cảm xúc tiêu cực

bù'ān
Bất an
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
yuányīn
原因
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùān
不安
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
xīn
de
huánjìng
环境
ràng
gǎndào
感到
bùān
不安
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
tīngdào
听到
nàge
那个
xiāoxī
消息
hòu
后,
bùān
不安
zuòlì
坐立
nánān
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
bù kuàilè
Buồn
heart
detail
view
view
rúguǒ
如果
gōngzuò
工作
ràng
kuàilè
快乐,
kěyǐ
可以
kǎolǜ
考虑
cízhí
辞职。
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
bùzhī suǒ cuò
Choáng ngợp
heart
detail
view
view
dāng
tīngdào
听到
zhège
这个
tūrúqílái
突如其来
de
xiāoxī
消息
shí
时,
xiǎnde
显得
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措
He appeared to be very flustered when he heard this sudden news.
Khi nghe thấy tin tức bất ngờ này, anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
miànduì
面对
de
zhìwèn
质问,
bùzhīsuǒcuò
不知所措
Faced with her question, I did not know what to do.
Đối diện với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết phải làm gì.
shīqù
失去
le
shǒujī
手机,
zài
rénshēngdìbùshú
人生地不熟
de
chéngshì
城市
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措
Losing his phone, he felt very helpless in the unfamiliar city.
Mất điện thoại, anh ấy cảm thấy rất bối rối trong thành phố lạ này.
shāngxīn
Tổn thương
heart
detail
view
view
cóng
de
yǎnshén
眼神,
zhīdào
知道
hěn
shāngxīn
伤心
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
gēn
fēnshǒu
分手
le
了,
biétí
别提
le
了,
tài
shāngxīn
伤心
le
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
àomàn
Kiêu ngạo
heart
detail
view
view
de
àomàn
傲慢
tàidù
态度
ràng
rén
nányǐjiējìn
难以接近。
His arrogant attitude makes him hard to approach.
Thái độ kiêu ngạo của anh ta khiến người khác khó mà tiếp cận.
àomàn
傲慢
shì
chénggōng
成功
de
dàdí
大敌。
Arrogance is a great enemy of success.
Kiêu ngạo là kẻ thù lớn của sự thành công.
méiyǒu
没有
rén
xǐhuān
喜欢
yígè
一个
àomàn
傲慢
de
rén
zài
yīqǐ
一起。
No one likes to be with an arrogant person.
Không ai thích ở bên cạnh một người kiêu ngạo.
miǎnqiáng
Miễn cưỡng
heart
detail
view
view
miǎnqiǎng
勉强
néng
tīngdǒng
听懂
dehuà
的话。
I can barely understand what he's saying.
Tôi có thể hiểu lời anh ấy một cách miễn cưỡng.
miǎnqiǎng
勉强
tóngyì
同意
le
wǒmen
我们
de
jìhuà
计划。
He reluctantly agreed to our plan.
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
miǎnqiǎng
勉强
xiào
le
yīxià
一下。
She gave a forced smile.
Cô ấy cười một cách miễn cưỡng.
yālì
Mệt mỏi
heart
detail
view
view
duànliàn
锻炼
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
jiǎnqīng
减轻
yālì
压力
Exercise can help relieve stress.
Việc tập luyện có thể giúp giảm căng thẳng.
qìgōng
气功
kěyǐ
可以
jiǎnqīng
减轻
yālì
压力
Qigong can relieve stress.
Khí công có thể giảm bớt căng thẳng.
yālì
压力
tài
dàhuì
大会
dǎozhì
导致
shīmián
失眠。
Too much stress can lead to insomnia.
Áp lực lớn có thể dẫn đến mất ngủ.
yànjuàn
Chán ngấy
heart
detail
view
view
kāishǐ
开始
yànjuàn
厌倦
chóngfù
重复
de
gōngzuò
工作。
I began to tire of repetitive work.
Tôi bắt đầu cảm thấy chán ghét công việc lặp đi lặp lại.
yànjuàn
厌倦
le
dōushì
都市
de
xuānáo
喧嚣。
He grew weary of the city's bustle.
Anh ấy đã mệt mỏi với sự ồn ào của thành phố.
chángshíjiān
长时间
de
děngdài
等待
shǐ
使
gǎndào
感到
yànjuàn
厌倦
The long wait made her feel weary.
