Tên các loài hoa quen thuộc

dīngxiāng huā
Hoa tử đinh hương
heart
detail
view
view
chūntiān
春天
lái
le
了,
yuànzi
院子
de
dīngxiānghuā
丁香花
kāidé
开得
zhèngshèng
正盛。
Spring has arrived, and the lilacs in the yard are in full bloom.
Mùa xuân đến, hoa đinh hương trong sân đang nở rộ.
dīngxiānghuā
丁香花
de
xiāngwèi
香味
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
xīnlíng
心灵。
The fragrance of lilacs can purify the soul.
Mùi hương của hoa đinh hương có thể thanh lọc tâm hồn.
xǐhuān
喜欢
zài
shū
zhuōpáng
桌旁
fàng
yīpíng
一瓶
dīngxiānghuā
丁香花
wèi
xuéxí
学习
zēngtiān
增添
yīsī
一丝
lèqù
乐趣。
She likes to place a vase of lilacs next to her desk to add a touch of joy to her studies.
Cô ấy thích đặt một bình hoa đinh hương bên cạnh bàn học để thêm chút niềm vui khi học.
sān sè jǐn
Hoa păng-xê
heart
detail
view
view
sānsèjǐn
三色堇
shì
chūntiānlǐ
春天里
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
huāhuì
花卉。
Pansy is a very beautiful flower in the spring.
Hoa bướm là loài hoa rất đẹp vào mùa xuân.
kěyǐ
可以
zài
huātán
花坛
zhōng
zhǒngzhí
种植
sānsèjǐn
三色堇
tāmen
它们
huì
xīyǐn
吸引
hěnduō
很多
mìfēng
蜜蜂
húdié
蝴蝶。
You can plant pansies in flower beds, they will attract a lot of bees and butterflies.
Bạn có thể trồng hoa bướm trong luống hoa, chúng sẽ thu hút nhiều ong và bướm.
sānsèjǐn
三色堇
de
yánsè
颜色
fēicháng
非常
fēngfù
丰富,
yǒu
zǐsè
紫色
huángsè
黄色
báisè
白色。
Pansies come in a variety of colors, including purple, yellow, and white.
Hoa bướm có màu sắc rất phong phú, bao gồm tím, vàng và trắng.
jiǔchóng gé
Hoa giấy
heart
detail
view
view
jiǔzhònggě
九重葛
de
huākāi
花开
le
The Kudzu flowers have bloomed
Hoa 九重葛 đã nở
jiǔzhònggě
九重葛
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
chuántǒng
传统
yàowù
药物
Kudzu can be used to make traditional medicine
九重葛 có thể được dùng để chế tạo thuốc truyền thống
jiǔzhònggě
九重葛
bèi
rènwéi
认为
shì
rùqīn
入侵
wùzhǒng
物种
Kudzu is considered an invasive species
九重葛 được coi là một loài xâm lấn
xiānrénzhǎng huā
Hoa xương rồng
heart
detail
view
view
xiānrénzhǎng
仙人掌
huā
zài
chūntiān
春天
kāihuā
开花。
Cactus flowers bloom in spring.
Hoa xương rồng nở vào mùa xuân.
xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
xiānrénzhǎng
仙人掌
huālái
花来
zhuāngshì
装饰
de
fángjiān
房间。
I want to buy some cactus flowers to decorate my room.
Tôi muốn mua một số hoa xương rồng để trang trí phòng của mình.
xiānrénzhǎng
仙人掌
huā
bùjǐn
不仅
měilì
美丽,
érqiě
而且
hái
néng
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
Cactus flowers are not only beautiful but also can purify the air.
Hoa xương rồng không chỉ đẹp mà còn có thể làm sạch không khí.
xiān kè lái
Hoa anh thảo
heart
detail
view
view
chūntiān
春天,
yuànzi
院子
de
xiānkèlái
仙客来
kāihuā
开花
le
了。
In spring, the cyclamens in the yard bloomed.
Vào mùa xuân, hoa 仙客来 trong sân đã nở.
xiānkèlái
仙客来
bèi
rènwéi
认为
shì
jíxiáng
吉祥
xìngfú
幸福
de
xiàngzhēng
象征。
Cyclamens are considered symbols of good fortune and happiness.
