các thuật ngữ âm nhạc

zhǔtí qū
Nhạc nền cho phim
heart
detail
view
view
zhèshǒu
这首
zhǔtíqū
主题曲
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
This theme song is very popular.
Bài hát chủ đề này rất phổ biến.
xǐhuān
喜欢
diànyǐng
电影
de
zhǔtíqū
主题曲
I like the movie's theme song.
Tôi thích bài hát chủ đề của bộ phim.
měigè
每个
diànshìjù
电视剧
dōu
yǒu
dútè
独特
de
zhǔtíqū
主题曲
Every TV show has its unique theme song.
Mỗi bộ phim truyền hình đều có bài hát chủ đề độc đáo của riêng mình.
yuèduì
Ban nhạc
heart
detail
view
view
yuèduì
乐队
de
yīnyuè
音乐
xiǎngchè
响彻
zhěnggè
整个
dàtīng
大厅。
The band's music resonated throughout the hall.
Âm nhạc của ban nhạc vang khắp cả hội trường.
xiāngcūn yīnyuè
Nhạc đồng quê
heart
detail
view
view
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
tīng
xiāngcūnyīnyuè
乡村音乐
I really like listening to country music.
Tôi rất thích nghe nhạc đồng quê.
xiāngcūnyīnyuè
乡村音乐
shǐrén
使人
gǎndào
感到
fàngsōng
放松
kuàilè
快乐。
Country music makes people feel relaxed and happy.
Nhạc đồng quê khiến người ta cảm thấy thư giãn và hạnh phúc.
de
shēngyīn
声音
fēichángshìhé
非常适合
xiāngcūnyīnyuè
乡村音乐
His voice is very suitable for country music.
Giọng hát của anh ấy rất phù hợp với nhạc đồng quê.
jiāoxiǎngyuè
Nhạc giao hưởng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
tīng
jiāoxiǎngyuè
交响乐
ba
吧。
Let's go listen to a symphony.
Chúng ta hãy đi nghe nhạc giao hưởng nhé.
bèiduōfēn
贝多芬
de
jiāoxiǎngyuè
交响乐
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
Beethoven's symphonies are very famous.
Nhạc giao hưởng của Beethoven rất nổi tiếng.
zhèchǎng
这场
jiāoxiǎngyuè
交响乐
huì
zhēnshì
真是
lìngrén
令人
zhènhàn
震撼。
This symphony concert is truly breathtaking.
Buổi hòa nhạc giao hưởng này thực sự làm rung động lòng người.
jiāoxiǎngyuè tuán
Dàn nhạc giao hưởng
heart
detail
view
view
zhège
这个
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
yóu
shìjiègèdì
世界各地
de
yīnyuèjiā
音乐家
zǔchéng
组成。
This symphony orchestra is composed of musicians from all over the world.
Ban nhạc giao hưởng này được thành lập từ những nhạc công đến từ khắp nơi trên thế giới.
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
zài
yīnyuèhuì
音乐会
shàng
de
biǎoyǎn
表演
lìngrén
令人
yìnxiàng
印象
shēnkè
深刻。
The symphony orchestra's performance at the concert was impressive.
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng tại buổi hòa nhạc đã để lại ấn tượng sâu sắc.
mèngxiǎng
梦想
yǒu
yītiān
一天
nénggòu
能够
jiārù
加入
yīzhī
一支
zhùmíng
著名
de
jiāoxiǎngyuètuán
交响乐团
I dream of one day joining a renowned symphony orchestra.
Tôi mơ ước một ngày nào đó có thể gia nhập một dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng.
zuòqǔ jiā
Nhà soạn nhạc
heart
detail
view
view
yǒumíng
有名
zuòqǔjiā
作曲家
す。
Beethoven is a famous composer.
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
bǐnǚ
彼女
ruò
qǐng
zuòqǔjiā
作曲家
mèng
chí
た。
She has dreamed of becoming a composer since she was young.
Từ khi còn trẻ, cô ấy đã mơ ước trở thành nhà soạn nhạc.
zuòqǔjiā
作曲家
duō
yìng
huà
yīn
shǒu
す。
This composer has worked on music for many movies.
Nhà soạn nhạc này đã sáng tác nhạc cho nhiều bộ phim.
gǔdiǎn yīnyuè
Nhạc cổ điển
heart
detail
view
view
gǔdiǎnyīnyuè
古典音乐
hěn
yǒu
mèilì
魅力。
Classical music is very charming.
