
这首
主题曲
非常
流行。
This theme song is very popular.
Bài hát chủ đề này rất phổ biến.
我
喜欢
电影
的
主题曲。
I like the movie's theme song.
Tôi thích bài hát chủ đề của bộ phim.
每个
电视剧
都
有
它
独特
的
主题曲。
Every TV show has its unique theme song.
Mỗi bộ phim truyền hình đều có bài hát chủ đề độc đáo của riêng mình.
我
非常
喜欢
听
乡村音乐。
I really like listening to country music.
Tôi rất thích nghe nhạc đồng quê.
乡村音乐
使人
感到
放松
和
快乐。
Country music makes people feel relaxed and happy.
Nhạc đồng quê khiến người ta cảm thấy thư giãn và hạnh phúc.
他
的
声音
非常适合
乡村音乐。
His voice is very suitable for country music.
Giọng hát của anh ấy rất phù hợp với nhạc đồng quê.
我们
去
听
交响乐
吧。
Let's go listen to a symphony.
Chúng ta hãy đi nghe nhạc giao hưởng nhé.
贝多芬
的
交响乐
非常
有名。
Beethoven's symphonies are very famous.
Nhạc giao hưởng của Beethoven rất nổi tiếng.
这场
交响乐
会
真是
令人
震撼。
This symphony concert is truly breathtaking.
Buổi hòa nhạc giao hưởng này thực sự làm rung động lòng người.
这个
交响乐团
由
世界各地
的
音乐家
组成。
This symphony orchestra is composed of musicians from all over the world.
Ban nhạc giao hưởng này được thành lập từ những nhạc công đến từ khắp nơi trên thế giới.
交响乐团
在
音乐会
上
的
表演
令人
印象
深刻。
The symphony orchestra's performance at the concert was impressive.
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng tại buổi hòa nhạc đã để lại ấn tượng sâu sắc.
我
梦想
有
一天
能够
加入
一支
著名
的
交响乐团。
I dream of one day joining a renowned symphony orchestra.
Tôi mơ ước một ngày nào đó có thể gia nhập một dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng.
ベ
ー
ト
ー
ヴ
ェ
ン
は
有名
な
作曲家
で
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
彼女
は
若
い
頃
か
ら
作曲家
に
な
る
夢
を
持
っ
て
い
ま
し
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
こ
の
作曲家
は
多
く
の
映
画
音
楽
を
手
が
け
て
い
ま
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
学校
的
合唱团
准备
了
一个月,
今天
终于
登台
表演
了。
The school chorus had been preparing for a month, and today they finally took the stage to perform.
Đội hợp xướng của trường đã chuẩn bị một tháng, hôm nay cuối cùng cũng biểu diễn.
合唱
能够
增进
团队
之间
的
和谐。
Choral singing can enhance harmony among teams.
Hợp xướng có thể tăng cường sự hòa hợp giữa các nhóm.
她
梦想
加入
国际
合唱团。
She dreams of joining an international choir.
Cô ấy mơ ước được gia nhập đoàn hợp xướng quốc tế.
合唱队
的
表演
获得
了
大家
的
喜爱。
The choir's performance was loved by everyone.
Màn biểu diễn của đội hợp xướng đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
她
加入
了
学校
的
合唱队。
She joined the school's choir.
Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng của trường.
合唱队
正在
为
下个月
的
比赛
练习。
The choir is practicing for next month's competition.
Đội hợp xướng đang luyện tập cho cuộc thi vào tháng tới.
他
是
一名
优秀
的
吉他手。
He is an excellent guitarist.
Anh ấy là một tay guitar giỏi.
这个
吉他手
在
音乐节
上
表演
得
非常
出色。
This guitarist performed exceptionally well at the music festival.
Tay guitar này đã biểu diễn cực kỳ xuất sắc tại lễ hội âm nhạc.
吉他手
正在
调整
他
的
吉他。
The guitarist is tuning his guitar.
