âm nhạc khác

cd bòfàng qì
Máy chạy CD
heart
detail
view
view
zài
shǐyòng
使用
CD
CD
bōfàngqì
播放器
tīng
yīnyuè
音乐。
I am using a CD player to listen to music.
Tôi đang sử dụng máy nghe đĩa CD để nghe nhạc.
de
CD
CD
bōfàngqì
播放器
huài
le
了,
xūyào
需要
xiūlǐ
修理。
My CD player is broken and needs to be repaired.
Máy nghe đĩa CD của tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
qǐngwèn
请问,
nǐmen
你们
diànlǐ
店里
hái
mài
CD
CD
bōfàngqì
播放器
ma
吗?
Excuse me, does your store still sell CD players?
Xin hỏi, cửa hàng của bạn còn bán máy nghe đĩa CD không?
mp3 bòfàng qì
Máy phát nhạc MP3
heart
detail
view
view
suǒyǒu
所有
xǐhuān
喜欢
de
yīnyuè
音乐
dōu
cúndào
存到
le
de
MP3
MP3
bōfàngqì
播放器
里。
I saved all my favorite songs to my MP3 player.
Tôi đã lưu tất cả những bài hát yêu thích vào máy nghe nhạc MP3 của mình.
zài
chángtúlǚxíng
长途旅行
shí
时,
MP3
MP3
bōfàngqì
播放器
shì
bùkěhuòquē
不可或缺
de
bànlǚ
伴侣。
On long trips, the MP3 player is my indispensable companion.
Trên những chuyến đi xa, máy nghe nhạc MP3 là bạn đồng hành không thể thiếu của tôi.
suīrán
虽然
xiànzài
现在
zhìnéngshǒujī
智能手机
hěn
liúxíng
流行,
dàn
réngrán
仍然
xǐhuān
喜欢
shǐyòng
使用
de
lǎoshì
老式
MP3
MP3
bōfàngqì
播放器。
Although smartphones are very popular now, I still like to use my old-fashioned MP3 player.
Mặc dù điện thoại thông minh rất phổ biến hiện nay, nhưng tôi vẫn thích sử dụng máy nghe nhạc MP3 kiểu cũ của mình.
zhōngtíqín
Vĩ cầm lớn
heart
detail
view
view
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
rúhé
如何
yǎnzòu
演奏
zhōngtíqín
中提琴
I am learning how to play the viola.
Tôi đang học cách chơi đàn viola.
zhōngtíqín
中提琴
de
shēngyīn
声音
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The sound of the viola is very beautiful.
Âm thanh của đàn viola rất đẹp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yīwèi
一位
zhōngtíqínshǒu
中提琴
cānjiā
参加
wǒmen
我们
de
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团。
We need a viola player to join our symphony orchestra.
Chúng tôi cần một người chơi viola tham gia dàn nhạc giao hưởng của chúng tôi.
yuèqì
Nhạc cụ
heart
detail
view
view
xiǎotíqín
小提琴
shì
xiányuèqì
乐器
zhōng
de
yīzhǒng
一种。
The violin is one of the string instruments.
Đàn violin là một loại nhạc cụ có dây.
yīnyuèhuì
音乐会
shàng
yǎnzòu
演奏
le
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
yuèqì
乐器
The concert featured all kinds of musical instruments.
Buổi hòa nhạc đã trình diễn đủ loại nhạc cụ.
yuèpǔ jià
Giá để bản nhạc
heart
detail
view
view
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
yuèpǔjià
乐谱架
I need to go buy a new music stand.
Tôi cần đi mua một cái giá để nhạc cụ mới.
yuèpǔjià
乐谱架
fàngzài
放在
le
fángjiān
房间
de
jiǎoluò
角落。
He placed the music stand in the corner of the room.
Anh ấy đã đặt giá nhạc cụ ở góc phòng.
yuèpǔjià
乐谱架
shàng
bǎimǎn
摆满
le
gèzhǒng
各种
yuèpǔ
乐谱。
The music stand is filled with various sheets of music.
Giá để nhạc cụ đầy ắp các loại bản nhạc.
guāngpán
Đĩa CD/DVD
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
mǎi
le
yīzhāng
一张
xīn
de
yīnyuè
音乐
guāngpán
光盘
I bought a new music CD.
Tôi đã mua một đĩa CD nhạc mới.
zhège
这个
guāngpán
光盘
shàng
yǒu
hěnduō
很多
hǎokàn
好看
de
diànyǐng
电影。
There are many good movies on this disc.
Trong đĩa CD này có nhiều bộ phim hay.
kǒuqín
Kèn harmonica
heart
detail
view
view
wǒhuì
我会
tán
kǒuqín
口琴
I can play the harmonica.
