cảm xúc tích cực

伟大
Audio Audio
Từ: 伟大
Nghĩa: vĩ đại, lớn lao
Phiên âm: wěidà
Hán việt: vĩ thái
shì
yīwèi
一位
wěidà
伟大
de
zuòzhě
作者。
He is a great composer.
Anh ấy là một nhà soạn nhạc vĩ đại.
lìshǐ
历史
shàng
yǒu
hěnduō
很多
wěidà
伟大
de
rénwù
人物。
There are many great figures in history.
Lịch sử có rất nhiều nhân vật vĩ đại.
兴奋
Audio Audio
Từ: 兴奋
Nghĩa: hứng thú, phấn khích
Phiên âm: xīngfèn
Hán việt: hưng phấn
tīngdào
听到
zhège
这个
xiāoxī
消息
fēicháng
非常
xīngfèn
兴奋
He was very excited to hear the news.
Anh ấy rất phấn khích khi nghe tin này.
kàndào
看到
jiù
xīngfèn
兴奋
I get excited every time I see you.
Tôi cảm thấy phấn khích mỗi khi nhìn thấy bạn.
快乐
Audio Audio
Từ: 快乐
Nghĩa: Vui vẻ, hạnh phúc
Phiên âm: kuàilè
Hán việt: khoái lạc
shēngrìkuàilè
生日快乐
Happy Birthday!
Chúc mừng sinh nhật!
wǒzhù
我祝
shēngrìkuàilè
生日快乐
I wish you a happy birthday.
chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
惊讶
Audio Audio
Từ: 惊讶
Nghĩa: Ngạc nhiên
Phiên âm: jīngyà
Hán việt: kinh nhạ
zhège
这个
xiāoxī
消息
ràng
wǒmen
我们
shífēn
十分
jīngyà
惊讶
This news is very surprising to us.
Tin tức này khiến chúng tôi rất ngạc nhiên.
bùliào
不料,
de
huídá
回答
ràng
dàjiā
大家
dōu
jīngyà
惊讶
le
了。
Unexpectedly, his answer surprised everyone.
Không ngờ, câu trả lời của anh ấy đã khiến mọi người đều ngạc nhiên.
放松
Audio Audio
Từ: 放松
Nghĩa: Thư giãn, thoải mái
Phiên âm: fàngsōng
Hán việt: phóng tung
chá
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
fàngsōng
放松
Tea can help you relax.
Trà có thể giúp bạn thư giãn.
fàngsōng
放松
yīxià
一下
ba
吧。
Relax a bit, okay?
Thư giãn một chút nhé.
极好
Audio Audio
Từ: 极好
Nghĩa: Tuyệt vời
Phiên âm: jí hǎo
Hán việt: cấp hiếu
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
jíhǎo
极好
tuījiàn
推荐
kàn
看。
This movie is excellent, I recommend you watch it.
Bộ phim này rất tốt, tôi giới thiệu bạn nên xem.
de
biǎoxiàn
表现
jíhǎo
极好
huòdé
获得
le
lǎoshī
老师
de
biǎoyáng
表扬。
His performance was excellent, earning praise from the teacher.
Màn trình diễn của anh ấy rất tốt, đã nhận được lời khen từ giáo viên.
热情
Audio Audio
Từ: 热情
Nghĩa: Nhiệt tình
Phiên âm: rèqíng
Hán việt: nhiệt tình
zhè
piānwénzhāng
篇文章
diǎnrán
点燃
le
dúzhě
读者
de
tǎolùn
讨论
rèqíng
热情
This article sparked readers' enthusiasm for discussion.
Bài viết này đã khơi dậy sự nhiệt tình thảo luận của độc giả.
狂喜
Audio Audio
Từ: 狂喜
Nghĩa: Vô cùng hạnh phúc
Phiên âm: kuángxǐ
Hán việt: cuồng hi
tīngdào
听到
nàge
那个
xiāoxī
消息,
kuángxǐ
狂喜
bùyǐ
不已。
Hearing that news, he was ecstatic.
Nghe tin đó, anh ấy vui mừng không thể kiềm chế.
de
liǎnshàng
脸上
lùchū
露出
le
kuángxǐ
狂喜
de
biǎoqíng
表情。
Her face showed an expression of wild joy.
Khuôn mặt cô ấy tỏ ra vẻ vui mừng một cách điên cuồng.
积极
Audio Audio
Từ: 积极
Nghĩa: tích cực, hăng hái, năng động, nhiệt tình
Phiên âm: jījí
Hán việt: tí cấp
suīrán
虽然
tāshū
他输
le
了,
dàn
de
tàidù
态度
réngrán
仍然
hěn
jījí
积极
Although he lost, his attitude is still very positive.
Mặc dù anh ấy đã thua, nhưng thái độ của anh ấy vẫn rất tích cực.
duì
gōngzuò
工作
zǒngshì
总是
bǎochí
保持
jījítàidù
积极态度。
He always maintains a positive attitude towards work.
Anh ấy luôn giữ thái độ tích cực đối với công việc.
精彩
Audio Audio
Từ: 精彩
Nghĩa: tuyệt vời, xuất sắc
Phiên âm: jīngcǎi
Hán việt: tinh thái
biǎoyǎn
表演
de
jiémù
节目
dōu
hěn
jīngcǎi
精彩
All the performances were excellent.
Tất cả các tiết mục biểu diễn đều rất hay.
jīntiān
今天
de
zúqiúbǐsài
足球比赛
hěn
jīngcǎi
精彩
Today's soccer match was very exciting.
Trận bóng đá hôm nay rất hay.
自信
Audio Audio
Từ: 自信
Nghĩa: tự tin
Phiên âm: zìxìn
Hán việt: tự thân
zìxìn
自信
huídá
回答
Answering confidently
Trả lời tự tin
miànshì
面试
shí
zìxìn
自信
hěn
zhòngyào
重要。
Confidence is important in an interview.
Sự tự tin là điều quan trọng trong buổi phỏng vấn.
非常开心
Audio Audio
Từ: 非常开心
Nghĩa: Rất sung sướng
Phiên âm: fēicháng kāixīn
Hán việt: phi thường khai tâm
guòshēngrì
过生日
de
shíhòu
时候
fēicháng
非常
kāixīn
开心。
He is very happy on his birthday.
Anh ấy rất vui khi đến sinh nhật.