Tay guitar đang điều chỉnh đàn guitar của mình.
每当
国歌
响起,
我们
都
会
自豪
地
站立。
Whenever the national anthem plays, we proudly stand up.
Mỗi khi quốc ca vang lên, chúng tôi đều tự hào đứng dậy.
学生
们
在
升旗仪式
上
唱国歌。
Students sing the national anthem during the flag-raising ceremony.
Học sinh hát quốc ca trong lễ chào cờ.
她
梦想
有
一天
能
为
她
的
国家
唱国歌。
She dreams of singing the national anthem for her country one day.
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó có thể hát quốc ca cho đất nước của mình.
这位
大提琴手
是
世界
着
名
的。
This cellist is world-famous.
Vị đại ti cầm thủ này là người nổi tiếng thế giới.
大提琴手
正在
练习
新
的
乐章。
The cellist is practicing a new piece.
Đại ti cầm thủ đang luyện tập một bản nhạc mới.
我
梦想
成为
像
她
那样
的
大提琴手。
I dream of becoming a cellist like her.
Tôi mơ ước trở thành một đại ti cầm thủ giống như cô ấy.
这位
小提琴家
演奏
得
非常
出色。
This violinist performs exceptionally well.
Nhạc sỹ violin này biểu diễn rất xuất sắc.
小提琴家
将
参加
国际
音乐
比赛。
The violinist will participate in an international music competition.
Nghệ sĩ violin sẽ tham gia cuộc thi âm nhạc quốc tế.
她
梦想
成为
一名
著名
的
小提琴家。
She dreams of becoming a famous violinist.
Cô ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ violin nổi tiếng.
我们
去
听
一场
弦乐
四重奏
的
演出
吧。
Let's go to a string quartet performance.
Chúng ta hãy đi nghe một buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh nhé.
贝多芬
为
弦乐
四重奏
谱写
了
许多
优美
的
乐章。
Beethoven composed many beautiful movements for string quartet.
Beethoven đã sáng tác nhiều bản nhạc tuyệt vời cho dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh.
这个
弦乐
四重奏
非常
著名,
常常
被
邀请
到
世界各地
演出。
This string quartet is very famous and is often invited to perform around the world.
Dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh này rất nổi tiếng và thường xuyên được mời biểu diễn khắp nơi trên thế giới.
我
非常
喜欢
拉丁
音乐。
I really like Latin music.
Tôi rất thích nhạc Latin.
拉丁
音乐
让
我
感到
兴奋
和
活力。
Latin music makes me feel excited and energetic.
Nhạc Latin khiến tôi cảm thấy hứng khởi và tràn đầy năng lượng.
这个
派对
的
拉丁
音乐
真不错。
The Latin music at this party is really great.
Nhạc Latin trong bữa tiệc này thật tuyệt.
指挥家
精心
准备
了
这次
演出。
The conductor has carefully prepared for this performance.
Nhạc trưởng đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi biểu diễn này.
他
在
战场
上
指挥
着
部队。
He is commanding the troops on the battlefield.
Anh ấy đang chỉ huy đội quân trên chiến trường.
公司
的
项目经理
负责
指挥
整个
项目。
The company's project manager is responsible for directing the entire project.
Quản lý dự án của công ty phụ trách chỉ đạo toàn bộ dự án.
这个
摇滚乐
队
非常
有名。
This rock band is very famous.
Ban nhạc rock này rất nổi tiếng.
我
喜欢
去
看
摇滚乐
队
的
现场
演出。
I like to go to live performances of rock bands.
Tôi thích đi xem các buổi biểu diễn trực tiếp của ban nhạc rock.
摇滚乐
队
通常
有
吉他手
、
鼓手
和
主唱。
Rock bands usually have a guitarist, a drummer, and a lead singer.
Ban nhạc rock thường có người chơi guitar, người chơi trống và ca sĩ chính.
妈妈
轻轻
唱
着
摇篮曲,
宝宝
很快
就
睡着
了。
The mother gently sings a lullaby, and the baby quickly falls asleep.