Tôi biết chơi khẩu cầm.
zhè
shǒugē
首歌
de
kǒuqín
口琴
bùfèn
部分
fēicháng
非常
dòngtīng
动听。
The harmonica part of this song is very melodious.
Phần khẩu cầm của bài hát này rất hay.
náchū
拿出
kǒuqín
口琴
kāishǐ
开始
yǎnzòu
演奏。
He took out the harmonica and began to play.
Anh ấy lấy khẩu cầm ra và bắt đầu chơi.
chàngpán
Máy quay đĩa hát
heart
detail
view
view
lǎoshì
老式
chàngpán
唱盘
chuánchū
传出
de
yīnyuè
音乐,
chōngmǎn
充满
le
fùgǔ
复古
de
yùnwèi
韵味。
The music emanating from the old-fashioned turntable is full of retro charm.
Âm nhạc phát ra từ chiếc đĩa nhạc cổ điển đầy chất cổ điển.
shōucáng
收藏
le
xǔduō
许多
niándàijiǔyuǎn
年代久远
de
chàngpán
唱盘
He has collected many ancient records.
Anh ấy đã sưu tầm nhiều đĩa nhạc từ những thời đại xa xưa.
ràng
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chàngpán
唱盘
fàngxià
放下,
xiǎngshòu
享受
zhè
měimiào
美妙
de
yīnyuè
音乐
shíguāng
时光
ba
吧。
Let's put on the record together and enjoy this wonderful music moment.
Hãy cùng nhau đặt đĩa nhạc và tận hưởng khoảnh khắc âm nhạc tuyệt vời này.
chàngzhēn
Kim đọc đĩa
heart
detail
view
view
qǐng
bùyào
不要
chùpèng
触碰
chàngzhēn
唱针
yǐmiǎn
以免
sǔnhuài
损坏。
Please do not touch the stylus to avoid damage.
Vui lòng không chạm vào kim đĩa, để tránh làm hỏng.
chàngzhēn
唱针
yǐjīng
已经
mósǔn
磨损,
xūyào
需要
gēnghuàn
更换。
The stylus is worn and needs to be replaced.
Kim đĩa đã mòn, cần phải thay thế.
zhèkuǎn
这款
chàngzhēn
唱针
de
yīnzhì
音质
fēicháng
非常
yōuxiù
优秀。
This stylus has excellent sound quality.
Kim đĩa này có chất lượng âm thanh rất tốt.
xiàwēiyí sì xián qín
Đàn ukulele
heart
detail
view
view
zuìjìn
最近
kāishǐ
开始
xuéxí
学习
xiàwēiyí
夏威夷
xiánqín
弦琴。
I recently started learning the Hawaiian ukulele.
Gần đây tôi bắt đầu học đàn ukulele Hawaii.
xiàwēiyí
夏威夷
xiánqín
弦琴
de
shēngyīn
声音
fēicháng
非常
yuèěr
悦耳。
The sound of the Hawaiian ukulele is very pleasant.
Âm thanh của đàn ukulele Hawaii rất dễ chịu.
zài
hǎibiān
海边
tánzòu
弹奏
xiàwēiyí
夏威夷
xiánqín
弦琴,
gǎnjué
感觉
fēicháng
非常
fàngsōng
放松。
Playing the Hawaiian ukulele by the beach is very relaxing.
Chơi đàn ukulele Hawaii bên bờ biển cảm thấy rất thư giãn.
xiányuèqì
Nhạc cụ có dây
heart
detail
view
view
xiǎotíqín
小提琴
shì
xiányuèqì
弦乐器
zhōng
de
yīzhǒng
一种。
The violin is one of the string instruments.
Đàn violin là một loại nhạc cụ có dây.
lùyīnjī
Máy thu âm
heart
detail
view
view
xūyào
需要
yòng
lùyīnjī
录音机
jìlù
记录
zhècì
这次
huìyì
会议。
I need to use a tape recorder to record this meeting.
Tôi cần sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc họp này.
de
lùyīnjī
录音机
jiè
yòng
yīxià
一下
kěyǐ
可以
ma
吗?
Can I borrow your tape recorder?
Bạn có thể cho tôi mượn máy ghi âm của bạn được không?
lùyīnjī
录音机
yǐjīng
已经
zhǔnbèi
准备
hǎo
le
了。
The tape recorder is ready.
Máy ghi âm đã sẵn sàng.
kuò yīn qì
Bộ khuếch đại âm thanh
heart
detail
view
view
màikèfēng
麦克风
xūyào
需要
liánjiē
连接
dào
kuòyīnqì
扩音器
The microphone needs to be connected to the amplifier.