仙客来 được coi là biểu tượng của may mắn và hạnh phúc.
juédìng
决定
sònggěi
送给
de
péngyǒu
朋友
yīpén
一盆
xiānkèlái
仙客来
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
She decided to give her friend a pot of cyclamens as a birthday gift.
Cô ấy quyết định tặng bạn mình một chậu 仙客来 làm quà sinh nhật.
lánhuā
Hoa phong lan
heart
detail
view
view
lánhuā
兰花
bèiyùwéi
被誉为
sìjūnzǐ
四君子
zhīyī
之一。
The orchid is honored as one of the 'Four Gentlemen'.
Lan được tôn vinh là một trong 'Bốn quý ông'.
lánhuā
兰花
de
fāngxiāng
芳香
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
The fragrance of orchids can purify the air.
Hương thơm của hoa lan có thể làm sạch không khí.
wǒjiā
我家
de
yángtái
阳台
shàng
yǒu
yīpén
一盆
lánhuā
兰花
There is a pot of orchid on my home's balcony.
Trên ban công nhà tôi có một chậu hoa lan.
fènghuáng huā
Hoa phượng
heart
detail
view
view
fènghuánghuākāi
凤凰花
de
jìjié
季节,
zhěnggè
整个
chéngshì
城市
dōu
chōngmǎn
充满
le
shēngjī
生机。
In the season of the Phoenix flowers blooming, the whole city is filled with vitality.
Mùa hoa Phượng vĩ nở, cả thành phố tràn ngập sức sống.
měidào
每到
xiàtiān
夏天,
fènghuánghuā
凤凰花
jiù
rúhuǒrútú
如火如荼
kāifàng
开放。
Every summer, the Phoenix flowers bloom vigorously.
Cứ mỗi dịp hè đến, hoa Phượng vĩ lại nở rộ mạnh mẽ.
xǔduō
许多
yóukè
游客
dōu
lái
zhèlǐ
这里
pāishè
拍摄
fènghuánghuā
凤凰花
liúzhù
留住
de
měi
美。
Many tourists come here to take pictures of the Phoenix flowers, to capture their beauty.
Nhiều khách du lịch đến đây để chụp hình hoa Phượng vĩ, để giữ lại vẻ đẹp của nó.
jiàn lán
Hoa lay-ơn
heart
detail
view
view
jiànlán
剑兰
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
huā
花。
The gladiolus is a very beautiful flower.
Hoa kiếm lan là một loài hoa rất đẹp.
juédìng
决定
zài
huāyuán
花园
zhōng
zhǒngzhí
种植
jiànlán
剑兰
I decided to plant gladioli in the garden.
Tôi quyết định trồng hoa kiếm lan trong vườn.
jiànlánhuā
剑兰
de
yánsè
颜色
fēicháng
非常
fēngfù
丰富,
cóng
báisè
白色
dào
hóngsè
红色
dōu
yǒu
有。
The colors of gladiolus flowers are very rich, ranging from white to red.
Hoa kiếm lan có màu sắc rất phong phú, từ trắng đến đỏ.
wù wàngwǒ
Hoa lưu ly
heart
detail
view
view
wùwàngwǒ
勿忘我
shì
dàibiǎo
代表
zhōngchéng
忠诚
yǒnghéng
永恒
de
ài
爱。
Forget-me-nots symbolize loyalty and everlasting love.
Hoa không quên biểu trưng cho lòng trung thành và tình yêu vĩnh cửu.
gěi
le
yīshù
一束
wùwàngwǒ
勿忘我
zuòwéi
作为
tāmen
他们
àiqíng
爱情
de
xiàngzhēng
象征。
He gave her a bunch of forget-me-nots as a symbol of their love.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa không quên như một biểu tượng của tình yêu của họ.
měidāng
每当
kàndào
看到
wùwàngwǒ
勿忘我
jiù
huì
xiǎngqǐ
想起
wǒmen
我们
gòngdù
共度
de
měihǎoshíguāng
美好时光。
Whenever I see forget-me-nots, I remember the beautiful moments we shared together.
