CD播放器
Từ: CD播放器
Nghĩa: Máy chạy CD
Phiên âm: cd bòfàng qì
Hán việt: bá phóng khí
wǒ
我
zài
在
shǐyòng
使用
CD
CD
bōfàngqì
播放器
tīng
听
yīnyuè
音乐。
I am using a CD player to listen to music.
Tôi đang sử dụng máy nghe đĩa CD để nghe nhạc.
wǒ
我
de
的
CD
CD
bōfàngqì
播放器
huài
坏
le
了,
xūyào
需要
xiūlǐ
修理。
My CD player is broken and needs to be repaired.
Máy nghe đĩa CD của tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
MP3播放器
Từ: MP3播放器
Nghĩa: Máy phát nhạc MP3
Phiên âm: mp3 bòfàng qì
Hán việt: bá phóng khí
wǒ
我
bǎ
把
suǒyǒu
所有
xǐhuān
喜欢
de
的
yīnyuè
音乐
dōu
都
cúndào
存到
le
了
wǒ
我
de
的
MP3
MP3
bōfàngqì
播放器
lǐ
里。
I saved all my favorite songs to my MP3 player.
Tôi đã lưu tất cả những bài hát yêu thích vào máy nghe nhạc MP3 của mình.
zài
在
chángtúlǚxíng
长途旅行
shí
时,
MP3
MP3
bōfàngqì
播放器
shì
是
wǒ
我
bùkěhuòquē
不可或缺
de
的
bànlǚ
伴侣。
On long trips, the MP3 player is my indispensable companion.
Trên những chuyến đi xa, máy nghe nhạc MP3 là bạn đồng hành không thể thiếu của tôi.
中提琴
Từ: 中提琴
Nghĩa: Vĩ cầm lớn
Phiên âm: zhōngtíqín
Hán việt: trung thì cầm
wǒ
我
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
rúhé
如何
yǎnzòu
演奏
zhōngtíqín
中提琴。
I am learning how to play the viola.
Tôi đang học cách chơi đàn viola.
zhōngtíqín
中提琴
de
的
shēngyīn
声音
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The sound of the viola is very beautiful.
Âm thanh của đàn viola rất đẹp.
乐器
Từ: 乐器
Nghĩa: Nhạc cụ
Phiên âm: yuèqì
Hán việt: lạc khí
xiǎotíqín
小提琴
shì
是
xiányuèqì
弦乐器
zhōng
中
de
的
yīzhǒng
一种。
The violin is one of the string instruments.
Đàn violin là một loại nhạc cụ có dây.
yīnyuèhuì
音乐会
shàng
上
yǎnzòu
演奏
le
了
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
的
yuèqì
乐器。
The concert featured all kinds of musical instruments.
Buổi hòa nhạc đã trình diễn đủ loại nhạc cụ.
乐谱架
Từ: 乐谱架
Nghĩa: Giá để bản nhạc
Phiên âm: yuèpǔ jià
Hán việt: lạc phả giá
wǒ
我
xūyào
需要
qù
去
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
yuèpǔjià
乐谱架。
I need to go buy a new music stand.
Tôi cần đi mua một cái giá để nhạc cụ mới.
tā
他
bǎ
把
yuèpǔjià
乐谱架
fàngzài
放在
le
了
fángjiān
房间
de
的
jiǎoluò
角落。
He placed the music stand in the corner of the room.
Anh ấy đã đặt giá nhạc cụ ở góc phòng.
光盘
Từ: 光盘
Nghĩa: Đĩa CD/DVD
Phiên âm: guāngpán
Hán việt: quang bàn
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yīzhāng
一张
xīn
新
de
的
yīnyuè
音乐
guāngpán
光盘。
I bought a new music CD.
Tôi đã mua một đĩa CD nhạc mới.
zhège
这个
guāngpán
光盘
shàng
上
yǒu
有
hěnduō
很多
hǎokàn
好看
de
的
diànyǐng
电影。
There are many good movies on this disc.
Trong đĩa CD này có nhiều bộ phim hay.
