
春天
来
了,
院子
里
的
丁香花
开得
正盛。
Spring has arrived, and the lilacs in the yard are in full bloom.
Mùa xuân đến, hoa đinh hương trong sân đang nở rộ.
丁香花
的
香味
能够
净化
心灵。
The fragrance of lilacs can purify the soul.
Mùi hương của hoa đinh hương có thể thanh lọc tâm hồn.
她
喜欢
在
书
桌旁
放
一瓶
丁香花,
为
学习
增添
一丝
乐趣。
She likes to place a vase of lilacs next to her desk to add a touch of joy to her studies.
Cô ấy thích đặt một bình hoa đinh hương bên cạnh bàn học để thêm chút niềm vui khi học.
三色堇
是
春天里
非常
美丽
的
花卉。
Pansy is a very beautiful flower in the spring.
Hoa bướm là loài hoa rất đẹp vào mùa xuân.
你
可以
在
花坛
中
种植
三色堇,
它们
会
吸引
很多
蜜蜂
和
蝴蝶。
You can plant pansies in flower beds, they will attract a lot of bees and butterflies.
Bạn có thể trồng hoa bướm trong luống hoa, chúng sẽ thu hút nhiều ong và bướm.
三色堇
的
颜色
非常
丰富,
有
紫色
、
黄色
和
白色。
Pansies come in a variety of colors, including purple, yellow, and white.
Hoa bướm có màu sắc rất phong phú, bao gồm tím, vàng và trắng.
仙人掌
花
在
春天
开花。
Cactus flowers bloom in spring.
Hoa xương rồng nở vào mùa xuân.
我
想
买
一些
仙人掌
花来
装饰
我
的
房间。
I want to buy some cactus flowers to decorate my room.
Tôi muốn mua một số hoa xương rồng để trang trí phòng của mình.
仙人掌
花
不仅
美丽,
而且
还
能
净化
空气。
Cactus flowers are not only beautiful but also can purify the air.
Hoa xương rồng không chỉ đẹp mà còn có thể làm sạch không khí.
春天,
院子
里
的
仙客来
开花
了。
In spring, the cyclamens in the yard bloomed.
Vào mùa xuân, hoa 仙客来 trong sân đã nở.
仙客来
被
认为
是
吉祥
和
幸福
的
象征。
Cyclamens are considered symbols of good fortune and happiness.
仙客来 được coi là biểu tượng của may mắn và hạnh phúc.
她
决定
送给
她
的
朋友
一盆
仙客来
作为
生日礼物。
She decided to give her friend a pot of cyclamens as a birthday gift.
Cô ấy quyết định tặng bạn mình một chậu 仙客来 làm quà sinh nhật.
兰花
被誉为
“
四君子
”
之一。
The orchid is honored as one of the 'Four Gentlemen'.
Lan được tôn vinh là một trong 'Bốn quý ông'.
兰花
的
芳香
能够
净化
空气。
The fragrance of orchids can purify the air.
Hương thơm của hoa lan có thể làm sạch không khí.
我家
的
阳台
上
有
一盆
兰花。
There is a pot of orchid on my home's balcony.
Trên ban công nhà tôi có một chậu hoa lan.
凤凰花开
的
季节,
整个
城市
都
充满
了
生机。
In the season of the Phoenix flowers blooming, the whole city is filled with vitality.
Mùa hoa Phượng vĩ nở, cả thành phố tràn ngập sức sống.
每到
夏天,
凤凰花
就
如火如荼
地
开放。
Every summer, the Phoenix flowers bloom vigorously.
Cứ mỗi dịp hè đến, hoa Phượng vĩ lại nở rộ mạnh mẽ.
许多
游客
都
来
这里
拍摄
凤凰花,
以
留住
它
的
美。
Many tourists come here to take pictures of the Phoenix flowers, to capture their beauty.
Nhiều khách du lịch đến đây để chụp hình hoa Phượng vĩ, để giữ lại vẻ đẹp của nó.
剑兰
是
一种
非常
美丽
的
花。
The gladiolus is a very beautiful flower.
Hoa kiếm lan là một loài hoa rất đẹp.