Mỗi khi nhìn thấy hoa không quên, tôi lại nhớ về những khoảnh khắc đẹp đẽ mà chúng ta đã cùng nhau trải qua.
shí diǎn huā
Hoa mười giờ
heart
detail
view
view
shídiǎn
十点
huākāi
花开
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The morning glory blooms beautifully.
Hoa mười giờ nở rất đẹp.
wǒjiā
我家
qiányuàn
前院
zhǒng
le
hěnduō
很多
shídiǎn
十点
huā
花。
My front yard is planted with a lot of morning glories.
Sân trước nhà tôi trồng nhiều hoa mười giờ.
tīngshuō
听说
shídiǎn
十点
huā
de
yánsè
颜色
kěyǐ
可以
suízhe
随着
wēndù
温度
biànhuà
变化。
It is said that the color of morning glory can change with temperature.
Nghe nói màu sắc của hoa mười giờ có thể thay đổi theo nhiệt độ.
xiàngrìkuí
Hoa hướng dương
heart
detail
view
view
xiàngrìkuí
向日葵
zài
xiàtiān
夏天
shèngkāi
盛开。
Sunflowers bloom in the summer.
Hướng dương nở rộ vào mùa hè.
gěi
mǎi
le
yīshù
一束
xiàngrìkuí
向日葵
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
I bought her a bouquet of sunflowers as a birthday gift.
Tôi mua cho cô ấy một bó hướng dương làm quà sinh nhật.
xiàngrìkuí
向日葵
xiàngzhe
向着
tàiyáng
太阳
zhuàndòng
转动。
Sunflowers turn towards the sun.
Hướng dương quay về phía mặt trời.
hánxiū cǎo
Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
heart
detail
view
view
dāng
chùmō
触摸
hánxiūcǎo
含羞草
shí
时,
de
yèzi
叶子
huì
lìjí
立即
bìhé
闭合。
When you touch the mimosa plant, its leaves immediately close.
Khi bạn chạm vào cây trinh nữ, lá của nó sẽ lập tức khép lại.
hánxiūcǎo
含羞草
bùjǐn
不仅
duì
chùmō
触摸
mǐngǎn
敏感,
hái
duì
guāngzhào
光照
biànhuà
变化
yǒu
fǎnyìng
反应。
The mimosa plant is sensitive not only to touch but also to changes in light.
Cây trinh nữ không chỉ nhạy cảm với xúc giác mà còn phản ứng với sự thay đổi ánh sáng.
hánxiūcǎo
含羞草
zài
xǔduō
许多
rèdàidìqū
热带地区
zìrán
自然
shēngzhǎng
生长。
Mimosa plants grow naturally in many tropical areas.
Cây trinh nữ tự nhiên mọc ở nhiều khu vực nhiệt đới.
yèlái xiāng
Hoa huệ
heart
detail
view
view
yèláixiāng
夜来香
de
xiāngwèi
香味
zài
yèwǎn
夜晚
tèbié
特别
nóngyù
浓郁。
The fragrance of the night-blooming jasmine is particularly strong at night.
Mùi hương của hoa dạ lan hương rất đậm vào buổi tối.
wǒjiā
我家
hòuyuàn
后院
zhǒng
le
jǐzhū
几株
yèláixiāng
夜来香
xiàtiān
夏天
wǎnshang
晚上
mǎnyuán
满园
dōu
shì
de
xiāngwèi
香味。
I have planted a few night-blooming jasmines in my backyard, and their fragrance fills the garden on summer nights.
Sân sau nhà tôi trồng vài cây dạ lan hương, mùi hương của nó lan tỏa khắp vườn vào những đêm hè.
yèláixiāng
夜来香
kāihuā
开花
shí
时,
wǒmen
我们
xǐhuān
喜欢
zài
yèwǎn
夜晚
sànbù
散步,
xiǎngshòu
享受
de
fāngxiāng
芳香。
When the night-blooming jasmine blooms, we like to take walks at night to enjoy its fragrance.
Khi hoa dạ lan hương nở, chúng tôi thích đi dạo vào ban đêm để thưởng thức hương thơm của nó.
dàlìhuā
Hoa thược dược
heart
detail
view
view
dàlìhuā
大丽花
zài
chūntiān
春天
shèngkāi
盛开,
fēicháng
非常
měilì
美丽。
Dahlia flowers bloom in spring, very beautiful.
