Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

13 từ
1
花

花

huā

DANH TỪ

hoa, bông hoa.

gōng yuán公园lǐ里de的huā花dōu都kāi开le了。
Hoa trong công viên đều nở rồi.
ĐỘNG TỪ

tiêu (tiền), tốn (thời gian, công sức).

wǒ我jīn tiān今天huā花le了hěn很duō多qián钱。
Hôm nay tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
TÍNH TỪ

hoa (mắt), sặc sỡ, lốm đốm, đa tình.

zhè这jiàn件yī fu衣服tài太huā花le了,wǒ我bù不xǐ huān喜欢。
Cái áo này sặc sỡ (hoa hòe) quá, tôi không thích.
2
叶

叶

yè

DANH TỪ

lá (thực vật).

luò落yè叶guī归gēn根。
Lá rụng về cội (Người đi xa cuối cùng cũng về quê hương).
DANH TỪ (TRONG TỪ GHÉP)

tờ, lá (dùng trong tên riêng hoặc vật mỏng).

bǎi百yè叶chuāng窗。
Cửa chớp (Cửa sổ trăm lá).
3
根

根

gēn

DANH TỪ

rễ (cây), gốc, nguồn gốc, chân (răng, tóc).

zhè这kē棵shù树de的gēn根hěn很shēn深。
Rễ của cái cây này rất sâu.
LƯỢNG TỪ

cọng, sợi, que, cái, chiếc (dùng cho vật dài và nhỏ).

wǒ我fā xiàn发现le了yī一gēn根bái白tóu fa头发。
Tôi phát hiện ra một sợi tóc bạc.
4
茎

茎

jīng

DANH TỪ

thân cây, cọng, cuống.

zhí wù植物yóu由gēn根、jīng茎、yè叶zǔ chéng组成。
Thực vật được cấu thành bởi rễ, thân và lá.
5
萼

萼

è

DANH TỪ

Đài hoa

è萼bǎo hù保护huā花duǒ朵de的nèi bù内部jié gòu结构。
Đài hoa bảo vệ cấu trúc bên trong của hoa.
6
雄蕊

雄蕊

xióngruǐ

DANH TỪ

Nhị hoa

xióng雄ruǐ蕊shì是huā花de的zhòng yào重要bù fen部分。
Nhị hoa là bộ phận quan trọng của hoa.
7
雌蕊

雌蕊

cīruǐ

DANH TỪ

Nhụy hoa

cī雌ruǐ蕊wèi yú位于huā花de的zhōng yāng中央。
Nhụy hoa nằm ở trung tâm của hoa.
8
花瓣

花瓣

huābàn

DANH TỪ

Cánh hoa

méi玫guī瑰de的huā bàn花瓣hěn很róu柔ruǎn软。
Cánh hoa hồng rất mềm.
9
花粉囊

花粉囊

huāfěnnáng

DANH TỪ

Bao phấn

huā花fěn粉náng囊li里yǒu有xǔ duō许多huā花fěn粉。
Trong bao phấn có nhiều phấn hoa.
10
花粉

花粉

huāfěn

DANH TỪ

Phấn hoa

chūn春tiān kōng天空qì气zhōng中yǒu有hěn很duō多huā花fěn粉。
Mùa xuân trong không khí có nhiều phấn hoa.
11
授粉

授粉

shòufěn

DANH TỪ

Thụ phấn

mì fēng蜜蜂bāng zhù帮助huā花duǒ朵shòu授fěn粉。
Ong giúp hoa thụ phấn.
12
胚胎

胚胎

pēitāi

DANH TỪ

Phôi thai

pēi胚tāi胎huì会jì xù继续fā yù发育。
Phôi thai sẽ tiếp tục phát triển.
13
孢子

孢子

bāozǐ

DANH TỪ

Bào tử

mó蘑gu菇tōng guò通过bāo孢zǐ子fán zhí繁殖。
Nấm sinh sản bằng bào tử.