Âm nhạc cổ điển rất có sức hút.
héchàng
Hợp xướng, đồng ca
heart
detail
view
view
xuéxiào
学校
de
héchàngtuán
合唱
zhǔnbèi
准备
le
yígèyuè
一个月,
jīntiān
今天
zhōngyú
终于
dēngtái
登台
biǎoyǎn
表演
le
了。
The school chorus had been preparing for a month, and today they finally took the stage to perform.
Đội hợp xướng của trường đã chuẩn bị một tháng, hôm nay cuối cùng cũng biểu diễn.
héchàng
合唱
nénggòu
能够
zēngjìn
增进
tuánduì
团队
zhījiān
之间
de
héxié
和谐。
Choral singing can enhance harmony among teams.
Hợp xướng có thể tăng cường sự hòa hợp giữa các nhóm.
mèngxiǎng
梦想
jiārù
加入
guójì
国际
héchàngtuán
合唱团。
She dreams of joining an international choir.
Cô ấy mơ ước được gia nhập đoàn hợp xướng quốc tế.
héchàng duì
Đội hợp xướng
heart
detail
view
view
héchàngduì
合唱队
de
biǎoyǎn
表演
huòdé
获得
le
dàjiā
大家
de
xǐài
喜爱。
The choir's performance was loved by everyone.
Màn biểu diễn của đội hợp xướng đã nhận được sự yêu mến của mọi người.
jiārù
加入
le
xuéxiào
学校
de
héchàngduì
合唱队
She joined the school's choir.
Cô ấy đã tham gia đội hợp xướng của trường.
héchàngduì
合唱队
zhèngzài
正在
wèi
xiàgèyuè
下个月
de
bǐsài
比赛
liànxí
练习。
The choir is practicing for next month's competition.
Đội hợp xướng đang luyện tập cho cuộc thi vào tháng tới.
jítā shǒu
Người chơi guitar
heart
detail
view
view
shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
jítāshǒu
吉他手
He is an excellent guitarist.
Anh ấy là một tay guitar giỏi.
zhège
这个
jítāshǒu
吉他手
zài
yīnyuèjié
音乐节
shàng
biǎoyǎn
表演
fēicháng
非常
chūsè
出色。
This guitarist performed exceptionally well at the music festival.
Tay guitar này đã biểu diễn cực kỳ xuất sắc tại lễ hội âm nhạc.
jítāshǒu
吉他手
zhèngzài
正在
tiáozhěng
调整
de
jítā
吉他。
The guitarist is tuning his guitar.
Tay guitar đang điều chỉnh đàn guitar của mình.
xīhā
Nhạc hip hop
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
tīngxīhā
嘻哈
yīnyuè
音乐。
I like listening to hip hop music.
Tôi thích nghe nhạc hip hop.
qùguò
去过
nàge
那个
xīhā
嘻哈
yǎnchànghuì
演唱会
ma
吗?
Have you ever been to that hip hop concert?
Bạn đã từng đi đến buổi hòa nhạc hip hop đó chưa?
chuānzhe
穿着
fēicháng
非常
xīhā
嘻哈
He dresses very hip hop.
Anh ấy mặc rất hip hop.
guógē
Quốc ca
heart
detail
view
view
měidāng
每当
guógē
国歌
xiǎngqǐ
响起,
wǒmen
我们
dōu
huì
zìháo
自豪
zhànlì
站立。
Whenever the national anthem plays, we proudly stand up.
Mỗi khi quốc ca vang lên, chúng tôi đều tự hào đứng dậy.
xuéshēng
学生
men
zài
shēngqíyíshì
升旗仪式
shàng
chàngguógē
国歌
Students sing the national anthem during the flag-raising ceremony.
Học sinh hát quốc ca trong lễ chào cờ.
mèngxiǎng
梦想
yǒu
yītiān
一天
néng
wèi
de
guójiā
国家
chàngguógē
国歌
She dreams of singing the national anthem for her country one day.
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó có thể hát quốc ca cho đất nước của mình.
dàtíqín shǒu
Người chơi cello
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
dàtíqínshǒu
大提琴手
shì
shìjiè
世界
zhe
míng
de
的。
This cellist is world-famous.
Vị đại ti cầm thủ này là người nổi tiếng thế giới.
dàtíqínshǒu
大提琴手
zhèngzài
正在
liànxí
练习
xīn
de
yuèzhāng
乐章。
The cellist is practicing a new piece.
