
这种
植物
通过
孢子
来
繁殖。
This plant reproduces through spores.
Loại thực vật này sinh sản thông qua bào tử.
蕨类植物
释放
孢子
以
进行
繁殖。
Ferns release spores to reproduce.
Thực vật dương xỉ thải bào tử để sinh sản.
孢子
可以
在
极端
的
环境
下
生存。
Spores can survive in extreme environments.
Bào tử có thể tồn tại trong môi trường cực đoan.
蜜蜂
在
花朵
间
飞舞
授粉。
Bees fly among the flowers to pollinate.
Ong bay quanh những bông hoa để thụ phấn.
授粉
是
植物
繁殖
的
重要环节。
Pollination is an important part of plant reproduction.
Thụ phấn là một khâu quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
人工授粉
可以
帮助
提高
作物
产量。
Artificial pollination can help increase crop yield.
Thụ phấn nhân tạo có thể giúp tăng năng suất cây trồng.
根据
天气预报,
明天
会
下雨。
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
根据
规定,
你
不能
在
这里
停车。
Based on the regulations, you cannot park here.
Căn cứ vào quy định, bạn không được phép đỗ xe ở đây.
根据
市场
分析,
我们
预测
销售
会
增加。
According to market analysis, we predict that sales will increase.
Dựa vào phân tích thị trường, chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng.
胚胎
发育
是
一个
复杂
的
过程。
Embryonic development is a complex process.
Phôi thai phát triển là một quá trình phức tạp.
这些
科学家
正在
研究
胚胎
干细胞。
These scientists are studying embryonic stem cells.
Những nhà khoa học này đang nghiên cứu tế bào gốc phôi thai.
胚胎学
是
研究
胚胎
形成
和
发展
的
科学。
Embryology is the science of studying the formation and development of embryos.
Phôi học là khoa học nghiên cứu sự hình thành và phát triển của phôi thai.
那些
花
很
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
这台
电脑
花
了
我
两千元
I bought this computer for two thousand yuan.
Chiếc máy tính này tôi mua với giá hai nghìn nhân dân tệ.
我
买
了
这辆
车花
了
十万元
I bought this car for ten thousand yuan.
Tôi mua chiếc xe này với giá mười nghìn nhân dân tệ.
风吹
落
的
花瓣
像
一场
梦。
The petals blown off by the wind are like a dream.
Những cánh hoa rơi do gió thổi tựa như một giấc mơ.
她
喜欢
收集
各种各样
的
花瓣。
She likes to collect various kinds of petals.
Cô ấy thích sưu tầm các loại cánh hoa khác nhau.
每
一片
花瓣
都
承载
着
自然
之美。
Every petal carries the beauty of nature.
Mỗi một cánh hoa đều chứa đựng vẻ đẹp của tự nhiên.
春天
到
了,
花粉症
的
人
开始
觉得
不
舒服
了。
Spring has arrived, and people with pollen allergies start to feel uncomfortable.
Mùa xuân đã đến, những người bị dị ứng phấn hoa bắt đầu cảm thấy không thoải mái.
为了
减少
花粉
过敏,
我
不得不
每天
早上
吃药。
To reduce pollen allergies, I have to take medicine every morning.
Để giảm dị ứng phấn hoa, tôi phải uống thuốc mỗi buổi sáng.
花粉
可以
用来
制造
蜂蜜。
Pollen can be used to produce honey.
Phấn hoa có thể được sử dụng để sản xuất mật ong.
这种
植物
的
花粉囊
非常
小。
The pollen sacs of this plant are very small.
Bao phấn của loài thực vật này rất nhỏ.
昆虫
帮助
花粉
从
一个
花粉囊
传到
另
一个
花粉囊。
Insects help to transfer pollen from one pollen sac to another.
Côn trùng giúp truyền phấn từ một bao phấn này sang một bao phấn khác.
花粉囊
的
裂开
是
植物
繁殖
过程
中
的
关键步骤。
The opening of the pollen sacs is a crucial step in the reproductive process of plants.
Việc bao phấn nứt ra là bước quan trọng trong quá trình sinh sản của thực vật.
雄蕊
是
花
的
生殖器官
之一。
The stamen is one of the reproductive organs of a flower.
Nhị hoa là một trong những cơ quan sinh sản của hoa.
雄蕊
的
主要
功能
是
产生
花粉。
The main function of the stamen is to produce pollen.
Chức năng chính của nhị hoa là tạo ra phấn hoa.
每
朵花
的
雄蕊
数量
可能
不同。
The number of stamens in each flower may vary.
Số lượng nhị hoa của mỗi bông hoa có thể khác nhau.
雌蕊
是
花
的
重要
组成部分。
The pistil is an important part of the flower.
Nhụy hoa là một bộ phận quan trọng của hoa.
在
授粉
过程
中,
花粉
需要
降落
在
雌蕊
的
柱头
上。
During the pollination process, pollen needs to land on the stigma of the pistil.
Trong quá trình thụ phấn, phấn hoa cần được rơi lên đầu nhụy của nhụy hoa.
雌蕊
包含
了
胚珠,
是
种子
形成
的
场所。
The pistil contains ovules, which are where seeds are formed.
Nhụy hoa chứa noãn, là nơi hình thành hạt giống.
Bình luận