丁香花
Từ: 丁香花
Nghĩa: Hoa tử đinh hương
Phiên âm: dīngxiāng huā
Hán việt: chênh hương hoa
chūntiān
春天
lái
来
le
了,
yuànzi
院子
lǐ
里
de
的
dīngxiānghuā
丁香花
kāidé
开得
zhèngshèng
正盛。
Spring has arrived, and the lilacs in the yard are in full bloom.
Mùa xuân đến, hoa đinh hương trong sân đang nở rộ.
dīngxiānghuā
丁香花
de
的
xiāngwèi
香味
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
xīnlíng
心灵。
The fragrance of lilacs can purify the soul.
Mùi hương của hoa đinh hương có thể thanh lọc tâm hồn.
三色堇
Từ: 三色堇
Nghĩa: Hoa păng-xê
Phiên âm: sān sè jǐn
Hán việt: tam sắc
sānsèjǐn
三色堇
shì
是
chūntiānlǐ
春天里
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
的
huāhuì
花卉。
Pansy is a very beautiful flower in the spring.
Hoa bướm là loài hoa rất đẹp vào mùa xuân.
nǐ
你
kěyǐ
可以
zài
在
huātán
花坛
zhōng
中
zhǒngzhí
种植
sānsèjǐn
三色堇,
tāmen
它们
huì
会
xīyǐn
吸引
hěnduō
很多
mìfēng
蜜蜂
hé
和
húdié
蝴蝶。
You can plant pansies in flower beds, they will attract a lot of bees and butterflies.
Bạn có thể trồng hoa bướm trong luống hoa, chúng sẽ thu hút nhiều ong và bướm.
九重葛
Từ: 九重葛
Nghĩa: Hoa giấy
Phiên âm: jiǔchóng gé
Hán việt: cưu trùng cát
jiǔzhònggě
九重葛
de
的
huākāi
花开
le
了
The Kudzu flowers have bloomed
Hoa 九重葛 đã nở
jiǔzhònggě
九重葛
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhìzuò
制作
chuántǒng
传统
yàowù
药物
Kudzu can be used to make traditional medicine
九重葛 có thể được dùng để chế tạo thuốc truyền thống
仙人掌花
Từ: 仙人掌花
Nghĩa: Hoa xương rồng
Phiên âm: xiānrénzhǎng huā
Hán việt: tiên nhân chưởng hoa
xiānrénzhǎng
仙人掌
huā
花
zài
在
chūntiān
春天
kāihuā
开花。
Cactus flowers bloom in spring.
Hoa xương rồng nở vào mùa xuân.
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
yīxiē
一些
xiānrénzhǎng
仙人掌
huālái
花来
zhuāngshì
装饰
wǒ
我
de
的
fángjiān
房间。
I want to buy some cactus flowers to decorate my room.
Tôi muốn mua một số hoa xương rồng để trang trí phòng của mình.
仙客来
Từ: 仙客来
Nghĩa: Hoa anh thảo
Phiên âm: xiān kè lái
Hán việt: tiên khách lai
chūntiān
春天,
yuànzi
院子
lǐ
里
de
的
xiānkèlái
仙客来
kāihuā
开花
le
了。
In spring, the cyclamens in the yard bloomed.
Vào mùa xuân, hoa 仙客来 trong sân đã nở.
xiānkèlái
仙客来
bèi
被
rènwéi
认为
shì
是
jíxiáng
吉祥
hé
和
xìngfú
幸福
de
的
xiàngzhēng
象征。
Cyclamens are considered symbols of good fortune and happiness.
仙客来 được coi là biểu tượng của may mắn và hạnh phúc.
兰花
Từ: 兰花
Nghĩa: Hoa phong lan
Phiên âm: lánhuā
Hán việt: lan hoa
lánhuā
兰花
bèiyùwéi
被誉为
“
“
sìjūnzǐ
四君子
”
”
zhīyī
之一。
The orchid is honored as one of the 'Four Gentlemen'.
Lan được tôn vinh là một trong 'Bốn quý ông'.
lánhuā
兰花
de
的
fāngxiāng
芳香
nénggòu
能够
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
The fragrance of orchids can purify the air.
Hương thơm của hoa lan có thể làm sạch không khí.
凤凰花
Từ: 凤凰花
Nghĩa: Hoa phượng
Phiên âm: fènghuáng huā
Hán việt: phượng hoàng hoa
fènghuánghuākāi
凤凰花开
de
的
jìjié
季节,
zhěnggè
整个
chéngshì
城市
dōu
都
chōngmǎn
充满
le
了
shēngjī
生机。
In the season of the Phoenix flowers blooming, the whole city is filled with vitality.
