
Beethoven's symphonies are very famous.
Nhạc giao hưởng của Beethoven rất nổi tiếng.
交响乐团
Từ: 交响乐团
Nghĩa: Dàn nhạc giao hưởng
Phiên âm: jiāoxiǎngyuè tuán
Hán việt: giao hưởng lạc đoàn
zhège
这个
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
yóu
由
shìjiègèdì
世界各地
de
的
yīnyuèjiā
音乐家
zǔchéng
组成。
This symphony orchestra is composed of musicians from all over the world.
Ban nhạc giao hưởng này được thành lập từ những nhạc công đến từ khắp nơi trên thế giới.
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
zài
在
yīnyuèhuì
音乐会
shàng
上
de
的
biǎoyǎn
表演
lìngrén
令人
yìnxiàng
印象
shēnkè
深刻。
The symphony orchestra's performance at the concert was impressive.
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng tại buổi hòa nhạc đã để lại ấn tượng sâu sắc.
作曲家
Từ: 作曲家
Nghĩa: Nhà soạn nhạc
Phiên âm: zuòqǔ jiā
Hán việt: tá khúc cô
ベ
ベ
ー
ー
ト
ト
ー
ー
ヴ
ヴ
ェ
ェ
ン
ン
は
は
yǒumíng
有名
な
な
zuòqǔjiā
作曲家
で
で
す
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
bǐnǚ
彼女
は
は
ruò
若
い
い
qǐng
頃
か
か
ら
ら
zuòqǔjiā
作曲家
に
に
な
な
る
る
mèng
夢
を
を
chí
持
っ
っ
て
て
い
い
ま
ま
し
し
た
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
古典音乐
Từ: 古典音乐
Nghĩa: Nhạc cổ điển
Phiên âm: gǔdiǎn yīnyuè
Hán việt: cổ điển âm lạc
gǔdiǎnyīnyuè
古典音乐
hěn
很
yǒu
有
mèilì
魅力。
Classical music is very charming.
Âm nhạc cổ điển rất có sức hút.
合唱
Từ: 合唱
Nghĩa: Hợp xướng, đồng ca
Phiên âm: héchàng
Hán việt: cáp xướng
xuéxiào
学校
de
的
héchàngtuán
合唱团
zhǔnbèi
准备
le
了
yígèyuè
一个月,
jīntiān
今天
zhōngyú
终于
dēngtái
登台
biǎoyǎn
表演
le
了。
The school chorus had been preparing for a month, and today they finally took the stage to perform.
Đội hợp xướng của trường đã chuẩn bị một tháng, hôm nay cuối cùng cũng biểu diễn.
héchàng
合唱
nénggòu
能够
zēngjìn
增进
tuánduì
团队
zhījiān
之间
de
的
héxié
和谐。
Choral singing can enhance harmony among teams.
Hợp xướng có thể tăng cường sự hòa hợp giữa các nhóm.
合唱队
Từ: 合唱队
Nghĩa: Đội hợp xướng
Phiên âm: héchàng duì
Hán việt: cáp xướng đội
héchàngduì
合唱队
de
的
biǎoyǎn
表演
huòdé
获得
le
了
dàjiā
大家
de
的
xǐài
喜爱。
The choir's performance was loved by everyone.
Màn biểu diễn của đội hợp xướng đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
tā
她
jiārù
加入
le
了
xuéxiào
学校
de
的
héchàngduì
合唱队。
She joined the school's choir.
Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng của trường.
吉他手
Từ: 吉他手
Nghĩa: Người chơi guitar
Phiên âm: jítā shǒu
Hán việt: cát tha thủ
tā
他
shì
是
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
的
jítāshǒu
吉他手。
He is an excellent guitarist.
Anh ấy là một tay guitar giỏi.
zhège
这个
jítāshǒu
吉他手
zài
在
yīnyuèjié
音乐节
shàng
上
biǎoyǎn
表演
dé
得
fēicháng
非常
chūsè
出色。
This guitarist performed exceptionally well at the music festival.
Tay guitar này đã biểu diễn cực kỳ xuất sắc tại lễ hội âm nhạc.
嘻哈
Từ: 嘻哈
Nghĩa: Nhạc hip hop
Phiên âm: xīhā
Hán việt: hi cáp
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
tīngxīhā
听嘻哈
yīnyuè
音乐。
I like listening to hip hop music.
Tôi thích nghe nhạc hip hop.
nǐ
你
qùguò
去过
nàge
那个
xīhā
嘻哈
yǎnchànghuì
演唱会
ma
吗?
Have you ever been to that hip hop concert?
Bạn đã từng đi đến buổi hòa nhạc hip hop đó chưa?
国歌
Từ: 国歌
Nghĩa: Quốc ca
Phiên âm: guógē
Hán việt: quốc ca
měidāng
每当
guógē
国歌
xiǎngqǐ
响起,
wǒmen
我们
dōu
都
huì
会
zìháo
自豪
dì
地
zhànlì
站立。
Whenever the national anthem plays, we proudly stand up.
Mỗi khi quốc ca vang lên, chúng tôi đều tự hào đứng dậy.
xuéshēng
学生
men
们
zài
在
shēngqíyíshì
升旗仪式
shàng
上
chàngguógē
唱国歌。
Students sing the national anthem during the flag-raising ceremony.
Học sinh hát quốc ca trong lễ chào cờ.


1
2
3
4
về các thuật ngữ âm nhạc
về các dụng cụ âm nhạc
âm nhạc khác