Mẹ nhẹ nhàng hát bài hát ru, và em bé nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
这首
摇篮曲
非常
著名,
几乎
每个
人
都
听
过。
This lullaby is very famous, almost everyone has heard it.
Bài hát ru này rất nổi tiếng, hầu như ai cũng đã nghe qua.
请
你
给
我
推荐
一首
好听
的
摇篮曲。
Please recommend me a nice lullaby.
Bạn hãy giới thiệu cho tôi một bài hát ru hay.
这个
流行
乐队
的
音乐
很受
年轻人
的
喜爱。
The music of this pop band is very popular among young people.
Nhạc của ban nhạc pop này rất được giới trẻ yêu thích.
流行
乐队
通常
有
自己
的
风格
和
特色。
Pop bands usually have their own style and characteristics.
Các ban nhạc pop thường có phong cách và đặc điểm riêng của mình.
我
梦想
成为
一名
流行
乐队
的
主唱。
I dream of becoming the lead singer of a pop band.
Tôi mơ ước trở thành ca sỹ chính của một ban nhạc pop.
我
喜欢
听
爵士乐。
I like listening to jazz music.
Tôi thích nghe nhạc jazz.
这家
餐厅
每晚
都
有
爵士音乐
演出。
This restaurant has jazz music performances every night.
Nhà hàng này có biểu diễn nhạc jazz mỗi tối.
爵士舞
是
我
最
喜欢
的
舞蹈
形式
之一。
Jazz dance is one of my favorite dance forms.
Nhảy jazz là một trong những hình thức khiêu vũ tôi yêu thích nhất.
昨晚
的
爵士乐队
表演
真是
太棒了。
Last night's jazz band performance was really great.
Buổi biểu diễn của ban nhạc jazz tối qua thật tuyệt vời.
我
一直
梦想
成为
一名
爵士乐队
的
吉他手。
I've always dreamed of being a guitarist in a jazz band.
Tôi luôn mơ ước trở thành một tay guitar trong ban nhạc jazz.
爵士乐队
在
酒吧
里
的
演出
吸引
了
很多
观众。
The jazz band's performance in the bar attracted a lot of audience.
Buổi trình diễn của ban nhạc jazz trong quán bar đã thu hút được nhiều khán giả.
玻勒洛
在
音乐史
上
占有
非常
重要
的
地位。
Boléro plays a very important role in the history of music.
Boléro có một vị trí rất quan trọng trong lịch sử âm nhạc.
他
最
喜欢
的
舞蹈
是
玻勒洛。
His favorite dance is the Boléro.
Điệu nhảy yêu thích của anh ấy là Boléro.
玻勒洛
这首
曲子
展现
了
音乐
的
高度
情感
表达。
The piece Boléro demonstrates a profound emotional expression of music.
Bản nhạc Boléro thể hiện sự biểu đạt cảm xúc sâu sắc của âm nhạc.
我
非常
喜欢
听
电子音乐。
I really like listening to electronic music.
Tôi rất thích nghe nhạc điện tử.
电子
音乐节
非常
受
年轻人
的
欢迎。
Electronic music festivals are very popular among young people.
Lễ hội âm nhạc điện tử rất được giới trẻ yêu thích.
电子音乐
的
制作
需要
使用
专门
的
软件。
Producing electronic music requires the use of specialized software.
Sản xuất nhạc điện tử cần sử dụng phần mềm chuyên biệt.
这首
舞曲
非常
流行。
This dance song is very popular.
Bản nhạc này rất phổ biến.
每当
舞曲
响起
时,
大家
都
忍不住
要
起舞。
Whenever the dance music starts, everyone can't help but start dancing.
Mỗi khi nhạc vũ khích bắt đầu, mọi người đều không thể kìm lòng mà bắt đầu nhảy múa.
他们
在
舞会
上
跳
了
很多
首
舞曲。
They danced to many songs at the party.