Đại ti cầm thủ đang luyện tập một bản nhạc mới.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
xiàng
nàyàng
那样
de
dàtíqínshǒu
大提琴手
I dream of becoming a cellist like her.
Tôi mơ ước trở thành một đại ti cầm thủ giống như cô ấy.
xiǎotíqín jiā
Người chơi violin
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
xiǎotíqínjiā
小提琴家
yǎnzòu
演奏
fēicháng
非常
chūsè
出色。
This violinist performs exceptionally well.
Nhạc sỹ violin này biểu diễn rất xuất sắc.
xiǎotíqínjiā
小提琴家
jiāng
cānjiā
参加
guójì
国际
yīnyuè
音乐
bǐsài
比赛。
The violinist will participate in an international music competition.
Nghệ sĩ violin sẽ tham gia cuộc thi âm nhạc quốc tế.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
xiǎotíqínjiā
小提琴家
She dreams of becoming a famous violinist.
Cô ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ violin nổi tiếng.
xián yuè sìchóngzòu
Nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
tīng
yīchǎng
一场
xiányuè
弦乐
sìchóngzòu
四重奏
de
yǎnchū
演出
ba
吧。
Let's go to a string quartet performance.
Chúng ta hãy đi nghe một buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh nhé.
bèiduōfēn
贝多芬
wèi
xiányuè
弦乐
sìchóngzòu
四重奏
pǔxiě
谱写
le
xǔduō
许多
yōuměi
优美
de
yuèzhāng
乐章。
Beethoven composed many beautiful movements for string quartet.
Beethoven đã sáng tác nhiều bản nhạc tuyệt vời cho dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh.
zhège
这个
xiányuè
弦乐
sìchóngzòu
四重奏
fēicháng
非常
zhùmíng
著名,
chángcháng
常常
bèi
yāoqǐng
邀请
dào
shìjiègèdì
世界各地
yǎnchū
演出。
This string quartet is very famous and is often invited to perform around the world.
Dàn nhạc giao hưởng bốn mảnh này rất nổi tiếng và thường xuyên được mời biểu diễn khắp nơi trên thế giới.
lādīng yīnyuè
Nhạc Latin
heart
detail
view
view
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
lādīng
拉丁
yīnyuè
音乐。
I really like Latin music.
Tôi rất thích nhạc Latin.
lādīng
拉丁
yīnyuè
音乐
ràng
gǎndào
感到
xīngfèn
兴奋
huólì
活力。
Latin music makes me feel excited and energetic.
Nhạc Latin khiến tôi cảm thấy hứng khởi và tràn đầy năng lượng.
zhège
这个
pàiduì
派对
de
lādīng
拉丁
yīnyuè
音乐
zhēnbùcuò
真不错。
The Latin music at this party is really great.
Nhạc Latin trong bữa tiệc này thật tuyệt.
zhǐhuī
Người chỉ huy dàn nhạc
heart
detail
view
view
zhǐhuījiā
指挥
jīngxīn
精心
zhǔnbèi
准备
le
zhècì
这次
yǎnchū
演出。
The conductor has carefully prepared for this performance.
Nhạc trưởng đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi biểu diễn này.
zài
zhànchǎng
战场
shàng
zhǐhuī
指挥
zhe
bùduì
部队。
He is commanding the troops on the battlefield.
Anh ấy đang chỉ huy đội quân trên chiến trường.
gōngsī
公司
de
xiàngmùjīnglǐ
项目经理
fùzé
负责
zhǐhuī
指挥
zhěnggè
整个
xiàngmù
项目。
The company's project manager is responsible for directing the entire project.
Quản lý dự án của công ty phụ trách chỉ đạo toàn bộ dự án.
yáogǔn
Nhạc rock
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
tīng
yáogǔnyīnyuè
摇滚音乐。
I like listening to rock music.
Tôi thích nghe nhạc rock.
yáogǔnyīnyuè
摇滚音乐
chōngmǎn
充满
le
jīqíng
激情
néngliàng
能量。
Rock music is full of passion and energy.
Nhạc rock tràn đầy đam mê và năng lượng.
zhè
zhīyuèduì
支乐队
shì
yáogǔn
摇滚
jiè
de
chuánqí
传奇。
This band is a legend in the rock scene.
Ban nhạc này là huyền thoại trong làng rock.
yáogǔn yuèduì
Ban nhạc rock
heart
detail
view
view
zhège
这个
yáogǔnyuè
摇滚乐
duì
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
This rock band is very famous.