Mùa hoa Phượng vĩ nở, cả thành phố tràn ngập sức sống.
měidào
每到
xiàtiān
夏天,
fènghuánghuā
凤凰花
jiù
就
rúhuǒrútú
如火如荼
dì
地
kāifàng
开放。
Every summer, the Phoenix flowers bloom vigorously.
Cứ mỗi dịp hè đến, hoa Phượng vĩ lại nở rộ mạnh mẽ.
剑兰
Từ: 剑兰
Nghĩa: Hoa lay-ơn
Phiên âm: jiàn lán
Hán việt: kiếm lan
jiànlán
剑兰
shì
是
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
měilì
美丽
de
的
huā
花。
The gladiolus is a very beautiful flower.
Hoa kiếm lan là một loài hoa rất đẹp.
wǒ
我
juédìng
决定
zài
在
huāyuán
花园
zhōng
中
zhǒngzhí
种植
jiànlán
剑兰。
I decided to plant gladioli in the garden.
Tôi quyết định trồng hoa kiếm lan trong vườn.
勿忘我
Từ: 勿忘我
Nghĩa: Hoa lưu ly
Phiên âm: wù wàngwǒ
Hán việt: vật vong ngã
wùwàngwǒ
勿忘我
shì
是
dàibiǎo
代表
zhōngchéng
忠诚
yǔ
与
yǒnghéng
永恒
de
的
ài
爱。
Forget-me-nots symbolize loyalty and everlasting love.
Hoa không quên biểu trưng cho lòng trung thành và tình yêu vĩnh cửu.
tā
他
gěi
给
le
了
tā
她
yīshù
一束
wùwàngwǒ
勿忘我,
zuòwéi
作为
tāmen
他们
àiqíng
爱情
de
的
xiàngzhēng
象征。
He gave her a bunch of forget-me-nots as a symbol of their love.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa không quên như một biểu tượng của tình yêu của họ.
十点花
Từ: 十点花
Nghĩa: Hoa mười giờ
Phiên âm: shí diǎn huā
Hán việt: thập điểm hoa
shídiǎn
十点
huākāi
花开
dé
得
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The morning glory blooms beautifully.
Hoa mười giờ nở rất đẹp.
wǒjiā
我家
qiányuàn
前院
zhǒng
种
le
了
hěnduō
很多
shídiǎn
十点
huā
花。
My front yard is planted with a lot of morning glories.
Sân trước nhà tôi trồng nhiều hoa mười giờ.
向日葵
Từ: 向日葵
Nghĩa: Hoa hướng dương
Phiên âm: xiàngrìkuí
Hán việt: hướng nhật
xiàngrìkuí
向日葵
zài
在
xiàtiān
夏天
shèngkāi
盛开。
Sunflowers bloom in the summer.
Hướng dương nở rộ vào mùa hè.
wǒ
我
gěi
给
tā
她
mǎi
买
le
了
yīshù
一束
xiàngrìkuí
向日葵
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
I bought her a bouquet of sunflowers as a birthday gift.
Tôi mua cho cô ấy một bó hướng dương làm quà sinh nhật.
含羞草
Từ: 含羞草
Nghĩa: Hoa xấu hổ; Hoa trinh nữ
Phiên âm: hánxiū cǎo
Hán việt: hàm tu thảo
dāng
当
nǐ
你
chùmō
触摸
hánxiūcǎo
含羞草
shí
时,
tā
它
de
的
yèzi
叶子
huì
会
lìjí
立即
bìhé
闭合。
When you touch the mimosa plant, its leaves immediately close.
Khi bạn chạm vào cây trinh nữ, lá của nó sẽ lập tức khép lại.
hánxiūcǎo
含羞草
bùjǐn
不仅
duì
对
chùmō
触摸
mǐngǎn
敏感,
hái
还
duì
对
guāngzhào
光照
biànhuà
变化
yǒu
有
fǎnyìng
反应。
The mimosa plant is sensitive not only to touch but also to changes in light.
Cây trinh nữ không chỉ nhạy cảm với xúc giác mà còn phản ứng với sự thay đổi ánh sáng.


1
2
3
về các bộ phận cây hoa
Tên các loài hoa quen thuộc
về phân loại hoa
miêu tả vẻ đẹp hoa
miêu tả mùi hương hoa