các bộ phận cây hoa

Audio Audio
Từ:
Nghĩa:
Phiên âm:
Hán việt: diệp
xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
lǜchá
绿茶
de
cháyè
I want to buy some green tea leaves.
Tôi muốn mua một ít lá chè xanh.
zhèjiā
这家
diàn
de
cháyè
jiàgé
价格
hěn
hélǐ
合理。
The tea leaves prices at this store are very reasonable.
Giá chè ở cửa hàng này rất hợp lý.
孢子
Audio Audio
Từ: 孢子
Nghĩa: Bào tử
Phiên âm: bāozǐ
Hán việt:
zhèzhǒng
这种
zhíwù
植物
tōngguò
通过
bāozǐ
孢子
lái
fánzhí
繁殖。
This plant reproduces through spores.
Loại thực vật này sinh sản thông qua bào tử.
juélèizhíwù
蕨类植物
shìfàng
释放
bāozǐ
孢子
jìnxíng
进行
fánzhí
繁殖。
Ferns release spores to reproduce.
Thực vật dương xỉ thải bào tử để sinh sản.
授粉
Audio Audio
Từ: 授粉
Nghĩa: Thụ phấn
Phiên âm: shòufěn
Hán việt: thọ phấn
mìfēng
蜜蜂
zài
huāduǒ
花朵
jiān
fēiwǔ
飞舞
shòufěn
授粉
Bees fly among the flowers to pollinate.
Ong bay quanh những bông hoa để thụ phấn.
shòufěn
授粉
shì
zhíwù
植物
fánzhí
繁殖
de
zhòngyàohuánjié
重要环节。
Pollination is an important part of plant reproduction.
Thụ phấn là một khâu quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
Audio Audio
Từ:
Nghĩa: Rễ
Phiên âm: gēn
Hán việt: căn
gēnjù
tiānqìyùbào
天气预报,
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨。
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
gēnjù
guīdìng
规定,
bùnéng
不能
zài
zhèlǐ
这里
tíngchē
停车。
Based on the regulations, you cannot park here.
Căn cứ vào quy định, bạn không được phép đỗ xe ở đây.
胚胎
Audio Audio
Từ: 胚胎
Nghĩa: Phôi thai
Phiên âm: pēitāi
Hán việt: phôi thai
pēitāi
胚胎
fāyù
发育
shì
yígè
一个
fùzá
复杂
de
guòchéng
过程。
Embryonic development is a complex process.
Phôi thai phát triển là một quá trình phức tạp.
zhèxiē
这些
kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
pēitāi
胚胎
gānxìbāo
干细胞。
These scientists are studying embryonic stem cells.
Những nhà khoa học này đang nghiên cứu tế bào gốc phôi thai.
Audio Audio
Từ:
Nghĩa: Hoa
Phiên âm: huā
Hán việt: hoa
nèixiē
那些
huā
hěn
měi
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
huā
le
liǎngqiānyuán
两千元
I bought this computer for two thousand yuan.
Chiếc máy tính này tôi mua với giá hai nghìn nhân dân tệ.
花瓣
Audio Audio
Từ: 花瓣
Nghĩa: Cánh hoa
Phiên âm: huābàn
Hán việt: hoa biện
fēngchuī
风吹
luò
de
huābàn
花瓣
xiàng
yīchǎng
一场
mèng
梦。
The petals blown off by the wind are like a dream.
Những cánh hoa rơi do gió thổi tựa như một giấc mơ.
xǐhuān
喜欢
shōují
收集
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
huābàn
花瓣
She likes to collect various kinds of petals.
Cô ấy thích sưu tầm các loại cánh hoa khác nhau.
花粉
Audio Audio
Từ: 花粉
Nghĩa: Phấn hoa
Phiên âm: huāfěn
Hán việt: hoa phấn
chūntiān
春天
dào
le
了,
huāfěnzhèng
花粉
de
rén
kāishǐ
开始
juéde
觉得
shūfú
舒服
le
了。
Spring has arrived, and people with pollen allergies start to feel uncomfortable.
Mùa xuân đã đến, những người bị dị ứng phấn hoa bắt đầu cảm thấy không thoải mái.
wèile
为了
jiǎnshǎo
减少
huāfěn
花粉
guòmǐn
过敏,
bùdébù
不得不
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
chīyào
吃药。
To reduce pollen allergies, I have to take medicine every morning.
Để giảm dị ứng phấn hoa, tôi phải uống thuốc mỗi buổi sáng.
花粉囊
Audio Audio
Từ: 花粉囊
Nghĩa: Bao phấn
Phiên âm: huāfěn náng
Hán việt: hoa phấn nang
zhèzhǒng
这种
zhíwù
植物
de
huāfěnnáng
花粉囊
fēicháng
非常
xiǎo
小。
The pollen sacs of this plant are very small.
Bao phấn của loài thực vật này rất nhỏ.
kūnchóng
昆虫
bāngzhù
帮助
huāfěn
花粉
cóng
yígè
一个
huāfěnnáng
花粉囊
chuándào
传到
lìng
yígè
一个
huāfěnnáng
花粉囊
Insects help to transfer pollen from one pollen sac to another.
Côn trùng giúp truyền phấn từ một bao phấn này sang một bao phấn khác.
Audio Audio
Từ:
Nghĩa: Thân hoa
Phiên âm: jīng
Hán việt: hành
zhèzhǒng
这种
zhíwù
植物
de
jīng
hěncháng
很长。
The stem of this plant is very long.
Thân của loại thực vật này rất dài.
kěyǐ
可以
chī
qíncài
芹菜
de
jīng
You can eat the stalk of the celery.
Bạn có thể ăn thân của cần tây.
Audio Audio
Từ:
Nghĩa: Đài hoa
Phiên âm: è
Hán việt: none
huāè
yuánlái
原来
shì
lǜsè
绿色
de
的。
The calyx was originally green.
Cái đài hoa ban đầu màu xanh.
èpiàn
suízhe
随着
shíjiān
时间
mànmàn
慢慢
biànhuáng
变黄。
The sepals gradually turn yellow over time.
Cánh đài dần dần chuyển sang màu vàng theo thời gian.
雄蕊
Audio Audio
Từ: 雄蕊
Nghĩa: Nhị hoa
Phiên âm: xióngruǐ
Hán việt: hùng
xióngruǐ
雄蕊
shì
huā
de
shēngzhíqìguān
生殖器官
zhīyī
之一。
The stamen is one of the reproductive organs of a flower.
Nhị hoa là một trong những cơ quan sinh sản của hoa.
xióngruǐ
雄蕊
de
zhǔyào
主要
gōngnéng
功能
shì
chǎnshēng
产生
huāfěn
花粉。
The main function of the stamen is to produce pollen.
Chức năng chính của nhị hoa là tạo ra phấn hoa.