Ban nhạc rock này rất nổi tiếng.
xǐhuān
喜欢
kàn
yáogǔnyuè
摇滚乐
duì
de
xiànchǎng
现场
yǎnchū
演出。
I like to go to live performances of rock bands.
Tôi thích đi xem các buổi biểu diễn trực tiếp của ban nhạc rock.
yáogǔnyuè
摇滚乐
duì
tōngcháng
通常
yǒu
jítāshǒu
吉他手
gǔshǒu
鼓手
zhǔchàng
主唱。
Rock bands usually have a guitarist, a drummer, and a lead singer.
Ban nhạc rock thường có người chơi guitar, người chơi trống và ca sĩ chính.
yáolánqǔ
Những bài hát ru
heart
detail
view
view
māma
妈妈
qīngqīng
轻轻
chàng
zhe
yáolánqǔ
摇篮曲
bǎobao
宝宝
hěnkuài
很快
jiù
shuìzháo
睡着
le
了。
The mother gently sings a lullaby, and the baby quickly falls asleep.
Mẹ nhẹ nhàng hát bài hát ru, và em bé nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
zhèshǒu
这首
yáolánqǔ
摇篮曲
fēicháng
非常
zhùmíng
著名,
jīhū
几乎
měigè
每个
rén
dōu
tīng
guò
过。
This lullaby is very famous, almost everyone has heard it.
Bài hát ru này rất nổi tiếng, hầu như ai cũng đã nghe qua.
qǐng
gěi
tuījiàn
推荐
yīshǒu
一首
hǎotīng
好听
de
yáolánqǔ
摇篮曲
Please recommend me a nice lullaby.
Bạn hãy giới thiệu cho tôi một bài hát ru hay.
gējù
Nhạc opera
heart
detail
view
view
zhèshì
这是
yīchǎng
一场
jīngcǎi
精彩
de
gējù
歌剧
biǎoyǎn
表演。
This is a wonderful opera performance.
Đây là một buổi biểu diễn opera tuyệt vời.
xiǎng
kàn
gējù
歌剧
I want to go see an opera.
Tôi muốn đi xem opera.
gējùyuàn
歌剧
chōngmǎn
充满
le
jīdòngrénxīn
激动人心
de
yīnyuè
音乐。
The opera house is filled with exciting music.
Nhà hát opera đầy ắp những âm nhạc hào hứng.
gēshǒu
Ca sĩ
heart
detail
view
view
shì
zuì
bàng
de
nǚgēshǒu
歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
gēshǒu
歌手
wàngjì
忘记
le
gēcí
歌词。
The singer forgot the lyrics.
Ca sĩ đã quên lời bài hát.
chéngwéi
成为
le
yígè
一个
yǒumíng
有名
de
gēshǒu
歌手
She became a famous singer.
Cô ấy đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
mínyáo
Nhạc dân ca
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
tīng
mínyáo
民谣
I like listening to folk music.
Tôi thích nghe nhạc dân ca.
zhèshǒu
这首
mínyáo
民谣
fēicháng
非常
dòngtīng
动听。
This folk song is very melodious.
Bài hát dân ca này rất hay.
shàncháng
擅长
chuàngzuò
创作
mínyáo
民谣
He is good at composing folk songs.
Anh ấy giỏi viết nhạc dân ca.
liúxíng yuèduì
Nhóm nhạc pop
heart
detail
view
view
zhège
这个
liúxíng
流行
yuèduì
乐队
de
yīnyuè
音乐
hěnshòu
很受
niánqīngrén
年轻人
de
xǐài
喜爱。
The music of this pop band is very popular among young people.
Nhạc của ban nhạc pop này rất được giới trẻ yêu thích.
liúxíng
流行
yuèduì
乐队
tōngcháng
通常
yǒu
zìjǐ
自己
de
fēnggé
风格
tèsè
特色。
Pop bands usually have their own style and characteristics.
Các ban nhạc pop thường có phong cách và đặc điểm riêng của mình.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
liúxíng
流行
yuèduì
乐队
de
zhǔchàng
主唱。
I dream of becoming the lead singer of a pop band.
Tôi mơ ước trở thành ca sỹ chính của một ban nhạc pop.
liúxíng yīnyuè
Nhạc pop
heart
detail
view
view
liúxíngyīnyuè
流行音乐
zǒngshì
总是
hěn
róngyì
容易
shàngyǐn
上瘾。
Pop music is always addictive.
