Danh sách từ vựng
45 từĐỘNG TỪ
chỉ huy, điều khiển, hướng dẫn (giao thông, âm nhạc, quân sự).
交警正在路口指挥交通。
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
DANH TỪ
người chỉ huy, nhạc trưởng.
他是这个交响乐团的指挥。
Ông ấy là nhạc trưởng của dàn nhạc giao hưởng này.
DANH TỪ
Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
音乐会乐队开始演奏第一首曲子。
Ban nhạc hòa tấu bắt đầu biểu diễn bản đầu tiên.
DANH TỪ
Tứ tấu đàn dây
弦乐四重奏在小剧场演出。
Tứ tấu đàn dây biểu diễn trong nhà hát nhỏ.
DANH TỪ
Người thổi kèn saxophone
萨克斯手吹了一段爵士旋律。
Người thổi saxophone thổi một đoạn giai điệu jazz.












