口琴
Từ: 口琴
Nghĩa: Kèn harmonica
Phiên âm: kǒuqín
Hán việt: khẩu cầm
wǒhuì
我会
tán
弹
kǒuqín
口琴。
I can play the harmonica.
Tôi biết chơi khẩu cầm.
zhè
这
shǒugē
首歌
de
的
kǒuqín
口琴
bùfèn
部分
fēicháng
非常
dòngtīng
动听。
The harmonica part of this song is very melodious.
Phần khẩu cầm của bài hát này rất hay.
唱盘
Từ: 唱盘
Nghĩa: Máy quay đĩa hát
Phiên âm: chàngpán
Hán việt: xướng bàn
lǎoshì
老式
chàngpán
唱盘
lǐ
里
chuánchū
传出
de
的
yīnyuè
音乐,
chōngmǎn
充满
le
了
fùgǔ
复古
de
的
yùnwèi
韵味。
The music emanating from the old-fashioned turntable is full of retro charm.
Âm nhạc phát ra từ chiếc đĩa nhạc cổ điển đầy chất cổ điển.
tā
他
shōucáng
收藏
le
了
xǔduō
许多
niándàijiǔyuǎn
年代久远
de
的
chàngpán
唱盘。
He has collected many ancient records.
Anh ấy đã sưu tầm nhiều đĩa nhạc từ những thời đại xa xưa.
唱针
Từ: 唱针
Nghĩa: Kim đọc đĩa
Phiên âm: chàngzhēn
Hán việt: xướng châm
qǐng
请
bùyào
不要
chùpèng
触碰
chàngzhēn
唱针,
yǐmiǎn
以免
sǔnhuài
损坏。
Please do not touch the stylus to avoid damage.
Vui lòng không chạm vào kim đĩa, để tránh làm hỏng.
chàngzhēn
唱针
yǐjīng
已经
mósǔn
磨损,
xūyào
需要
gēnghuàn
更换。
The stylus is worn and needs to be replaced.
Kim đĩa đã mòn, cần phải thay thế.
夏威夷四弦琴
Từ: 夏威夷四弦琴
Nghĩa: Đàn ukulele
Phiên âm: xiàwēiyí sì xián qín
Hán việt: giá oai di tứ huyền cầm
wǒ
我
zuìjìn
最近
kāishǐ
开始
xuéxí
学习
xiàwēiyí
夏威夷
sì
四
xiánqín
弦琴。
I recently started learning the Hawaiian ukulele.
Gần đây tôi bắt đầu học đàn ukulele Hawaii.
xiàwēiyí
夏威夷
sì
四
xiánqín
弦琴
de
的
shēngyīn
声音
fēicháng
非常
yuèěr
悦耳。
The sound of the Hawaiian ukulele is very pleasant.
Âm thanh của đàn ukulele Hawaii rất dễ chịu.
弦乐器
Từ: 弦乐器
Nghĩa: Nhạc cụ có dây
Phiên âm: xiányuèqì
Hán việt: huyền lạc khí
xiǎotíqín
小提琴
shì
是
xiányuèqì
弦乐器
zhōng
中
de
的
yīzhǒng
一种。
The violin is one of the string instruments.
Đàn violin là một loại nhạc cụ có dây.
录音机
Từ: 录音机
Nghĩa: Máy thu âm
Phiên âm: lùyīnjī
Hán việt: lục âm cơ
wǒ
我
xūyào
需要
yòng
用
lùyīnjī
录音机
jìlù
记录
zhècì
这次
huìyì
会议。
I need to use a tape recorder to record this meeting.
Tôi cần sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc họp này.
nǐ
你
de
的
lùyīnjī
录音机
jiè
借
wǒ
我
yòng
用
yīxià
一下
kěyǐ
可以
ma
吗?
Can I borrow your tape recorder?
Bạn có thể cho tôi mượn máy ghi âm của bạn được không?


1
2
3
về các thuật ngữ âm nhạc
về các dụng cụ âm nhạc
âm nhạc khác