Họ đã nhảy rất nhiều bài hát tại buổi tiệc.
他
是
一位
非常
有
才华
的
萨克斯
手。
He is a very talented saxophonist.
Anh ấy là một người chơi saxophone rất tài năng.
昨晚
的
爵士乐
会上,
那位
萨克斯
手
的
表演
真是
太精彩
了。
At last night's jazz concert, the saxophonist's performance was really wonderful.
Tại buổi hòa nhạc jazz tối qua, màn trình diễn của người chơi saxophone thực sự là tuyệt vời.
我
梦想
成为
像
他
那样
的
萨克斯
手。
I dream of becoming a saxophonist like him.
Tôi mơ ước trở thành một người chơi saxophone giống như anh ấy.
这场
演出
的
表演者
非常
专业。
The performers of this show are very professional.
Người biểu diễn trong buổi biểu diễn này rất chuyên nghiệp.
所有
表演者
都
必须
按时
到达。
All performers must arrive on time.
Tất cả các nghệ sĩ biểu diễn phải đến đúng giờ.
表演者
在
舞台
上
完美
地
展示
了
他们
的
才华。
The performers showcased their talent perfectly on stage.
Các nghệ sĩ đã trình diễn tài năng của mình một cách hoàn hảo trên sân khấu.
他
在
节目
里
表演
了
一首
很棒
的
说唱。
He performed a great rap song in the show.
Anh ấy đã trình diễn một bài hát rap tuyệt vời trong chương trình.
说唱
音乐
已
成为
他们
文化
的
一部分。
Rap music has become a part of their culture.
Âm nhạc rap đã trở thành một phần của văn hóa họ.
我
喜欢
听说
唱,
因为
它
有
强烈
的
节奏感。
I like listening to rap because it has a strong rhythm.
Tôi thích nghe rap vì nó có nhịp điệu mạnh mẽ.
这位
说唱
歌手
在
舞台
上
非常
有
魅力。
This rapper is very charismatic on stage.
Vị ca sĩ rap này rất có sức hút trên sân khấu.
他
不仅
是
一个
说唱
歌手,
还是
一位
优秀
的
作曲家。
He is not only a rapper but also an excellent composer.
Anh ấy không chỉ là một rapper mà còn là một nhạc sĩ xuất sắc.
这位
说唱
歌手
的
新专辑
受到
了
年轻人
的
热烈欢迎。
This rapper's new album was warmly received by young people.
Album mới của rapper này được giới trẻ nhiệt liệt chào đón.
这个
乐队
的
贝斯手
技术
非常
好。
The bassist in this band is very skilled.
Người chơi bass trong ban nhạc này rất giỏi.
贝斯手
在
音乐会
上
表现
得
非常
出色。
The bassist performed exceptionally well at the concert.
Người chơi bass đã biểu diễn rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc.
她
梦想
成为
一名
优秀
的
贝斯手。
She dreams of becoming an excellent bassist.
Cô ấy mơ ước trở thành một người chơi bass xuất sắc.
工业
排放
是
重金属
污染
的
主要
来源。
Industrial emissions are the main source of heavy metal pollution.
Xả thải công nghiệp là nguồn gốc chủ yếu của ô nhiễm kim loại nặng.
重金属
可以
通过
食物链
累积
在
人
体内。
Heavy metals can accumulate in the human body through the food chain.
Kim loại nặng có thể tích lũy trong cơ thể người qua chuỗi thức ăn.
研究
表明,
长期
暴露
于
重金属
中
可以
导致
多种
健康
问题。
Research shows that long-term exposure to heavy metals can lead to various health issues.
Nghiên cứu cho thấy, phơi nhiễm lâu dài với kim loại nặng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
他
梦想
成为
一名
著名
的
钢琴家。
He dreams of becoming a famous pianist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng.
这位
钢琴家
的
演奏
非常
感人。
The performance of this pianist is very moving.
Màn trình diễn của nghệ sĩ dương cầm này rất cảm động.
