
他
因为
工作
的
原因
感到
非常
不安。
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
新
的
环境
让
我
感到
不安。
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
听到
那个
消息
后,
她
不安
地
坐立
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
当
听到
这个
突如其来
的
消息
时,
他
显得
非常
不知所措。
He appeared to be very flustered when he heard this sudden news.
Khi nghe thấy tin tức bất ngờ này, anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
面对
她
的
质问,
我
不知所措。
Faced with her question, I did not know what to do.
Đối diện với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết phải làm gì.
失去
了
手机,
他
在
人生地不熟
的
城市
里
感到
非常
不知所措。
Losing his phone, he felt very helpless in the unfamiliar city.
Mất điện thoại, anh ấy cảm thấy rất bối rối trong thành phố lạ này.
他
的
傲慢
态度
让
人
难以接近。
His arrogant attitude makes him hard to approach.
Thái độ kiêu ngạo của anh ta khiến người khác khó mà tiếp cận.
傲慢
是
成功
的
大敌。
Arrogance is a great enemy of success.
Kiêu ngạo là kẻ thù lớn của sự thành công.
没有
人
喜欢
和
一个
傲慢
的
人
在
一起。
No one likes to be with an arrogant person.
Không ai thích ở bên cạnh một người kiêu ngạo.
我
开始
厌倦
重复
的
工作。
I began to tire of repetitive work.
Tôi bắt đầu cảm thấy chán ghét công việc lặp đi lặp lại.
他
厌倦
了
都市
的
喧嚣。
He grew weary of the city's bustle.
Anh ấy đã mệt mỏi với sự ồn ào của thành phố.
长时间
的
等待
使
她
感到
厌倦。
The long wait made her feel weary.
Thời gian chờ đợi dài đã khiến cô ấy cảm thấy chán nản.
他
是
一个
无辜
受害者。
He is an innocent victim.
Anh ấy là một nạn nhân vô tội.
这场
灾难
造成
许多
人
受害。
This disaster caused many people to suffer.
Thảm họa này đã khiến nhiều người bị hại.
受害者
家属
正在
寻求
法律援助。
The victim's family is seeking legal assistance.
Gia đình của nạn nhân đang tìm kiếm sự giúp đỡ pháp lý.
感到
很
失望。
to feel very disappointed.
Cảm thấy rất thất vọng.
如果
你
不来
的话,
我们
会
很
失望。
If you don't come, we will be very disappointed.
Nếu bạn không đến, chúng tôi sẽ rất thất vọng.
看到
自己
的
心血白费,
他
感到
非常
失望。
Seeing his efforts go to waste made him very disappointed.
Việc thấy tâm huyết của mình đổ sông đổ bể khiến ông ấy cảm thấy vô cùng thất vọng.
她
嫉妒
我
的
成功。
She is jealous of my success.
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
他
不会
因为
这点
小事
就
嫉妒
你。
He will not be jealous of you for such a trifle.
Anh ấy sẽ không ghen tị với bạn chỉ vì chuyện nhỏ nhặt này.
大家
都
在
嫉妒
他
新
买
的
车。
Everyone is jealous of his newly bought car.
Mọi người đều ghen tị với chiếc xe mới mua của anh ấy.
笑容
可以
化解
尴尬
的
气氛
A smile can dissolve awkwardness
Nụ cười có thể làm tan bớt không khí ngại ngùng
这个
场面
太
尴尬
了。
This situation is so embarrassing.
Cảnh tượng này quá xấu hổ.
我
在
众人
面前
跌倒
了,
感到
非常
尴尬。
I fell in front of everyone and felt extremely embarrassed.
Tôi ngã trước mặt mọi người và cảm thấy vô cùng xấu hổ.
他
今天
没带
作业,
老师
非常
恼火。
He didn't bring his homework today, which made the teacher very angry.
Hôm nay anh ấy không mang bài tập về nhà, giáo viên rất tức giận.
堵车
让
我
感到
非常
恼火。
I am really annoyed by the traffic jam.
Tôi cảm thấy rất tức giận vì ách tắc giao thông.
每次
他
迟到,
我
都
会
感到
恼火。
Every time he is late, I feel angry.