Thời gian chờ đợi dài đã khiến cô ấy cảm thấy chán nản.
shòuhài
Cảm thấy là nạn nhân
heart
detail
view
view
shì
yígè
一个
wúgū
无辜
shòuhàizhě
受害者。
He is an innocent victim.
Anh ấy là một nạn nhân vô tội.
zhèchǎng
这场
zāinàn
灾难
zàochéng
造成
xǔduō
许多
rén
shòuhài
受害
This disaster caused many people to suffer.
Thảm họa này đã khiến nhiều người bị hại.
shòuhàizhě
受害
jiāshǔ
家属
zhèngzài
正在
xúnqiú
寻求
fǎlǜyuánzhù
法律援助。
The victim's family is seeking legal assistance.
Gia đình của nạn nhân đang tìm kiếm sự giúp đỡ pháp lý.
kùnhuò
Rất bối rối
heart
detail
view
view
de
huídá
回答
ràng
hěn
kùnhuò
困惑
His answer confused me a lot.
Câu trả lời của anh ấy làm tôi rất bối rối.
zhège
这个
wèntí
问题
ràng
hěnduō
很多
rén
gǎndào
感到
kùnhuò
困惑
This question baffles many people.
Vấn đề này khiến nhiều người cảm thấy bối rối.
duì
de
yìtú
意图
gǎndào
感到
kùnhuò
困惑
I am puzzled by his intentions.
Tôi cảm thấy bối rối về ý định của anh ấy.
shīwàng
Thất vọng
heart
detail
view
view
gǎndào
感到
hěn
shīwàng
失望
to feel very disappointed.
Cảm thấy rất thất vọng.
rúguǒ
如果
bùlái
不来
dehuà
的话,
wǒmen
我们
huì
hěn
shīwàng
失望
If you don't come, we will be very disappointed.
Nếu bạn không đến, chúng tôi sẽ rất thất vọng.
kàndào
看到
zìjǐ
自己
de
xīnxuèbáifèi
心血白费,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
shīwàng
失望
Seeing his efforts go to waste made him very disappointed.
Việc thấy tâm huyết của mình đổ sông đổ bể khiến ông ấy cảm thấy vô cùng thất vọng.
hàoqí
Tò mò
heart
detail
view
view
hàoqíxīn
好奇
Curiosity
Tò mò, sự tò mò
háizi
孩子
men
hàoqí
好奇
zhùshì
注视
zhe
tiānkōng
天空
zhōng
de
fēijī
飞机。
The children curiously gazed at the airplane in the sky.
Bọn trẻ tò mò nhìn chằm chằm vào máy bay trên bầu trời.
jídù
Thèm muốn, đố kỵ
heart
detail
view
view
jídù
嫉妒
de
chénggōng
成功。
She is jealous of my success.
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
búhuì
不会
yīnwèi
因为
zhèdiǎn
这点
xiǎoshì
小事
jiù
jídù
嫉妒
你。
He will not be jealous of you for such a trifle.
Anh ấy sẽ không ghen tị với bạn chỉ vì chuyện nhỏ nhặt này.
dàjiā
大家
dōu
zài
jídù
嫉妒
xīn
mǎi
de
chē
车。
Everyone is jealous of his newly bought car.
Mọi người đều ghen tị với chiếc xe mới mua của anh ấy.
hàipà
Sợ hãi
heart
detail
view
view
fēicháng
非常
hàipà
害怕
hēiàn
黑暗。
I am very afraid of the dark.
Tôi rất sợ bóng tối.
tuōfú
托福
kǒuyǔ
口语
bùfèn
部分
zuì
hàipà
害怕
I am most afraid of the speaking section of the TOEFL test.
Tôi sợ nhất phần nói của bài thi TOEFL .
hàipà
害怕
páshǎngqù
爬上去
nàme
那么
gāo
高。
I'm afraid to climb up that high.
Tôi sợ leo lên cao như vậy.
gāngà
Xấu hổ
heart
detail
view
view
xiàoróng
笑容
kěyǐ
可以
huàjiě
化解
gāngà
尴尬
de
qìfēn
气氛
A smile can dissolve awkwardness
Nụ cười có thể làm tan bớt không khí ngại ngùng
zhège
这个
chǎngmiàn
场面
tài
gāngà
尴尬
le
了。
This situation is so embarrassing.