每当
听到
钢琴家
演奏,
我
就
忘记
了
所有
的
烦恼。
Whenever I hear the pianist play, I forget all my troubles.
Mỗi khi nghe nghệ sĩ dương cầm biểu diễn, tôi quên hết mọi phiền muộn.
由于
长时间
使用
键盘,
他成
了
一个
真正
的
键盘
手。
Because of long time keyboard usage, he became a real keyboard hand.
Vì thời gian dài sử dụng bàn phím, anh ấy đã trở thành một tay chơi bàn phím thực thụ.
在
这个
数字
时代,
越来越
多
的
人
变成
了
键盘
手。
In this digital era, more and more people are becoming keyboard hands.
Trong kỷ nguyên số này, càng ngày càng nhiều người trở thành tay bàn phím.
键盘
手
通常
在
办公室
工作,
长时间
对
着
电脑。
Keyboard hands usually work in the office, spending a long time in front of computers.
Người tay bàn phím thường làm việc ở văn phòng, dành thời gian dài để làm việc trên máy tính.
长笛
手
在
乐队
中
扮演着
重要
的
角色。
The flutist plays an important role in the band.
Người thổi sáo dọc đóng vai trò quan trọng trong ban nhạc.
每当
长笛
手
吹奏
那首
曲子
时,
我
就
会
想起
我
的
家乡。
Whenever the flutist plays that piece, I am reminded of my hometown.
Mỗi khi người thổi sáo dọc thổi bản nhạc đó, tôi lại nhớ về quê hương của mình.
长笛
手
需要
有
很
好
的
肺活量。
A flutist needs to have good lung capacity.
Người thổi sáo dọc cần có dung tích phổi tốt.
他
非常
喜欢
雷鬼
音乐。
He really likes reggae music.
Anh ấy rất thích nhạc reggae.
雷鬼
音乐
起源于
20
世纪
60
年代
的
牙买加。
Reggae music originated in Jamaica in the 1960s.
Nhạc reggae có nguồn gốc từ Jamaica vào những năm 1960.
雷鬼
音乐
让
我
感到
放松。
Reggae music makes me feel relaxed.
Nhạc reggae khiến tôi cảm thấy thoải mái.
这个
音乐会
乐队
是
由
世界各地
的
音乐家
组成
的。
This concert band is made up of musicians from all over the world.
Ban nhạc này được tạo thành từ các nhạc sĩ đến từ khắp nơi trên thế giới.
听说
音乐会
乐队
的
演出
非常
精彩。
I heard that the concert band's performance is amazing.
Nghe nói buổi biểu diễn của ban nhạc rất tuyệt vời.
我们
的
学校
音乐会
乐队
在
比赛
中
获得
了
第一名。
Our school concert band won first place in the competition.
Ban nhạc của trường chúng tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi.
风琴手
在
街角
表演,
吸引
了
不少
行人
驻足观看。
The accordionist performs on the street corner, attracting many pedestrians to stop and watch.
Người chơi đàn phong cầm biểu diễn ở góc phố, thu hút nhiều người đi đường dừng lại xem.
世界
上
有
许多
著名
的
风琴手。
There are many famous accordionists in the world.
Trên thế giới có nhiều nghệ sĩ đàn phong cầm nổi tiếng.
他
梦想
成为
一名
风琴手。
He dreams of becoming an accordionist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ đàn phong cầm.
每个
乐队
都
需要
一个
有
才华
的
鼓手。
Every band needs a talented drummer.
Mỗi ban nhạc đều cần một tay trống có tài năng.
鼓手
在
演出
中
打鼓
非常
激烈。
The drummer plays the drums very intensely during the performance.
Tay trống đánh trống rất mạnh mẽ trong buổi biểu diễn.
这个
鼓手
被
认为
是
乐队
中
最
重要
的
成员
之一。
This drummer is considered one of the most important members of the band.
Tay trống này được coi là một trong những thành viên quan trọng nhất của ban nhạc.
Bình luận