Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

45 từ
1
作曲家

作曲家

zuòqǔ jiā

DANH TỪ

Nhà soạn nhạc

zuò作qǔ曲jiā家xiě写le了yì一shǒu首xīn新qǔ zi曲子。
Nhà soạn nhạc viết một bản nhạc mới.
2
音乐家

音乐家

yīnyuè jiā

DANH TỪ

Nhạc sĩ

yīn yuè音乐jiā家zhèng zài正在chuàng zuò创作xīn新gē歌。
Nhạc sĩ đang sáng tác bài hát mới.
3
乐队

乐队

yuèduì

DANH TỪ

ban nhạc, dàn nhạc.

zhè这shì是yì一zhī支hěn很yǒu míng有名de的yáo gǔn摇滚yuè乐duì队。
Đây là một ban nhạc Rock rất nổi tiếng.
4
歌手

歌手

gēshǒu

DANH TỪ

ca sĩ, người hát.

tā他shì是zhù míng著名de的liú xíng流行gē歌shǒu手。
Anh ấy là một ca sĩ nhạc trẻ nổi tiếng.
5
表演者

表演者

biǎoyǎnzhě

DANH TỪ

Nghệ sĩ biểu diễn

biǎo yǎn表演zhě者zǒu走shàng上wǔ舞tái台。
Nghệ sĩ biểu diễn bước lên sân khấu.
6
指挥

指挥

zhǐhuī

ĐỘNG TỪ

chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn (giao thông, âm nhạc, quân sự).

jiāo交jǐng警zhèng zài正在lù路kǒu口zhǐ huī指挥jiāo tōng交通。
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
DANH TỪ

người chỉ huy, nhạc trưởng.

tā他shì是zhè ge这个jiāo交xiǎng响yuèduì乐de团z的hǐhuī指挥。
Ông ấy là nhạc trưởng của dàn nhạc giao hưởng này.
7
合唱队

合唱队

héchàngduì

DANH TỪ

Đội hợp xướng

hé合chàng唱duì队zhèng zài正在pái liàn排练xīn新gē歌。
Đội hợp xướng đang tập bài hát mới.
8
合唱

合唱

héchàng

DANH TỪ

Hợp xướng, đồng ca

wǎn晚huì会zuì hòu最后shì是hé合chàng唱jié mù节目。
Cuối buổi liên hoan là tiết mục hợp xướng.
9
蓝调

蓝调

lándiào

DANH TỪ

Nhạc blues

tā他wǎn shang晚上xǐ huan喜欢tīng听lán蓝diào调。
Buổi tối anh ấy thích nghe nhạc blues.
10
乡村音乐

乡村音乐

xiāngcūn yīnyuè

DANH TỪ

Nhạc đồng quê

bà ba爸爸xǐ huan喜欢tīng听xiāng乡cūn村yīn yuè音乐。
Bố thích nghe nhạc đồng quê.
11
舞曲

舞曲

wǔqǔ

DANH TỪ

Nhạc nhảy

pài派duì对shang上bō fàng播放le了hěn很duō多wǔ舞qǔ曲。
Trong bữa tiệc phát nhiều nhạc nhảy.
12
古典音乐

古典音乐

gǔdiǎn yīnyuè

DANH TỪ

Nhạc cổ điển

tā她xué xí学习gāng钢qín琴shí cháng时常tīng听gǔ diǎn古典yīn yuè音乐。
Khi học piano, cô ấy thường nghe nhạc cổ điển.
13
交响乐

交响乐

jiāoxiǎngyuè

DANH TỪ

Nhạc giao hưởng

wǒ men我们qù去jù剧yuàn院tīng听jiāo交xiǎng响yuè乐。
Chúng tôi đến nhà hát nghe nhạc giao hưởng.
14
民谣