Cảnh tượng này quá xấu hổ.
zài
zhòngrén
众人
miànqián
面前
diēdǎo
跌倒
le
了,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
gāngà
尴尬
I fell in front of everyone and felt extremely embarrassed.
Tôi ngã trước mặt mọi người và cảm thấy vô cùng xấu hổ.
hěn zāo
Ốm hoặc mệt mỏi
heart
detail
view
view
de
jiànkāngzhuàngkuàng
健康状况
zhēnde
真的
hěn
zāogāo
糟糕。
His health condition is really terrible.
Tình hình sức khỏe của anh ấy thật sự rất tồi tệ.
yōulǜ
Hơi lo lắng
heart
detail
view
view
zǒngshì
总是
yōulǜ
忧虑
wèilái
未来。
He is always worried about the future.
Anh ấy luôn lo lắng cho tương lai.
yōulǜ
忧虑
guòdù
过度
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Excessive worry is bad for health.
Lo lắng quá mức không tốt cho sức khỏe.
bùyào
不要
duì
xiǎoshì
小事
yōulǜ
忧虑
Don't worry about small things.
Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt.
kǒngjù
Rất sợ hãi
heart
detail
view
view
zìxìn
自信
kěyǐ
可以
kèfú
克服
kǒngjù
恐惧
Confidence can overcome fear.
Tự tin có thể giúp vượt qua nỗi sợ.
yǒnggǎn
勇敢
yìwèizhe
意味着
méiyǒu
没有
kǒngjù
恐惧
Being brave doesn't mean having no fear.
Dũng cảm không có nghĩa là không có nỗi sợ.
èdú
Ác độc
heart
detail
view
view
duì
shuō
le
yīxiē
一些
èdú
恶毒
dehuà
的话。
He said some malicious words to me.
Anh ấy đã nói một số lời ác ý với tôi.
de
yǎnlǐ
眼里
shǎnshuòzhe
闪烁着
èdú
恶毒
de
guāngmáng
光芒。
Her eyes gleamed with malice.
Ánh mắt của cô ấy lóe lên tia ác độc.
zhège
这个
pínglùn
评论
chōngmǎn
充满
le
èdú
恶毒
de
yìtú
意图。
This comment is full of malicious intent.
Bình luận này đầy ắp ý đồ độc ác.
nǎohuǒ
Khó chịu
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
méidài
没带
zuòyè
作业,
lǎoshī
老师
fēicháng
非常
nǎohuǒ
恼火
He didn't bring his homework today, which made the teacher very angry.
Hôm nay anh ấy không mang bài tập về nhà, giáo viên rất tức giận.
dǔchē
堵车
ràng
gǎndào
感到
fēicháng
非常
nǎohuǒ
恼火
I am really annoyed by the traffic jam.
Tôi cảm thấy rất tức giận vì ách tắc giao thông.
měicì
每次
chídào
迟到,
dōu
huì
gǎndào
感到
nǎohuǒ
恼火
Every time he is late, I feel angry.
Mỗi lần anh ấy đến muộn, tôi đều cảm thấy tức giận.
bēishāng
Buồn
heart
detail
view
view
kōngqì
空气
mímànzhe
弥漫着
yīzhǒng
一种
chénzhòng
沉重
de
bēishāng
悲伤
qìfēn
气氛。
The air was heavy with a somber atmosphere.
Không khí nặng nề một bầu không khí u buồn.
qíngxù huà
Dễ bị xúc động
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
yīdiǎn
一点
xiǎoshì
小事
jiù
qíngxùhuà
情绪化
zhēnshì
真是
ràng
rén
nányǐ
难以
lǐjiě
理解。
He gets emotional over a small matter, which is really hard to understand.
Anh ấy trở nên quá cảm xúc chỉ vì một chuyện nhỏ, thật khó để hiểu.
zài
jǐnzhāng
紧张
de
huìyì
会议
zhōng
中,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bìmiǎn
避免
qíngxùhuà
情绪化
bǎochí
保持
lěngjìng
冷静。
In a tense meeting, we should avoid becoming emotional and keep calm.