我
决定
在
花园
中
种植
剑兰。
I decided to plant gladioli in the garden.
Tôi quyết định trồng hoa kiếm lan trong vườn.
剑兰花
的
颜色
非常
丰富,
从
白色
到
红色
都
有。
The colors of gladiolus flowers are very rich, ranging from white to red.
Hoa kiếm lan có màu sắc rất phong phú, từ trắng đến đỏ.
勿忘我
是
代表
忠诚
与
永恒
的
爱。
Forget-me-nots symbolize loyalty and everlasting love.
Hoa không quên biểu trưng cho lòng trung thành và tình yêu vĩnh cửu.
他
给
了
她
一束
勿忘我,
作为
他们
爱情
的
象征。
He gave her a bunch of forget-me-nots as a symbol of their love.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa không quên như một biểu tượng của tình yêu của họ.
每当
看到
勿忘我,
我
就
会
想起
我们
共度
的
美好时光。
Whenever I see forget-me-nots, I remember the beautiful moments we shared together.
Mỗi khi nhìn thấy hoa không quên, tôi lại nhớ về những khoảnh khắc đẹp đẽ mà chúng ta đã cùng nhau trải qua.
十点
花开
得
非常
美丽。
The morning glory blooms beautifully.
Hoa mười giờ nở rất đẹp.
我家
前院
种
了
很多
十点
花。
My front yard is planted with a lot of morning glories.
Sân trước nhà tôi trồng nhiều hoa mười giờ.
听说
十点
花
的
颜色
可以
随着
温度
变化。
It is said that the color of morning glory can change with temperature.
Nghe nói màu sắc của hoa mười giờ có thể thay đổi theo nhiệt độ.
向日葵
在
夏天
盛开。
Sunflowers bloom in the summer.
Hướng dương nở rộ vào mùa hè.
我
给
她
买
了
一束
向日葵
作为
生日礼物。
I bought her a bouquet of sunflowers as a birthday gift.
Tôi mua cho cô ấy một bó hướng dương làm quà sinh nhật.
向日葵
向着
太阳
转动。
Sunflowers turn towards the sun.
Hướng dương quay về phía mặt trời.
当
你
触摸
含羞草
时,
它
的
叶子
会
立即
闭合。
When you touch the mimosa plant, its leaves immediately close.
Khi bạn chạm vào cây trinh nữ, lá của nó sẽ lập tức khép lại.
含羞草
不仅
对
触摸
敏感,
还
对
光照
变化
有
反应。
The mimosa plant is sensitive not only to touch but also to changes in light.
Cây trinh nữ không chỉ nhạy cảm với xúc giác mà còn phản ứng với sự thay đổi ánh sáng.
含羞草
在
许多
热带地区
自然
生长。
Mimosa plants grow naturally in many tropical areas.
Cây trinh nữ tự nhiên mọc ở nhiều khu vực nhiệt đới.
夜来香
的
香味
在
夜晚
特别
浓郁。
The fragrance of the night-blooming jasmine is particularly strong at night.
Mùi hương của hoa dạ lan hương rất đậm vào buổi tối.
我家
后院
种
了
几株
夜来香,
夏天
晚上
满园
都
是
它
的
香味。
I have planted a few night-blooming jasmines in my backyard, and their fragrance fills the garden on summer nights.
Sân sau nhà tôi trồng vài cây dạ lan hương, mùi hương của nó lan tỏa khắp vườn vào những đêm hè.
夜来香
开花
时,
我们
喜欢
在
夜晚
散步,
享受
它
的
芳香。
When the night-blooming jasmine blooms, we like to take walks at night to enjoy its fragrance.
Khi hoa dạ lan hương nở, chúng tôi thích đi dạo vào ban đêm để thưởng thức hương thơm của nó.
大丽花
在
春天
盛开,
非常
美丽。
Dahlia flowers bloom in spring, very beautiful.
Hoa dahlia nở rộ vào mùa xuân, rất đẹp.
我
想
在
我
的
花园里
种
一些
大丽花。
I want to plant some dahlia flowers in my garden.
Tôi muốn trồng một số hoa dahlia trong vườn của mình.