民谣

mínyáo

DANH TỪ

Nhạc dân ca

nǎi nai奶奶huì会chàng唱hěn很duō多mín民yáo谣。
Bà biết hát nhiều bài dân ca.
15
嘻哈

嘻哈

xīhā

DANH TỪ

Nhạc hip hop

tā他xǐ huan喜欢xī嘻hā哈wén huà文化。
Anh ấy thích văn hóa hip hop.
16
电子音乐

电子音乐

diànzǐ yīnyuè

DANH TỪ

Nhạc điện tử

diàn电zǐ子yīn yuè音乐zài在yè夜diàn店hěn很cháng常jiàn见。
Nhạc điện tử rất phổ biến trong câu lạc bộ đêm.
17
拉丁音乐

拉丁音乐

lādīng yīnyuè

DANH TỪ

Nhạc Latin

lā拉dīng丁yīn yuè音乐hěn很shì hé适合tiào wǔ跳舞。
Nhạc Latin rất phù hợp để nhảy.
18
流行音乐

流行音乐

liúxíng yīnyuè

DANH TỪ

Nhạc pop

nián qīng年轻rén人cháng常tīng听liú xíng流行yīn yuè音乐。
Người trẻ thường nghe nhạc pop.
19
爵士

爵士

juéshì

DANH TỪ

Nhạc jazz

zhè这jiā家kā fēi咖啡guǎn馆wǎn shang晚上yǒu有jué爵shì士biǎo yǎn表演。
Quán cà phê này buổi tối có biểu diễn nhạc jazz.
20
雷鬼

雷鬼

léiguǐ

DANH TỪ

Nhạc reggae

léi雷guǐ鬼yīn yuè音乐jié zòu节奏qīng sōng轻松。
Nhạc reggae có nhịp điệu thư thái.
21
歌剧

歌剧

gējù

DANH TỪ

Nhạc opera

tā她zhōu mò周末qù去jù剧yuàn院kàn看gē歌jù剧。
Cuối tuần cô ấy đến nhà hát xem opera.
22
说唱

说唱

shuōchàng

DANH TỪ

Nhạc rap

tā他huì会xiě写shuō说chàng gē唱歌cí词。
Anh ấy biết viết lời rap.
23
摇滚

摇滚

yáogǔn

DANH TỪ

nhạc rock, rock and roll.

nián qīng年轻rén人fēi cháng非常rè ài热爱yáo gǔn摇滚yīn yuè音乐。
Giới trẻ vô cùng yêu thích nhạc rock.
24
重金属

重金属

zhòngjīnshǔ

DANH TỪ

Nhạc rock mạnh

tā他xǐ huan喜欢tīng听zhòng重jīn shǔ金属。
Anh ấy thích nghe nhạc heavy metal.
25
玻勒洛

玻勒洛

bōlèluò

DANH TỪ

Nhạc bolero

mā ma妈妈xǐ huan喜欢tīng听bō玻lè勒luò洛。
Mẹ thích nghe nhạc bolero.
26
摇篮曲

摇篮曲

yáolánqǔ

DANH TỪ

Bài hát ru

tā她gěi给hái zi孩子chàng唱yáo摇lán篮qǔ曲。
Cô ấy hát bài ru cho con.
27
国歌

国歌

guógē

DANH TỪ

Quốc ca

bǐ sài比赛qián前dà jiā大家chàng唱guó国gē歌。
Trước trận đấu mọi người hát quốc ca.
28
主题曲

主题曲

zhǔtíqū

DANH TỪ

Bài hát chủ đề, nhạc phim

zhè这bù部diàn yǐng电影de的zhǔ tí主题qū曲hěn很hǎo好tīng听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
29
交响乐团

交响乐团

jiāoxiǎngyuètuán

DANH TỪ

Dàn nhạc giao hưởng

jiāo交xiǎng响yuè乐tuán团zhèng zài正在pái liàn排练。
Dàn nhạc giao hưởng đang tập luyện.
30
摇滚乐队

摇滚乐队

yáogǔn yuèduì

DANH TỪ

Ban nhạc rock

zhè这zhī支yáo gǔn摇滚yuè乐duì队jīn今wǎn晚yǎn chū演出。
Ban nhạc rock này biểu diễn tối nay.
31
音乐会乐队