Nhạc thịnh hành luôn rất dễ gây nghiện.
juéshì
Nhạc jazz
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
tīng
juéshìyuè
爵士乐。
I like listening to jazz music.
Tôi thích nghe nhạc jazz.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
měiwǎn
每晚
dōu
yǒu
juéshìyīnyuè
爵士音乐
yǎnchū
演出。
This restaurant has jazz music performances every night.
Nhà hàng này có biểu diễn nhạc jazz mỗi tối.
juéshìwǔ
爵士
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
wǔdǎo
舞蹈
xíngshì
形式
zhīyī
之一。
Jazz dance is one of my favorite dance forms.
Nhảy jazz là một trong những hình thức khiêu vũ tôi yêu thích nhất.
juéshì yuèduì
Ban nhạc jazz
heart
detail
view
view
zuówǎn
昨晚
de
juéshìyuèduì
爵士乐队
biǎoyǎn
表演
zhēnshì
真是
tàibàngle
太棒了。
Last night's jazz band performance was really great.
Buổi biểu diễn của ban nhạc jazz tối qua thật tuyệt vời.
yīzhí
一直
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
juéshìyuèduì
爵士乐队
de
jítāshǒu
吉他手。
I've always dreamed of being a guitarist in a jazz band.
Tôi luôn mơ ước trở thành một tay guitar trong ban nhạc jazz.
juéshìyuèduì
爵士乐队
zài
jiǔbā
酒吧
de
yǎnchū
演出
xīyǐn
吸引
le
hěnduō
很多
guānzhòng
观众。
The jazz band's performance in the bar attracted a lot of audience.
Buổi trình diễn của ban nhạc jazz trong quán bar đã thu hút được nhiều khán giả.
bō lēi luò
Nhạc vàng
heart
detail
view
view
bōlèluò
玻勒洛
zài
yīnyuèshǐ
音乐史
shàng
zhànyǒu
占有
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
dìwèi
地位。
Boléro plays a very important role in the history of music.
Boléro có một vị trí rất quan trọng trong lịch sử âm nhạc.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
wǔdǎo
舞蹈
shì
bōlèluò
玻勒洛
His favorite dance is the Boléro.
Điệu nhảy yêu thích của anh ấy là Boléro.
bōlèluò
玻勒洛
zhèshǒu
这首
qǔzi
曲子
zhǎnxiàn
展现
le
yīnyuè
音乐
de
gāodù
高度
qínggǎn
情感
biǎodá
表达。
The piece Boléro demonstrates a profound emotional expression of music.
Bản nhạc Boléro thể hiện sự biểu đạt cảm xúc sâu sắc của âm nhạc.
diànzǐ yīnyuè
Nhạc điện tử
heart
detail
view
view
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
tīng
diànzǐyīnyuè
电子音乐
I really like listening to electronic music.
Tôi rất thích nghe nhạc điện tử.
diànzǐ
电子
yīnyuèjié
音乐节
fēicháng
非常
shòu
niánqīngrén
年轻人
de
huānyíng
欢迎。
Electronic music festivals are very popular among young people.
Lễ hội âm nhạc điện tử rất được giới trẻ yêu thích.
diànzǐyīnyuè
电子音乐
de
zhìzuò
制作
xūyào
需要
shǐyòng
使用
zhuānmén
专门
de
ruǎnjiàn
软件。
Producing electronic music requires the use of specialized software.
Sản xuất nhạc điện tử cần sử dụng phần mềm chuyên biệt.
wǔqǔ
Nhạc nhảy
heart
detail
view
view
zhèshǒu
这首
wǔqǔ
舞曲
fēicháng
非常
liúxíng
流行。
This dance song is very popular.
Bản nhạc này rất phổ biến.
měidāng
每当
wǔqǔ
舞曲
xiǎngqǐ
响起
shí
时,
dàjiā
大家
dōu
rěnbùzhù
忍不住
yào
qǐwǔ
起舞。
Whenever the dance music starts, everyone can't help but start dancing.
Mỗi khi nhạc vũ khích bắt đầu, mọi người đều không thể kìm lòng mà bắt đầu nhảy múa.
tāmen
他们
zài
wǔhuì
舞会
shàng
tiào
le
hěnduō
很多
shǒu
wǔqǔ
舞曲
They danced to many songs at the party.
Họ đã nhảy rất nhiều bài hát tại buổi tiệc.
sàkèsī shǒu
Người thổi kèn saxophone
heart
detail
view
view
shì
yīwèi
一位
fēicháng
非常
yǒu
cáihuá
才华
de
sàkèsī
萨克斯
shǒu
手。
He is a very talented saxophonist.