Micro cần được kết nối với loa phóng thanh.
yángshēngqì
Loa
heart
detail
view
view
zhè
duì
yángshēngqì
扬声器
yīnzhì
音质
bùcuò
不错。
This pair of speakers has good sound quality.
Đôi loa này có chất lượng âm thanh tốt.
qǐng
yīnyuè
音乐
tōngguò
通过
yángshēngqì
扬声器
fàngdà
放大。
Please amplify the music through the speaker.
Vui lòng phát nhạc lớn qua loa.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
yángshēngqì
扬声器
We need to buy a new speaker.
Chúng ta cần mua một cái loa mới.
jiēshōu jī
Máy thu
heart
detail
view
view
zhètái
这台
jiēshōujī
接收机
kěyǐ
可以
jiēshòu
接受
duōzhǒng
多种
pínlǜ
频率
de
xìnhào
信号。
This receiver can accept signals of various frequencies.
Máy thu này có thể nhận tín hiệu của nhiều tần số khác nhau.
qǐng
quèbǎo
确保
jiēshōujī
接收机
fāshèjī
发射机
pínlǜ
频率
xiāngpǐpèi
相匹配。
Please ensure the receiver and transmitter frequencies match.
Hãy đảm bảo rằng máy thu và máy phát có tần số phù hợp.
tāyòng
他用
jiēshōujī
接收机
bǔzhuōdào
捕捉到
le
yuǎnfāng
远方
de
xìnhào
信号。
He captured the distant signal with the receiver.
Anh ấy đã dùng máy thu để bắt được tín hiệu từ xa.
mùqín
Mộc cầm
heart
detail
view
view
mùqín
木琴
yǎnzòu
演奏
shàng
shǒu
す。
He is good at playing the marimba.
Anh ấy giỏi chơi đàn 木琴.
mùqín
木琴
yòng
zuòqǔ
作曲
た。
This piece was composed for the marimba.
Bài hát này được sáng tác cho đàn 木琴.
zǐgòng
子供
yīn
shòu
mùqín
木琴
shǐ
使
す。
The children are using the marimbas in music class.
Trẻ em sử dụng đàn 木琴 trong giờ học nhạc.
hé shì cídài
Băng đài
heart
detail
view
view
zài
bānjiā
搬家
shí
zhǎodào
找到
le
yīxiē
一些
lǎo
héshìcídài
盒式磁带
I found some old cassette tapes when I was moving house.
Tôi đã tìm thấy một số băng cassette cũ khi tôi chuyển nhà.
zhètái
这台
héshìcídài
盒式磁带
bōfàngqì
播放器
yǐjīng
已经
bùzài
不再
gōngzuò
工作
le
了。
This cassette tape player no longer works.
Máy phát băng cassette này không còn hoạt động nữa.
héshìcídài
盒式磁带
céngjīng
曾经
shì
liúxíngyīnyuè
流行音乐
de
zhǔyào
主要
bōfàng
播放
géshi
格式。
Cassette tapes were once a major format for playing popular music.
Băng cassette từng là định dạng phát nhạc phổ biến.
hé shì cídài bòfàng qì
Đài quay băng
heart
detail
view
view
wǒjiā
我家
hái
bǎoliú
保留
zhe
yītái
一台
lǎoshì
老式
héshìcídài
盒式磁带
bōfàngqì
播放器。
My family still keeps an old cassette tape player.
Nhà tôi vẫn giữ một chiếc máy phát băng cassette kiểu cũ.
héshìcídài
盒式磁带
bōfàngqì
播放器
céng
shì
shàng
shìjì
世纪
90
90
niándài
年代
de
liúxíng
流行
chǎnpǐn
产品。
Cassette tape players were popular products in the 1990s.
Máy phát băng cassette từng là sản phẩm phổ biến vào những năm 90 của thế kỷ trước.
xǔduō
许多
rén
shōucáng
收藏
héshìcídài
盒式磁带
bōfàngqì
播放器
shì
wèile
为了
huáijiù
怀旧。
Many people collect cassette tape players for nostalgia.
Nhiều người sưu tầm máy phát băng cassette để hoài niệm.
hé shì cídài jī
Đầu đọc băng đài
heart
detail
view
view
wǒjiā
我家
de
héshìcídài
盒式磁带
yǐjīng
已经
hěn
jiù
le
了。
The cassette player in my house is very old.
Máy cassette của nhà tôi đã cũ lắm rồi.
héshìcídài
盒式磁带
jīzài
机在
20
20
shìjì
世纪
80
80
niándài
年代
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
Cassette players were very popular in the 1980s.
Máy cassette rất phổ biến vào những năm 1980.
shōují
收集
le
hěnduō
很多
héshìcídài
盒式磁带
机。
He collected a lot of cassette players.