音乐会乐队

yīnyuèhuì yuèduì

DANH TỪ

Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc

yīn yuè音乐huì会yuè乐duì队kāi shǐ开始yǎn zòu演奏dì yī第一shǒu首qǔ zi曲子。
Ban nhạc hòa tấu bắt đầu biểu diễn bản đầu tiên.
32
流行乐队

流行乐队

liúxíng yuèduì

DANH TỪ

Nhóm nhạc pop

zhè ge这个liú xíng流行yuè乐duì队yǒu有sì四míng名chéng yuán成员。
Nhóm nhạc pop này có bốn thành viên.
33
爵士乐队

爵士乐队

juéshì yuèduì

DANH TỪ

Ban nhạc jazz

jué爵shì士yuè乐duì队zài在kā fēi咖啡guǎn馆yǎn chū演出。
Ban nhạc jazz biểu diễn ở quán cà phê.
34
弦乐四重奏

弦乐四重奏

xiányuè sìchóngzòu

DANH TỪ

Tứ tấu đàn dây

xián弦yuè乐sì四chóng重zòu奏zài在xiǎo小jù剧chǎng场yǎn chū演出。
Tứ tấu đàn dây biểu diễn trong nhà hát nhỏ.
35
鼓手

鼓手

gǔshǒu

DANH TỪ

Người chơi trống

gǔ鼓shǒu手zhèng zài正在hòu后tái台zhǔn bèi准备。
Người chơi trống đang chuẩn bị ở hậu trường.
36
贝斯手

贝斯手

bèisīshǒu

DANH TỪ

Người chơi guitar bass

bèi贝sī斯shǒu手zhàn站zài在wǔ舞tái台zuǒ bian左边。
Người chơi bass đứng bên trái sân khấu.
37
大提琴手

大提琴手

dàtíqínshǒu

DANH TỪ

Người chơi cello

dà大tí提qín琴shǒu手zhèng zài正在tiáo调yīn音。
Người chơi cello đang chỉnh dây.
38
长笛手

长笛手

chángdíshǒu

DANH TỪ

Người thổi sáo

cháng长dí笛shǒu手chuī吹chū出yōu měi优美de的xuán lǜ旋律。
Người thổi sáo thổi ra giai điệu đẹp.
39
吉他手

吉他手

jítāshǒu

DANH TỪ

Người chơi guitar

jí吉tā他shǒu手kāi shǐ开始dú独zòu奏。
Người chơi guitar bắt đầu độc tấu.
40
键盘手

键盘手

jiànpánshǒu

DANH TỪ

Người chơi keyboard

jiàn pán键盘shǒu手fù zé负责hé和shēng声bù fen部分。
Người chơi keyboard phụ trách phần hòa âm.
41
风琴手

风琴手

fēngqínshǒu

DANH TỪ

Người chơi đàn organ

fēng风qín琴shǒu手zài在jiào教táng堂li里yǎn zòu演奏。
Người chơi organ biểu diễn trong nhà thờ.
42
钢琴家

钢琴家

gāngqínjiā

DANH TỪ

Người chơi piano

zhè这wèi位gāng钢qín琴jiā家jīn今wǎn晚jǔ bàn举办yīn yuè音乐huì会。
Nghệ sĩ piano này tối nay tổ chức hòa nhạc.
43
说唱歌手

说唱歌手

shuōchàng gēshǒu

DANH TỪ

Người hát rap

shuō说chàng gē唱歌shǒu手xiě写le了xīn新de的gē歌cí词。
Rapper đã viết lời bài hát mới.
44
萨克斯手

萨克斯手

sàkèsīshǒu

DANH TỪ

Người thổi kèn saxophone

sà萨kè克sī斯shǒu手chuī吹le了yí一duàn段jué爵shì士xuán lǜ旋律。
Người thổi saxophone thổi một đoạn giai điệu jazz.
45
小提琴家

小提琴家

xiǎotíqínjiā

DANH TỪ

Người chơi violin

xiǎo小tí提qín琴jiā家zhèng zài正在yǎn zòu演奏zhǔ tí主题qū曲。
Nghệ sĩ violin đang biểu diễn bài hát chủ đề.