Anh ấy là một người chơi saxophone rất tài năng.
zuówǎn
昨晚
de
juéshìyuè
爵士乐
huìshàng
会上,
nàwèi
那位
sàkèsī
萨克斯
shǒu
de
biǎoyǎn
表演
zhēnshì
真是
tàijīngcǎi
太精彩
le
了。
At last night's jazz concert, the saxophonist's performance was really wonderful.
Tại buổi hòa nhạc jazz tối qua, màn trình diễn của người chơi saxophone thực sự là tuyệt vời.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
xiàng
nàyàng
那样
de
sàkèsī
萨克斯
shǒu
手。
I dream of becoming a saxophonist like him.
Tôi mơ ước trở thành một người chơi saxophone giống như anh ấy.
lándiào
Nhạc blue
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
tīng
lántiáo
蓝调
yīnyuè
音乐。
I like listening to blues music.
Tôi thích nghe nhạc blues.
lántiáo
蓝调
de
xuánlǜ
旋律
fēicháng
非常
shēnqíng
深情。
The melody of blues is very soulful.
Giai điệu của nhạc blues rất sâu lắng.
zhèshǒu
这首
lántiáo
蓝调
gēqǔ
歌曲
ràng
gǎndòng
感动。
This blues song moves me.
Bài hát blues này làm tôi xúc động.
biǎoyǎn zhě
Nghệ sĩ biểu diễn
heart
detail
view
view
zhèchǎng
这场
yǎnchū
演出
de
biǎoyǎnzhě
表演者
fēicháng
非常
zhuānyè
专业。
The performers of this show are very professional.
Người biểu diễn trong buổi biểu diễn này rất chuyên nghiệp.
suǒyǒu
所有
biǎoyǎnzhě
表演者
dōu
bìxū
必须
ànshí
按时
dàodá
到达。
All performers must arrive on time.
Tất cả các nghệ sĩ biểu diễn phải đến đúng giờ.
biǎoyǎnzhě
表演者
zài
wǔtái
舞台
shàng
wánměi
完美
zhǎnshì
展示
le
tāmen
他们
de
cáihuá
才华。
The performers showcased their talent perfectly on stage.
Các nghệ sĩ đã trình diễn tài năng của mình một cách hoàn hảo trên sân khấu.
shuōchàng
Nhạc rap
heart
detail
view
view
zài
jiémù
节目
biǎoyǎn
表演
le
yīshǒu
一首
hěnbàng
很棒
de
shuōchàng
说唱
He performed a great rap song in the show.
Anh ấy đã trình diễn một bài hát rap tuyệt vời trong chương trình.
shuōchàng
说唱
yīnyuè
音乐
chéngwéi
成为
tāmen
他们
wénhuà
文化
de
yībùfèn
一部分。
Rap music has become a part of their culture.
Âm nhạc rap đã trở thành một phần của văn hóa họ.
xǐhuān
喜欢
tīngshuō
听说
chàng
唱,
yīnwèi
因为
yǒu
qiángliè
强烈
de
jiézòugǎn
节奏感。
I like listening to rap because it has a strong rhythm.
Tôi thích nghe rap vì nó có nhịp điệu mạnh mẽ.
shuōchàng gēshǒu
Người hát rap
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手
zài
wǔtái
舞台
shàng
fēicháng
非常
yǒu
mèilì
魅力。
This rapper is very charismatic on stage.
Vị ca sĩ rap này rất có sức hút trên sân khấu.
bùjǐn
不仅
shì
yígè
一个
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手,
háishì
还是
yīwèi
一位
yōuxiù
优秀
de
zuòqǔjiā
作曲家。
He is not only a rapper but also an excellent composer.
Anh ấy không chỉ là một rapper mà còn là một nhạc sĩ xuất sắc.
zhèwèi
这位
shuōchàng
说唱
gēshǒu
歌手
de
xīnzhuānjí
新专辑
shòudào
受到
le
niánqīngrén
年轻人
de
rèlièhuānyíng
热烈欢迎。
This rapper's new album was warmly received by young people.
Album mới của rapper này được giới trẻ nhiệt liệt chào đón.
bèisī shǒu
Người chơi guitar bass
heart
detail
view
view
zhège
这个
yuèduì
乐队
de
bèisīshǒu
贝斯手
jìshù
技术
fēicháng
非常
hǎo
好。
The bassist in this band is very skilled.