Mỗi lần anh ấy đến muộn, tôi đều cảm thấy tức giận.
他
因为
一点
小事
就
情绪化,
真是
让
人
难以
理解。
He gets emotional over a small matter, which is really hard to understand.
Anh ấy trở nên quá cảm xúc chỉ vì một chuyện nhỏ, thật khó để hiểu.
在
紧张
的
会议
中,
我们
应该
避免
情绪化,
保持
冷静。
In a tense meeting, we should avoid becoming emotional and keep calm.
Trong cuộc họp căng thẳng, chúng ta nên tránh trở nên quá cảm xúc, giữ bình tĩnh.
情绪化
的
言行
会
影响
到
决策
的
客观性。
Emotional behavior can affect the objectivity of decision-making.
Những hành vi quá cảm xúc sẽ ảnh hưởng đến tính khách quan của quyết định.
他
的
脸上
露出
了
惊恐
的
表情。
A look of terror appeared on his face.
Mặt anh ấy hiện lên vẻ mặt hoảng sợ.
听到
那个
消息,
她
惊恐万分。
She was terrified to hear that news.
Nghe tin đó, cô ấy vô cùng hoảng sợ.
一
想到
可能
的
后果,
我
就
感到
惊恐。
I felt terrified just thinking about the possible consequences.
Chỉ cần nghĩ đến hậu quả có thể xảy ra, tôi cảm thấy rất sợ hãi.
这个
消息
让
人
惊骇不已。
This news is absolutely horrifying.
Tin tức này khiến mọi người vô cùng kinh hãi.
他
的
脸色
因
惊骇
而
变得
苍白。
His face turned pale from fright.
Khuôn mặt anh ấy trở nên tái nhợt vì kinh hãi.
那场
灾难
的
场景
令人惊骇。
The scene of the disaster was horrifying.
Cảnh tượng của thảm họa đó khiến người ta kinh hãi.
我
对
未来
感到
担忧。
I feel worried about the future.
Tôi cảm thấy lo lắng về tương lai.
他
对
考试
的
结果
非常
担忧。
He is very anxious about the exam results.
Anh ấy rất lo lắng về kết quả của kỳ thi.
父母
常常
为
孩子
们
的
安全
担忧。
Parents often worry about their children's safety.
Cha mẹ thường xuyên lo lắng cho sự an toàn của con cái.
经历
了
连续
的
挫败
后,
他
没有
放弃。
After experiencing continuous defeats, he did not give up.
Sau khi trải qua những thất bại liên tiếp, anh ấy không từ bỏ.
这次
比赛
的
挫败
让
他
更加
努力
了。
The defeat in this match made him work harder.
Thất bại trong trận đấu này đã khiến anh ấy càng nỗ lực hơn.
不要
让
一时
的
挫败
影响
到
你
的
自信。
Do not let temporary defeats affect your confidence.
Đừng để những thất bại nhất thời ảnh hưởng đến sự tự tin của bạn.
尽管
面带笑容,
我能
感觉
到
他
的
暗怒。
Despite smiling, I could feel his simmering anger.
Mặc dù nở nụ cười, tôi có thể cảm nhận được sự tức giận của anh ấy một cách kín đáo.
她
的
暗怒
在
她
冷静
的
外表
下
慢慢
积累。
Her silent rage slowly built up beneath her calm exterior.
Sự tức giận kín đáo của cô ấy dần dần tích tụ dưới vẻ bề ngoài bình tĩnh.
尽管
对
结果
感到
暗怒,
他
还是
决定
保持沉默。
Despite his anger at the outcome, he chose to remain silent.
Mặc dù tức giận với kết quả, anh ấy quyết định giữ im lặng.
他
因为
一点
小事
就
暴怒
起来。
He flew into a rage over a minor thing.
Anh ấy tức giận vì một chuyện nhỏ.
见到
不
公正
的
事情,
她
就
会
暴怒。
She gets furious when she sees injustice.
Cô ấy sẽ nổi giận khi thấy những điều không công bằng.
他
尽量
控制
自己
不要
暴怒。
He tries to control himself not to rage.
Anh ấy cố gắng kiểm soát để không nổi giận.