Hoa dahlia nở rộ vào mùa xuân, rất đẹp.
xiǎng
zài
de
huāyuánlǐ
花园里
zhǒng
yīxiē
一些
dàlìhuā
大丽花
I want to plant some dahlia flowers in my garden.
Tôi muốn trồng một số hoa dahlia trong vườn của mình.
dàlìhuā
大丽花
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
yánsè
颜色
xíngzhuàng
形状。
Dahlia flowers come in many different colors and shapes.
Hoa dahlia có nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau.
kāngnǎixīn
Hoa cẩm chướng
heart
detail
view
view
kāngnǎixīn
康乃馨
bèi
rènwéi
认为
shì
mǔqīnjié
母亲节
de
xiàngzhēng
象征。
Carnations are considered a symbol of Mother's Day.
Hoa cẩm chướng được coi là biểu tượng của Ngày của Mẹ.
mǎi
le
yīshù
一束
hóngsè
红色
de
kāngnǎixīn
康乃馨
gěi
māma
妈妈。
I bought a bunch of red carnations for my mom.
Tôi đã mua một bó hoa cẩm chướng màu đỏ cho mẹ tôi.
kāngnǎixīn
康乃馨
zài
xǔduō
许多
wénhuà
文化
zhōng
dōu
shì
ài
mèilì
魅力
de
xiàngzhēng
象征。
Carnations symbolize love and fascination in many cultures.
Hoa cẩm chướng là biểu tượng của tình yêu và quyến rũ trong nhiều nền văn hóa.
mùlán
Hoa mộc lan
heart
detail
view
view
mùlán
木兰
dāng
dàitì
代替
fùqīn
父亲
cóngjūn
从军。
Mulan took her father's place in the army.
Mulan đã thay thế cha mình đi lính.
de
gùshì
故事
zài
zhōngguó
中国
bèi
guǎngfàn
广泛
chuánsòng
传颂,
mùlán
木兰
chéng
le
zhōngchéng
忠诚
yǒnggǎn
勇敢
de
xiàngzhēng
象征。
Her story is widely told in China, Mulan has become a symbol of loyalty and bravery.
Câu chuyện của cô đã được rộng rãi truyền tụng ở Trung Quốc, Mulan trở thành biểu tượng của lòng trung thành và sự dũng cảm.
mùlán
木兰
bùjǐn
不仅
shì
yígè
一个
chuánqí
传奇,
hái
jīlì
激励
le
wúshù
无数
nǚxìng
女性
zhuīqiú
追求
zìwǒ
自我
jiàzhí
价值。
Mulan is not only a legend, but she also inspires countless women to pursue their own value.
Mulan không chỉ là một huyền thoại, cô còn truyền cảm hứng cho vô số phụ nữ theo đuổi giá trị bản thân.
mùjǐn
Hoa dâm bụt
heart
detail
view
view
mùjǐn
木槿
de
huākāi
花开
le
了,
měilì
美丽
jíle
极了。
The hibiscus flowers have blossomed, they are extremely beautiful.
Hoa mộc cốt đã nở, đẹp lắm.
mùjǐn
木槿
bùjǐn
不仅
měilì
美丽,
érqiě
而且
hái
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
yàopǐn
药品。
Hibiscus is not only beautiful but can also be used to make medicine.
Mộc cốt không chỉ đẹp mà còn có thể dùng để chế tạo thuốc.
měidāng
每当
xiàtiān
夏天
láilín
来临,
de
yuànzi
院子
mùjǐnhuā
木槿
shèngkāi
盛开。
Whenever summer arrives, her yard is full of blooming hibiscus flowers.
Mỗi khi mùa hè đến, sân nhà cô ấy đều nở rộ hoa mộc cốt.
xìng huā
Hoa mai
heart
detail
view
view
xìnghuā
杏花
kāi
le
了,
chūntiān
春天
lái
le
了。
The apricot flowers have bloomed, spring has arrived.
Hoa hạnh đã nở, mùa xuân đã đến.
cūnlǐ
村里
de
xìnghuā
杏花
xiàng
yīpiàn
一片
xuě
雪。
The apricot flowers in the village are like a blanket of snow.