Người chơi bass trong ban nhạc này rất giỏi.
bèisīshǒu
贝斯手
zài
yīnyuèhuì
音乐会
shàng
biǎoxiàn
表现
fēicháng
非常
chūsè
出色。
The bassist performed exceptionally well at the concert.
Người chơi bass đã biểu diễn rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
bèisīshǒu
贝斯手
She dreams of becoming an excellent bassist.
Cô ấy mơ ước trở thành một người chơi bass xuất sắc.
zhòngjīnshǔ
Nhạc rock mạnh
heart
detail
view
view
gōngyè
工业
páifàng
排放
shì
zhòngjīnshǔ
重金属
wūrǎn
污染
de
zhǔyào
主要
láiyuán
来源。
Industrial emissions are the main source of heavy metal pollution.
Xả thải công nghiệp là nguồn gốc chủ yếu của ô nhiễm kim loại nặng.
zhòngjīnshǔ
重金属
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
shíwùliàn
食物链
lěijī
累积
zài
rén
tǐnèi
体内。
Heavy metals can accumulate in the human body through the food chain.
Kim loại nặng có thể tích lũy trong cơ thể người qua chuỗi thức ăn.
yánjiū
研究
biǎomíng
表明,
chángqī
长期
bàolù
暴露
zhòngjīnshǔ
重金属
zhōng
kěyǐ
可以
dǎozhì
导致
duōzhǒng
多种
jiànkāng
健康
wèntí
问题。
Research shows that long-term exposure to heavy metals can lead to various health issues.
Nghiên cứu cho thấy, phơi nhiễm lâu dài với kim loại nặng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
gāngqín jiā
Người chơi piano
heart
detail
view
view
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
gāngqínjiā
钢琴家
He dreams of becoming a famous pianist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng.
zhèwèi
这位
gāngqínjiā
钢琴家
de
yǎnzòu
演奏
fēicháng
非常
gǎnrén
感人。
The performance of this pianist is very moving.
Màn trình diễn của nghệ sĩ dương cầm này rất cảm động.
měidāng
每当
tīngdào
听到
gāngqínjiā
钢琴家
yǎnzòu
演奏,
jiù
wàngjì
忘记
le
suǒyǒu
所有
de
fánnǎo
烦恼。
Whenever I hear the pianist play, I forget all my troubles.
Mỗi khi nghe nghệ sĩ dương cầm biểu diễn, tôi quên hết mọi phiền muộn.
jiànpán shǒu
Người chơi keyboard
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
chángshíjiān
长时间
shǐyòng
使用
jiànpán
键盘,
tāchéng
他成
le
yígè
一个
zhēnzhèng
真正
de
jiànpán
键盘
shǒu
手。
Because of long time keyboard usage, he became a real keyboard hand.
Vì thời gian dài sử dụng bàn phím, anh ấy đã trở thành một tay chơi bàn phím thực thụ.
zài
zhège
这个
shùzì
数字
shídài
时代,
yuèláiyuè
越来越
duō
de
rén
biànchéng
变成
le
jiànpán
键盘
shǒu
手。
In this digital era, more and more people are becoming keyboard hands.
Trong kỷ nguyên số này, càng ngày càng nhiều người trở thành tay bàn phím.
jiànpán
键盘
shǒu
tōngcháng
通常
zài
bàngōngshì
办公室
gōngzuò
工作,
chángshíjiān
长时间
duì
zhe
diànnǎo
电脑。
Keyboard hands usually work in the office, spending a long time in front of computers.
Người tay bàn phím thường làm việc ở văn phòng, dành thời gian dài để làm việc trên máy tính.
chángdí shǒu
Người thổi sáo
heart
detail
view
view
chángdí
长笛
shǒu
zài
yuèduì
乐队
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
de
juésè
角色。
The flutist plays an important role in the band.
Người thổi sáo dọc đóng vai trò quan trọng trong ban nhạc.
měidāng
每当
chángdí
长笛
shǒu
chuīzòu
吹奏
nàshǒu
那首
qǔzi
曲子
shí
时,
jiù
huì
xiǎngqǐ
想起
de
jiāxiāng
家乡。
Whenever the flutist plays that piece, I am reminded of my hometown.
Mỗi khi người thổi sáo dọc thổi bản nhạc đó, tôi lại nhớ về quê hương của mình.
chángdí
长笛
shǒu
xūyào
需要
yǒu
hěn
hǎo
de
fèihuóliàng
肺活量。
A flutist needs to have good lung capacity.