他
因为
欺骗
顾客
而
被
公司
解雇。
He was fired by the company for cheating customers.
Anh ấy bị công ty sa thải vì đã lừa dối khách hàng.
欺骗
是
破坏
人际关系
的
快速
方法。
Deception is a quick way to ruin interpersonal relationships.
Lừa dối là cách nhanh chóng để phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
他
试图
欺骗
警方,
但
最终
还是
被
抓
了。
He tried to deceive the police, but ultimately got caught.
Anh ta cố gắng lừa dối cảnh sát nhưng cuối cùng vẫn bị bắt.
他
一边
走路
一边
沉思。
He walked and pondered at the same time.
Anh ấy vừa đi bộ vừa suy tư.
沉思
了
好久,
他
终于
决定
放弃。
After a long contemplation, he finally decided to give up.
Sau khi suy nghĩ lâu dài, cuối cùng anh ấy quyết định từ bỏ.
在
沉思
的
过程
中,
她
找到
了
解决问题
的
方法。
During her reflection, she found a way to solve the problem.
Trong quá trình suy tư, cô ấy đã tìm ra cách giải quyết vấn đề.
他
对
生活
持
消极态度。
He has a negative attitude towards life.
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với cuộc sống.
消极
的
情绪
会
影响
到
工作效率。
Negative emotions can affect work efficiency.
Tâm trạng tiêu cực sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.
我们
应该
用
积极
的
态度
去
替代
消极
的
看法。
We should replace negative views with a positive attitude.
Chúng ta nên thay thế quan điểm tiêu cực bằng thái độ tích cực.
一
刹那间,
我
忘记
了
所有
的
烦恼。
In an instant, I forgot all my troubles.
Trong chốc lát, tôi quên hết mọi phiền muộn.
你
何必
为了
这件
小事
而
烦恼?
Why bother worrying about such a trivial matter?
Bạn sao phải lo lắng vì chuyện nhỏ nhặt này?
刹那间,
我
忘记
了
所有
的
烦恼。
In an instant, I forgot all my troubles.
Trong một khoảnh khắc, tôi quên hết mọi phiền muộn.
他
因为
工作
的
压力
而
感到
非常
焦虑。
He feels very anxious because of work pressure.
Anh ấy cảm thấy rất lo lắng vì áp lực công việc.
面对
考试,
很多
学生
都
会
感到
焦虑。
Facing exams, many students feel anxious.
Đối mặt với kỳ thi, nhiều sinh viên cảm thấy lo lắng.
减轻
焦虑
的
一个
方法
是
进行
深呼吸。
One way to reduce anxiety is to practice deep breathing.
Một cách để giảm lo lắng là thực hiện hít thở sâu.
他
总是
对
别人
满怀
猜疑。
He is always full of suspicion towards others.
Anh ấy luôn đầy nghi ngờ với người khác.
过度
的
猜疑
会
破坏
人际关系。
Excessive suspicion will destroy interpersonal relationships.
Nghi ngờ quá mức sẽ phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
她
对
我
的
忠诚
产生
了
猜疑。
She has developed suspicions about my loyalty.
Cô ấy đã nảy sinh nghi ngờ về lòng trung thành của tôi.
考试
前
我
总是
很
紧张。
I'm always nervous before an exam.
Trước kỳ thi tôi luôn rất căng thẳng.
新郎
在
婚礼
上
显得
很
紧张。
The groom appears very nervous at the wedding.
Chú rể trông rất căng thẳng trong lễ cưới.
比赛
的
气氛
非常
紧张。
The atmosphere of the match is very tense.
Bầu không khí của trận đấu rất căng thẳng.
我
对
自己
的
行为
感到
羞愧。
I feel ashamed of my own behavior.
Tôi cảm thấy xấu hổ về hành động của bản thân.
他
因为
没有
能够
帮助
到
朋友
而
感到
羞愧。
He feels ashamed for not being able to help his friends.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì không thể giúp đỡ bạn bè.
面对
她
的
慷慨,
我
感到
非常
羞愧。
Facing her generosity, I feel very ashamed.
Trước sự hào phóng của cô ấy, tôi cảm thấy rất xấu hổ.
Bình luận