Hoa hạnh trong làng như một tấm thảm tuyết.
měinián
每年
chūntiān
春天,
dōu
kàn
xìnghuā
杏花
Every spring, he goes to see the apricot flowers.
Mỗi mùa xuân, anh ấy đều đi xem hoa hạnh.
yīnghuā
Hoa đào
heart
detail
view
view
chūntiān
春天
shí
时,
yīnghuā
樱花
kāidé
开得
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The cherry blossoms are very beautiful in the spring.
Vào mùa xuân, hoa anh đào nở rất đẹp.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
qiánmiàn
前面
yǒu
liǎngkē
两棵
yīnghuāshù
樱花树。
There are two cherry trees in front of our school.
Trước trường học của chúng tôi có hai cây anh đào.
shuǐxiān
hoa thủy tiên
heart
detail
view
view
chūntiān
春天,
shuǐxiānhuā
水仙
kāi
开。
In spring, the daffodils bloom.
Vào mùa xuân, hoa thủy tiên nở.
zhǒng
le
yīpái
一排
shuǐxiān
水仙
zài
huāyuánlǐ
花园里。
She planted a row of daffodils in the garden.
Cô ấy đã trồng một hàng hoa thủy tiên trong vườn.
shuǐxiān
水仙
shì
chūntiān
春天
de
xiàngzhēng
象征。
The daffodil is a symbol of spring.
Hoa thủy tiên là biểu tượng của mùa xuân.
méiguī
Hoa hồng
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
hóngméiguī
玫瑰
She likes red roses.
Cô ấy thích hoa hồng đỏ.
xiǎng
zài
huāyuánlǐ
花园里
zhǒngshàng
种上
wǔkē
五棵
méiguīhuā
玫瑰花。
I want to plant five rose bushes in the garden.
Tôi muốn trồng năm cây hồng trong vườn.
zhèzhǒng
这种
huā
jiàozuò
叫做
méiguī
玫瑰
This type of flower is called a rose.
Loại hoa này được gọi là hoa hồng.
bǎihé
Hoa huệ tây; Hoa loa kèn
heart
detail
view
view
zhèshì
这是
yīduǒ
一朵
bǎihé
百合
This is a lily.
Đây là một đóa hoa huệ.
xǐhuān
喜欢
bǎihé
百合
de
fēnfāng
芬芳。
I like the fragrance of lilies.
Tôi thích mùi thơm của hoa huệ.
bǎihé
百合
shì
àiqíng
爱情
de
xiàngzhēng
象征。
The lily is a symbol of love.
Hoa huệ là biểu tượng của tình yêu.
zǐluólán
Hoa vi-ô-lét
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zǐluólán
紫罗兰
de
xiāngwèi
香味。
She loves the scent of violets.
Cô ấy thích mùi hương của hoa violet.
zǐluólán
紫罗兰
shì
chūntiān
春天
de
shǐzhě
使者。
Violets are messengers of spring.
Hoa violet là sứ giả của mùa xuân.
gěi
mǎi
le
yīshù
一束
zǐluólán
紫罗兰
He bought her a bunch of violets.
Anh ấy mua cho cô ấy một bó hoa violet.
yīngsù
Hoa anh túc
heart
detail
view
view
yīngsù
罂粟
shì
yīzhǒng
一种
zhòngyào
重要
de
yàoyòngzhíwù
药用植物。
The poppy is an important medicinal plant.
Anh túc là một loại thực vật quan trọng có giá trị dược liệu.
yīngsùhuā
罂粟
kāishí
开时,
quánzhū
全株
dōu
bèi
yònglái
用来
tíqǔ
提取
mǎfēi
吗啡。
When the poppy flowers, the whole plant is used to extract morphine.
Khi hoa anh túc nở, cả cây đều được dùng để chiết xuất morphine.
zhǒngzhí
种植
yīngsù
罂粟
zài
xǔduō
许多
guójiā
国家
shì
fēifǎ
非法
de
的。
Cultivating poppies is illegal in many countries.
Việc trồng anh túc là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
mòlì
Hoa nhài
heart
detail
view
view
zhèlǐ
这里
de
mòlìhuāchá
茉莉花茶
tèbié
特别
xiāng
香。
The jasmine tea here is particularly fragrant.