大丽花
有
很多
不同
的
颜色
和
形状。
Dahlia flowers come in many different colors and shapes.
Hoa dahlia có nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau.
康乃馨
被
认为
是
母亲节
的
象征。
Carnations are considered a symbol of Mother's Day.
Hoa cẩm chướng được coi là biểu tượng của Ngày của Mẹ.
我
买
了
一束
红色
的
康乃馨
给
我
妈妈。
I bought a bunch of red carnations for my mom.
Tôi đã mua một bó hoa cẩm chướng màu đỏ cho mẹ tôi.
康乃馨
在
许多
文化
中
都
是
爱
和
魅力
的
象征。
Carnations symbolize love and fascination in many cultures.
Hoa cẩm chướng là biểu tượng của tình yêu và quyến rũ trong nhiều nền văn hóa.
木兰
当
代替
父亲
从军。
Mulan took her father's place in the army.
Mulan đã thay thế cha mình đi lính.
她
的
故事
在
中国
被
广泛
传颂,
木兰
成
了
忠诚
与
勇敢
的
象征。
Her story is widely told in China, Mulan has become a symbol of loyalty and bravery.
Câu chuyện của cô đã được rộng rãi truyền tụng ở Trung Quốc, Mulan trở thành biểu tượng của lòng trung thành và sự dũng cảm.
木兰
不仅
是
一个
传奇,
她
还
激励
了
无数
女性
追求
自我
价值。
Mulan is not only a legend, but she also inspires countless women to pursue their own value.
Mulan không chỉ là một huyền thoại, cô còn truyền cảm hứng cho vô số phụ nữ theo đuổi giá trị bản thân.
木槿
的
花开
了,
美丽
极了。
The hibiscus flowers have blossomed, they are extremely beautiful.
Hoa mộc cốt đã nở, đẹp lắm.
木槿
不仅
美丽,
而且
还
可以
用来
制作
药品。
Hibiscus is not only beautiful but can also be used to make medicine.
Mộc cốt không chỉ đẹp mà còn có thể dùng để chế tạo thuốc.
每当
夏天
来临,
她
的
院子
里
木槿花
盛开。
Whenever summer arrives, her yard is full of blooming hibiscus flowers.
Mỗi khi mùa hè đến, sân nhà cô ấy đều nở rộ hoa mộc cốt.
杏花
开
了,
春天
来
了。
The apricot flowers have bloomed, spring has arrived.
Hoa hạnh đã nở, mùa xuân đã đến.
村里
的
杏花
像
一片
雪。
The apricot flowers in the village are like a blanket of snow.
Hoa hạnh trong làng như một tấm thảm tuyết.
每年
春天,
他
都
去
看
杏花。
Every spring, he goes to see the apricot flowers.
Mỗi mùa xuân, anh ấy đều đi xem hoa hạnh.
罂粟
是
一种
重要
的
药用植物。
The poppy is an important medicinal plant.
Anh túc là một loại thực vật quan trọng có giá trị dược liệu.
罂粟花
开时,
全株
都
被
用来
提取
吗啡。
When the poppy flowers, the whole plant is used to extract morphine.
Khi hoa anh túc nở, cả cây đều được dùng để chiết xuất morphine.
种植
罂粟
在
许多
国家
是
非法
的。
Cultivating poppies is illegal in many countries.
Việc trồng anh túc là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.
这里
的
茉莉花茶
特别
香。
The jasmine tea here is particularly fragrant.
Trà hoa nhài ở đây thơm đặc biệt.
你
能
闻到
茉莉
的
香味
吗?
Can you smell the aroma of jasmine?
Bạn có thể ngửi thấy mùi hương của hoa nhài không?
茉莉
在
亚洲
文化
中
象征
着
爱
与
美。
Jasmine symbolizes love and beauty in Asian culture.
Hoa nhài tượng trưng cho tình yêu và vẻ đẹp trong văn hóa Á Châu.
茶花
的
颜色
非常
美丽。
The color of the camellia is very beautiful.
Màu sắc của hoa trà rất đẹp.
我
的
花园里
种植
了
很多
茶花。
I have planted a lot of camellias in my garden.
