Flash Card Từ Vựng - 你好 – Xin chào
1 / 14
0 đã thuộc
14 còn lại
0 chưa thuộc
兴奋

Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
hứng thú, phấn khích
Chữ Hán兴奋
Phiên âmxīngfèn
Nghĩahứng thú, phấn khích
Hán Việthưng phấn
听到这个好消息,大家都很兴奋。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khích.
明天要去旅游了,我兴奋得睡不着觉。
Ngày mai đi du lịch rồi, tôi hào hứng đến mức không ngủ được.
Nhấn để lật lại