Trà hoa nhài ở đây thơm đặc biệt.
néng
wéndào
闻到
mòlì
茉莉
de
xiāngwèi
香味
ma
吗?
Can you smell the aroma of jasmine?
Bạn có thể ngửi thấy mùi hương của hoa nhài không?
mòlì
茉莉
zài
yàzhōu
亚洲
wénhuà
文化
zhōng
xiàngzhēng
象征
zhe
ài
měi
美。
Jasmine symbolizes love and beauty in Asian culture.
Hoa nhài tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp trong văn hóa Á Châu.
cháhuā
Hoa trà
heart
detail
view
view
cháhuā
茶花
de
yánsè
颜色
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The color of the camellia is very beautiful.
Màu sắc của hoa trà rất đẹp.
de
huāyuánlǐ
花园里
zhǒngzhí
种植
le
hěnduō
很多
cháhuā
茶花
I have planted a lot of camellias in my garden.
Tôi đã trồng rất nhiều hoa trà trong vườn của mình.
cháhuā
茶花
dàibiǎo
代表
zhe
qiānxùn
谦逊
àiqíng
爱情。
The camellia symbolizes humility and love.
Hoa trà tượng trưng cho sự khiêm nhường và tình yêu.
liánhuā
Hoa sen
heart
detail
view
view
liánhuā
莲花
zài
shuǐzhōng
水中
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The lotus is very beautiful in the water.
Sen rất đẹp khi nở dưới nước.
liánhuā
莲花
shì
hěnduō
很多
yàzhōu
亚洲
wénhuà
文化
zhōng
de
zhòngyào
重要
xiàngzhēng
象征。
The lotus is an important symbol in many Asian cultures.
Hoa sen là biểu tượng quan trọng trong nhiều nền văn hóa Á Châu.
měidāng
每当
xiàtiān
夏天
láilín
来临,
liánhuā
莲花
jiù
kāishǐ
开始
shèngkāi
盛开。
The lotus starts to bloom whenever summer comes.
Mỗi khi mùa hè đến, hoa sen bắt đầu nở rộ.
Hoa cúc
heart
detail
view
view
júhuā
zài
qiūtiān
秋天
kāihuā
开花。
Chrysanthemums bloom in autumn.
Hoa cúc nở vào mùa thu.
xǐhuān
喜欢
chā
yīpíng
一瓶
júhuā
zài
kètīng
客厅。
I like to place a vase of chrysanthemums in the living room.
Tôi thích cắm một bình hoa cúc trong phòng khách.
júhuā
dàibiǎo
代表
le
chángshòu
长寿
xìngfú
幸福。
Chrysanthemums symbolize longevity and happiness.
Hoa cúc tượng trưng cho sự trường thọ và hạnh phúc.
júhuā
Cúc đại đóa
heart
detail
view
view
júhuā
菊花
zài
qiūtiān
秋天
kāihuā
开花。
Chrysanthemums bloom in autumn.
Hoa cúc nở vào mùa thu.
de
huāyuánlǐ
花园里
yǒu
hěnduō
很多
měilì
美丽
de
júhuā
菊花
There are many beautiful chrysanthemums in her garden.
Trong vườn của cô ấy có rất nhiều hoa cúc đẹp.
júhuā
菊花
shì
qiūtiān
秋天
de
xiàngzhēng
象征。
Chrysanthemums are a symbol of autumn.
Hoa cúc là biểu tượng của mùa thu.
púgōngyīng
Hoa bồ công anh
heart
detail
view
view
chūntiān
春天,
púgōngyīng
蒲公英
biàndìkāihuā
遍地开花。
In spring, dandelions bloom everywhere.
Mùa xuân, hoa bồ công anh nở rộ khắp mọi nơi.
púgōngyīng
蒲公英
bùjǐn
不仅
shì
yěhuā
野花,
hái
kěyǐ
可以
yàoyòng
药用。
Dandelions are not only wild flowers but can also be used as medicine.
Bồ công anh không chỉ là hoa dại mà còn có thể dùng làm thuốc.
háizi
孩子
men
xǐhuān
喜欢
chuī
púgōngyīng
蒲公英
de
zhǒngzi
种子,
ràng
tāmen
它们
suífēngpiāo
随风飘
sàn
散。
Children like to blow dandelion seeds to let them scatter in the wind.