Người thổi sáo dọc cần có dung tích phổi tốt.
léi guǐ
Nhạc reggae
heart
detail
view
view
fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
léiguǐ
雷鬼
yīnyuè
音乐。
He really likes reggae music.
Anh ấy rất thích nhạc reggae.
léiguǐ
雷鬼
yīnyuè
音乐
qǐyuányú
起源于
20
20
shìjì
世纪
60
60
niándài
年代
de
yámǎijiā
牙买加。
Reggae music originated in Jamaica in the 1960s.
Nhạc reggae có nguồn gốc từ Jamaica vào những năm 1960.
léiguǐ
雷鬼
yīnyuè
音乐
ràng
gǎndào
感到
fàngsōng
放松。
Reggae music makes me feel relaxed.
Nhạc reggae khiến tôi cảm thấy thoải mái.
yīnyuè huì yuèduì
Ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
heart
detail
view
view
zhège
这个
yīnyuèhuì
音乐会
yuèduì
乐队
shì
yóu
shìjiègèdì
世界各地
de
yīnyuèjiā
音乐家
zǔchéng
组成
de
的。
This concert band is made up of musicians from all over the world.
Ban nhạc này được tạo thành từ các nhạc sĩ đến từ khắp nơi trên thế giới.
tīngshuō
听说
yīnyuèhuì
音乐会
yuèduì
乐队
de
yǎnchū
演出
fēicháng
非常
jīngcǎi
精彩。
I heard that the concert band's performance is amazing.
Nghe nói buổi biểu diễn của ban nhạc rất tuyệt vời.
wǒmen
我们
de
xuéxiào
学校
yīnyuèhuì
音乐会
yuèduì
乐队
zài
bǐsài
比赛
zhōng
huòdé
获得
le
dìyīmíng
第一名。
Our school concert band won first place in the competition.
Ban nhạc của trường chúng tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi.
yīnyuè jiā
Nhạc sĩ
heart
detail
view
view
mòzhātè
莫扎特
shì
yīwèi
一位
wěidà
伟大
de
yīnyuèjiā
音乐家
Mozart is a great musician.
Mozart là một nhạc sĩ vĩ đại.
zhèwèi
这位
yīnyuèjiā
音乐家
shàncháng
擅长
tángāngqín
弹钢琴。
This musician is good at playing the piano.
Nhạc sĩ này giỏi chơi piano.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yīnyuèjiā
音乐家
I dream of becoming a musician.
Tôi mơ ước trở thành một nhạc sĩ.
fēngqín shǒu
Người chơi đàn organ
heart
detail
view
view
fēngqínshǒu
风琴手
zài
jiējiǎo
街角
biǎoyǎn
表演,
xīyǐn
吸引
le
bùshǎo
不少
xíngrén
行人
zhùzúguānkàn
驻足观看。
The accordionist performs on the street corner, attracting many pedestrians to stop and watch.
Người chơi đàn phong cầm biểu diễn ở góc phố, thu hút nhiều người đi đường dừng lại xem.
shìjiè
世界
shàng
yǒu
xǔduō
许多
zhùmíng
著名
de
fēngqínshǒu
风琴手
There are many famous accordionists in the world.
Trên thế giới có nhiều nghệ sĩ đàn phong cầm nổi tiếng.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
fēngqínshǒu
风琴手
He dreams of becoming an accordionist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ đàn phong cầm.
gǔshǒu
Người chơi trống
heart
detail
view
view
měigè
每个
yuèduì
乐队
dōu
xūyào
需要
yígè
一个
yǒu
cáihuá
才华
de
gǔshǒu
鼓手
Every band needs a talented drummer.
Mỗi ban nhạc đều cần một tay trống có tài năng.
gǔshǒu
鼓手
zài
yǎnchū
演出
zhōng
dǎgǔ
打鼓
fēicháng
非常
jīliè
激烈。
The drummer plays the drums very intensely during the performance.
Tay trống đánh trống rất mạnh mẽ trong buổi biểu diễn.
zhège
这个
gǔshǒu
鼓手
bèi
rènwéi
认为
shì
yuèduì
乐队
zhōng
zuì
zhòngyào
重要
de
chéngyuán
成员
zhīyī
之一。
This drummer is considered one of the most important members of the band.
Tay trống này được coi là một trong những thành viên quan trọng nhất của ban nhạc.
Bình luận