Anh ấy đã sưu tầm rất nhiều máy cassette.
lìtǐshēng
Dàn âm thanh nổi
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
diànshì
电视
pèibèi
配备
le
zuìxīn
最新
de
lìtǐshēng
立体声
jìshù
技术。
This TV is equipped with the latest surround sound technology.
Chiếc TV này được trang bị công nghệ âm thanh vòm mới nhất.
lìtǐshēng
立体声
xiàoguǒ
效果
kěyǐ
可以
ràng
gǎnjué
感觉
fǎngfú
仿佛
shēnlínqíjìng
身临其境。
Surround sound effects can make you feel as if you are in the midst of the scene.
Hiệu ứng âm thanh vòm có thể khiến bạn cảm thấy như thể bạn đang ở trong cảnh đó.
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
guānyǐng
观影
tǐyàn
体验,
wǒmen
我们
juédìng
决定
shēngjí
升级
wǒmen
我们
de
jiātíngyǐngyuàn
家庭影院
xìtǒng
系统
dào
lìtǐshēng
立体声
For a better movie watching experience, we've decided to upgrade our home theater system to surround sound.
Để có trải nghiệm xem phim tốt hơn, chúng tôi quyết định nâng cấp hệ thống rạp hát tại gia của mình lên âm thanh vòm.
ěrjī
Tai nghe
heart
detail
view
view
chāshàng
插上
ěrjī
耳机
tīng
yīnyuè
音乐。
Plug in the headphones to listen to music.
Cắm tai nghe để nghe nhạc.
chángdí
Sáo
heart
detail
view
view
chuī
chángdí
长笛
chuīdé
吹得
fēicháng
非常
hǎo
好。
She plays the flute very well.
Cô ấy thổi sáo trúc rất giỏi.
chángdí
长笛
de
shēngyīn
声音
zhēnshìtài
真是太
měi
le
了。
The sound of the flute is really beautiful.
Tiếng sáo trúc thật là hay.
xuéxí
学习
chángdí
长笛
xūyào
需要
hěnduō
很多
nàixīn
耐心。
Learning to play the flute requires a lot of patience.
Học chơi sáo trúc cần nhiều kiên nhẫn.
suíshēn tīng
Máy nghe nhạc mini
heart
detail
view
view
suíshēntīng
随身听
wàng
zài
jiālǐ
家里
le
了。
I forgot my portable music player at home.
Tôi đã quên mang theo máy nghe nhạc.
suíshēntīng
随身听
shǐde
使得
chángtúlǚxíng
长途旅行
gèngjiā
更加
yúkuài
愉快。
The portable music player makes the long journey more enjoyable.
Máy nghe nhạc làm cho chuyến đi dài thêm phần thú vị.
de
suíshēntīng
随身听
cóng
nǎlǐ
哪里
mǎide
买的?
Where did you buy your portable music player?
Bạn mua máy nghe nhạc ở đâu vậy?
fēngqín
Đàn organ
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
zǎochén
早晨
tánzòu
弹奏
fēngqín
风琴
He likes to play the organ in the morning.
Anh ấy thích chơi đàn organ vào buổi sáng.
fēngqín
风琴
de
shēngyīn
声音
zài
jiàotáng
教堂
huíxiǎng
回响。
The sound of the organ echoes in the church.
Âm thanh của đàn organ vang vọng trong nhà thờ.
xiǎng
xuéxí
学习
rúhé
如何
yǎnzòu
演奏
fēngqín
风琴
I want to learn how to play the organ.
Tôi muốn học cách chơi đàn organ.
màikèfēng
microphone
heart
detail
view
view
zhège
这个
màikèfēng
麦克风
de
shēngyīn
声音
hěn
qīngchǔ
清楚。
The sound from this microphone is very clear.
Âm thanh của micro này rất rõ ràng.
tāyòng
他用
màikèfēng
麦克风
duì
zhe
rénqún
人群
shuōhuà
说话。
He is speaking to the crowd through a microphone.
Anh ấy dùng micro để nói chuyện với đám đông.
màikèfēng
麦克风
xūyào
需要
liánjiē
连接
dào
kuòyīnqì
扩音器。
The microphone needs to be connected to the amplifier.
Micro cần được kết nối với loa phóng thanh.
Cái trống
heart
detail
view
view
hézòu
合奏
jiéshù
结束
shí
时,
guānzhòng
观众
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
At the end of the ensemble, the audience applauded enthusiastically.
Khi màn hợp tấu kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
quántǐtóngxué
全体同学
dōu
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
All the students clapped enthusiastically.
Toàn thể học sinh đều vỗ tay nhiệt liệt.
Bình luận