Bọn trẻ thích thổi hạt giống bồ công anh để chúng bay đi theo gió.
xūnyīcǎo
Hoa oải hương
heart
detail
view
view
xūnyīcǎo
薰衣草
de
yánsè
颜色
zhēnměi
真美。
The color of lavender is really beautiful.
Màu của hoa oải hương thật đẹp.
xūnyīcǎo
薰衣草
de
xiāngwèi
香味
néng
ràng
rén
fàngsōng
放松。
The fragrance of lavender can relax people.
Mùi hương của hoa oải hương có thể làm cho mọi người thư giãn.
wǒmen
我们
xūnyīcǎo
薰衣草
tiánlǐ
田里
sànbù
散步
ba
吧。
Let's take a walk in the lavender field.
Chúng ta hãy đi dạo trong cánh đồng hoa oải hương.
yùjīnxiāng
Hoa tu-lip
heart
detail
view
view
chūntiān
春天,
yùjīnxiāng
郁金香
zài
huāyuán
花园
zhōng
shèngkāi
盛开。
In spring, the tulips bloom in the garden.
Mùa xuân, hoa tulip nở rộ trong vườn.
shōudào
收到
le
yīshù
一束
měilì
美丽
de
yùjīnxiāng
郁金香
She received a beautiful bouquet of tulips.
Cô ấy đã nhận được một bó hoa tulip đẹp.
yùjīnxiāng
郁金香
shì
hélán
荷兰
de
guóhuā
国花。
The tulip is the national flower of the Netherlands.
Hoa tulip là hoa quốc kỳ của Hà Lan.
fēizhōu jú
Hoa đồng tiền
heart
detail
view
view
fēizhōu
非洲
zài
chūntiān
春天
kāihuā
开花。
The African daisies bloom in the spring.
Hoa cúc Phi châu nở vào mùa xuân.
xǐhuān
喜欢
fēizhōu
非洲
de
duōzhǒng
多种
yánsè
颜色。
I like the various colors of the African daisies.
Tôi thích nhiều màu sắc của hoa cúc Phi châu.
fēizhōu
非洲
xūyào
需要
chōngzú
充足
de
yángguāng
阳光。
African daisies require plenty of sunshine.
Hoa cúc Phi châu cần nhiều ánh nắng mặt trời.
jīguān huā
Hoa mào gà
heart
detail
view
view
jīguānhuā
鸡冠花
bùjǐn
不仅
měilì
美丽
érqiě
而且
yǒu
yàoyòngjiàzhí
药用价值。
The Celosia flower is not only beautiful but also has medicinal value.
Hoa mào gà không chỉ đẹp mà còn có giá trị dược liệu.
zhīdào
知道
jīguānhuā
鸡冠花
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìliáo
治疗
niàolùgǎnrǎn
尿路感染
ma
吗?
Did you know that Celosia flowers can be used to treat urinary tract infections?
Bạn có biết hoa mào gà có thể được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiểu không?
wǒmen
我们
de
huāyuánlǐ
花园里
zhǒng
le
hěnduō
很多
jīguānhuā
鸡冠花
xiàtiān
夏天
de
shíhòu
时候
tèbié
特别
měi
美。
We planted a lot of Celosia flowers in our garden, they look especially beautiful in the summer.
Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa mào gà trong vườn, vào mùa hè trông chúng đặc biệt đẹp.
jīdàn huā
Hoa sứ
heart
detail
view
view
lùbiān
路边
de
jīdànhuā
鸡蛋花
kāidé
开得
zhèngshèng
正盛。
The frangipanis by the roadside are blooming beautifully.
Hoa sứ bên đường đang nở rộ.
jīdànhuā
鸡蛋花
de
xiāngwèi
香味
hěnnóng
很浓。
The fragrance of the frangipani is very strong.
Mùi hương của hoa sứ rất thơm.
dài
le
yīduǒ
一朵
jīdànhuā
鸡蛋花
zài
tóufa
头发
shàng
上。
She wore a frangipani flower in her hair.
Cô ấy cài một bông hoa sứ lên tóc.
Bình luận