Tôi đã trồng rất nhiều hoa trà trong vườn của mình.
茶花
代表
着
谦逊
和
爱情。
The camellia symbolizes humility and love.
Hoa trà tượng trưng cho sự khiêm nhường và tình yêu.
莲花
在
水中
非常
美丽。
The lotus is very beautiful in the water.
Sen rất đẹp khi nở dưới nước.
莲花
是
很多
亚洲
文化
中
的
重要
象征。
The lotus is an important symbol in many Asian cultures.
Hoa sen là biểu tượng quan trọng trong nhiều nền văn hóa Á Châu.
每当
夏天
来临,
莲花
就
开始
盛开。
The lotus starts to bloom whenever summer comes.
Mỗi khi mùa hè đến, hoa sen bắt đầu nở rộ.
菊花
在
秋天
开花。
Chrysanthemums bloom in autumn.
Hoa cúc nở vào mùa thu.
我
喜欢
插
一瓶
菊花
在
客厅。
I like to place a vase of chrysanthemums in the living room.
Tôi thích cắm một bình hoa cúc trong phòng khách.
菊花
代表
了
长寿
和
幸福。
Chrysanthemums symbolize longevity and happiness.
Hoa cúc tượng trưng cho sự trường thọ và hạnh phúc.
春天,
蒲公英
遍地开花。
In spring, dandelions bloom everywhere.
Mùa xuân, hoa bồ công anh nở rộ khắp mọi nơi.
蒲公英
不仅
是
野花,
还
可以
药用。
Dandelions are not only wild flowers but can also be used as medicine.
Bồ công anh không chỉ là hoa dại mà còn có thể dùng làm thuốc.
孩子
们
喜欢
吹
蒲公英
的
种子,
让
它们
随风飘
散。
Children like to blow dandelion seeds to let them scatter in the wind.
Bọn trẻ thích thổi hạt giống bồ công anh để chúng bay đi theo gió.
薰衣草
的
颜色
真美。
The color of lavender is really beautiful.
Màu của hoa oải hương thật đẹp.
薰衣草
的
香味
能
让
人
放松。
The fragrance of lavender can relax people.
Mùi hương của hoa oải hương có thể làm cho mọi người thư giãn.
我们
去
薰衣草
田里
散步
吧。
Let's take a walk in the lavender field.
Chúng ta hãy đi dạo trong cánh đồng hoa oải hương.
春天,
郁金香
在
花园
中
盛开。
In spring, the tulips bloom in the garden.
Mùa xuân, hoa tulip nở rộ trong vườn.
她
收到
了
一束
美丽
的
郁金香。
She received a beautiful bouquet of tulips.
Cô ấy đã nhận được một bó hoa tulip đẹp.
郁金香
是
荷兰
的
国花。
The tulip is the national flower of the Netherlands.
Hoa tulip là hoa quốc kỳ của Hà Lan.
非洲
菊
在
春天
开花。
The African daisies bloom in the spring.
Hoa cúc Phi châu nở vào mùa xuân.
我
喜欢
非洲
菊
的
多种
颜色。
I like the various colors of the African daisies.
Tôi thích nhiều màu sắc của hoa cúc Phi châu.
非洲
菊
需要
充足
的
阳光。
African daisies require plenty of sunshine.
Hoa cúc Phi châu cần nhiều ánh nắng mặt trời.
鸡冠花
不仅
美丽
而且
有
药用价值。
The Celosia flower is not only beautiful but also has medicinal value.
Hoa mào gà không chỉ đẹp mà còn có giá trị dược liệu.
你
知道
鸡冠花
可以
用来
治疗
尿路感染
吗?
Did you know that Celosia flowers can be used to treat urinary tract infections?
Bạn có biết hoa mào gà có thể được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiểu không?
我们
的
花园里
种
了
很多
鸡冠花,
夏天
的
时候
特别
美。
We planted a lot of Celosia flowers in our garden, they look especially beautiful in the summer.
Chúng tôi đã trồng rất nhiều hoa mào gà trong vườn, vào mùa hè trông chúng đặc biệt đẹp.
Bình luận