Trong cuộc họp căng thẳng, chúng ta nên tránh trở nên quá cảm xúc, giữ bình tĩnh.
qíngxùhuà
情绪化
de
yánxíng
言行
huì
yǐngxiǎng
影响
dào
juécè
决策
de
kèguānxìng
客观性。
Emotional behavior can affect the objectivity of decision-making.
Những hành vi quá cảm xúc sẽ ảnh hưởng đến tính khách quan của quyết định.
jīngxià
Sợ hãi
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
dōu
shòudào
受到
le
jīngxià
惊吓
We were all startled.
Chúng tôi đã bị giật mình.
jīngkǒng
Sợ hãi
heart
detail
view
view
de
liǎnshàng
脸上
lùchū
露出
le
jīngkǒng
惊恐
de
biǎoqíng
表情。
A look of terror appeared on his face.
Mặt anh ấy hiện lên vẻ mặt hoảng sợ.
tīngdào
听到
nàge
那个
xiāoxī
消息,
jīngkǒngwànfēn
惊恐万分。
She was terrified to hear that news.
Nghe tin đó, cô ấy vô cùng hoảng sợ.
xiǎngdào
想到
kěnéng
可能
de
hòuguǒ
后果,
jiù
gǎndào
感到
jīngkǒng
惊恐
I felt terrified just thinking about the possible consequences.
Chỉ cần nghĩ đến hậu quả có thể xảy ra, tôi cảm thấy rất sợ hãi.
jīnghài
Rất sốc
heart
detail
view
view
zhège
这个
xiāoxī
消息
ràng
rén
jīnghàibùyǐ
惊骇不已。
This news is absolutely horrifying.
Tin tức này khiến mọi người vô cùng kinh hãi.
de
liǎnsè
脸色
yīn
jīnghài
惊骇
ér
biàndé
变得
cāngbái
苍白。
His face turned pale from fright.
Khuôn mặt anh ấy trở nên tái nhợt vì kinh hãi.
nàchǎng
那场
zāinàn
灾难
de
chǎngjǐng
场景
lìngrénjīnghài
令人惊骇
The scene of the disaster was horrifying.
Cảnh tượng của thảm họa đó khiến người ta kinh hãi.
dānyōu
Lo lắng
heart
detail
view
view
duì
wèilái
未来
gǎndào
感到
dānyōu
担忧
I feel worried about the future.
Tôi cảm thấy lo lắng về tương lai.
duì
kǎoshì
考试
de
jiéguǒ
结果
fēicháng
非常
dānyōu
担忧
He is very anxious about the exam results.
Anh ấy rất lo lắng về kết quả của kỳ thi.
fùmǔ
父母
chángcháng
常常
wèi
háizi
孩子
men
de
ānquán
安全
dānyōu
担忧
Parents often worry about their children's safety.
Cha mẹ thường xuyên lo lắng cho sự an toàn của con cái.
cuòbài
Tuyệt vọng
heart
detail
view
view
jīnglì
经历
le
liánxù
连续
de
cuòbài
挫败
hòu
后,
méiyǒu
没有
fàngqì
放弃。
After experiencing continuous defeats, he did not give up.
Sau khi trải qua những thất bại liên tiếp, anh ấy không từ bỏ.
zhècì
这次
bǐsài
比赛
de
cuòbài
挫败
ràng
gèngjiā
更加
nǔlì
努力
le
了。
The defeat in this match made him work harder.
Thất bại trong trận đấu này đã khiến anh ấy càng nỗ lực hơn.
bùyào
不要
ràng
yīshí
一时
de
cuòbài
挫败
yǐngxiǎng
影响
dào
de
zìxìn
自信。
Do not let temporary defeats affect your confidence.
Đừng để những thất bại nhất thời ảnh hưởng đến sự tự tin của bạn.
wúliáo
Chán
heart
detail
view
view
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
tài
wúliáo
无聊
le
This movie is too boring.
Bộ phim này quá chán.
xiàwǔ
下午
de
hěn
wúliáo
无聊
The class in the afternoon is very boring.
Bài học buổi chiều rất chán.
zhège
这个
huìyì
会议
tài
wúliáo
无聊
le
了,
dōu
kuài
kùnsǐ
困死
le
了。
This meeting is so boring, I'm almost falling asleep.
Cuộc họp này chán quá, tôi sắp ngủ gật mất.
àn nù
Rất tức giận nhưng giấu kín
heart
detail
view
view
jǐnguǎn
尽管
miàndàixiàoróng
面带笑容,
wǒnéng
我能
gǎnjué
感觉
dào
de
ànnù
暗怒
Despite smiling, I could feel his simmering anger.
Mặc dù nở nụ cười, tôi có thể cảm nhận được sự tức giận của anh ấy một cách kín đáo.
de
ànnù
暗怒
zài
lěngjìng
冷静
de
wàibiǎo
外表
xià
mànmàn
慢慢
jīlěi
积累。
Her silent rage slowly built up beneath her calm exterior.
Sự tức giận kín đáo của cô ấy dần dần tích tụ dưới vẻ bề ngoài bình tĩnh.
jǐnguǎn
尽管
duì
jiéguǒ
结果
gǎndào
感到
ànnù
暗怒
háishì
还是
juédìng
决定
bǎochíchénmò
保持沉默。
Despite his anger at the outcome, he chose to remain silent.
Mặc dù tức giận với kết quả, anh ấy quyết định giữ im lặng.
bàonù
Giận giữ, điên tiết
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
yīdiǎn
一点
xiǎoshì
小事
jiù
bàonù
暴怒
qǐlái
起来。
He flew into a rage over a minor thing.
Anh ấy tức giận vì một chuyện nhỏ.
jiàndào
见到
gōngzhèng
公正
de
shìqíng
事情,
jiù
huì
bàonù
暴怒
She gets furious when she sees injustice.
Cô ấy sẽ nổi giận khi thấy những điều không công bằng.
jǐnliàng
尽量
kòngzhì
控制
zìjǐ
自己
bùyào
不要
bàonù
暴怒
He tries to control himself not to rage.
Anh ấy cố gắng kiểm soát để không nổi giận.
qīpiàn
Bị lừa
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
qīpiàn
欺骗
gùkè
顾客
ér
bèi
gōngsī
公司
jiěgù
解雇。
He was fired by the company for cheating customers.
Anh ấy bị công ty sa thải vì đã lừa dối khách hàng.
qīpiàn
欺骗
shì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系
de
kuàisù
快速
fāngfǎ
方法。
Deception is a quick way to ruin interpersonal relationships.
Lừa dối là cách nhanh chóng để phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
shìtú
试图
qīpiàn
欺骗
jǐngfāng
警方,
dàn
zuìzhōng
最终
háishì
还是
bèi
zhuā
le
了。
He tried to deceive the police, but ultimately got caught.
Anh ta cố gắng lừa dối cảnh sát nhưng cuối cùng vẫn bị bắt.
chénsī
Trầm tư
heart
detail
view
view
yībiān
一边
zǒulù
走路
yībiān
一边
chénsī
沉思
He walked and pondered at the same time.
Anh ấy vừa đi bộ vừa suy tư.
chénsī
沉思
le
hǎojiǔ
好久,
zhōngyú
终于
juédìng
决定
fàngqì
放弃。
After a long contemplation, he finally decided to give up.
Sau khi suy nghĩ lâu dài, cuối cùng anh ấy quyết định từ bỏ.
zài
chénsī
沉思
de
guòchéng
过程
zhōng
中,
zhǎodào
找到
le
jiějuéwèntí
解决问题
de
fāngfǎ
方法。
During her reflection, she found a way to solve the problem.
Trong quá trình suy tư, cô ấy đã tìm ra cách giải quyết vấn đề.
jǔsàng
Rất buồn
heart
detail
view
view
diū
le
shǒujī
手机
hòu
后,
gǎndào
感到
hěn
jǔsàng
沮丧
He felt very depressed after losing his phone.
Anh ấy cảm thấy rất chán nản sau khi làm mất điện thoại.
xiāojí
Tiêu cực, bi quan
heart
detail
view
view
duì
shēnghuó
生活
chí
xiāojítàidù
消极态度。
He has a negative attitude towards life.
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với cuộc sống.
xiāojí
消极
de
qíngxù
情绪
huì
yǐngxiǎng
影响
dào
gōngzuòxiàolǜ
工作效率。
Negative emotions can affect work efficiency.
Tâm trạng tiêu cực sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
yòng
jījí
积极
de
tàidù
态度
tìdài
替代
xiāojí
消极
de
kànfǎ
看法。
We should replace negative views with a positive attitude.
Chúng ta nên thay thế quan điểm tiêu cực bằng thái độ tích cực.
fánnǎo
Bực mình
heart
detail
view
view
chànàjiān
刹那间,
wàngjì
忘记
le
suǒyǒu
所有
de
fánnǎo
烦恼
In an instant, I forgot all my troubles.
Trong chốc lát, tôi quên hết mọi phiền muộn.
hébì
何必
wèile
为了
zhèjiàn
这件
xiǎoshì
小事
ér
fánnǎo
烦恼
Why bother worrying about such a trivial matter?
Bạn sao phải lo lắng vì chuyện nhỏ nhặt này?
chànàjiān
刹那间,
wàngjì
忘记
le
suǒyǒu
所有
de
fánnǎo
烦恼
In an instant, I forgot all my troubles.
Trong một khoảnh khắc, tôi quên hết mọi phiền muộn.
jiāolǜ
Lo lắng
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
yālì
压力
ér
gǎndào
感到
fēicháng
非常
jiāolǜ
焦虑
He feels very anxious because of work pressure.
Anh ấy cảm thấy rất lo lắng vì áp lực công việc.
miànduì
面对
kǎoshì
考试,
hěnduō
很多
xuéshēng
学生
dōu
huì
gǎndào
感到
jiāolǜ
焦虑
Facing exams, many students feel anxious.
Đối mặt với kỳ thi, nhiều sinh viên cảm thấy lo lắng.
jiǎnqīng
减轻
jiāolǜ
焦虑
de
yígè
一个
fāngfǎ
方法
shì
jìnxíng
进行
shēnhūxī
深呼吸。
One way to reduce anxiety is to practice deep breathing.
Một cách để giảm lo lắng là thực hiện hít thở sâu.
cāiyí
Đa nghi, ngờ vực
heart
detail
view
view
zǒngshì
总是
duì
biérén
别人
mǎnhuái
满怀
cāiyí
猜疑
He is always full of suspicion towards others.
Anh ấy luôn đầy nghi ngờ với người khác.
guòdù
过度
de
cāiyí
猜疑
huì
pòhuài
破坏
rénjìguānxì
人际关系。
Excessive suspicion will destroy interpersonal relationships.
Nghi ngờ quá mức sẽ phá hủy mối quan hệ giữa mọi người.
duì
de
zhōngchéng
忠诚
chǎnshēng
产生
le
cāiyí
猜疑
She has developed suspicions about my loyalty.
Cô ấy đã nảy sinh nghi ngờ về lòng trung thành của tôi.
shēngqì
Tức giận
heart
detail
view
view
wèishénme
为什么
shēngqì
生气
le
了?
Why is she angry?
Tại sao cô ấy tức giận?
wèishénme
为什么
zhème
这么
shēngqì
生气
Why are you so angry?
Sao bạn giận dữ như vậy?
biéshēngqì
生气
Don't be angry.
Đừng tức giận.
píbèi
Mệt
heart
detail
view
view
jīngguò
经过
yītiān
一天
de
gōngzuò
工作,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
píbèi
疲惫
After a day of work, I feel very tired.
Sau một ngày làm việc, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
de
yǎnshén
眼神
tòulù
透露
chū
píbèi
疲惫
His eyes revealed fatigue.
Ánh mắt anh ấy toát lên vẻ mệt mỏi.
bùyào
不要
ràng
zìjǐ
自己
guòdù
过度
píbèi
疲惫
Don't let yourself be overly tired.
Đừng để bản thân quá mệt mỏi.
jǐnzhāng
Lo lắng
heart
detail
view
view
kǎoshì
考试
qián
zǒngshì
总是
hěn
jǐnzhāng
紧张
I'm always nervous before an exam.
Trước kỳ thi tôi luôn rất căng thẳng.
xīnláng
新郎
zài
hūnlǐ
婚礼
shàng
xiǎnde
显得
hěn
jǐnzhāng
紧张
The groom appears very nervous at the wedding.
Chú rể trông rất căng thẳng trong lễ cưới.
bǐsài
比赛
de
qìfēn
气氛
fēicháng
非常
jǐnzhāng
紧张
The atmosphere of the match is very tense.
Bầu không khí của trận đấu rất căng thẳng.
jǐn bēng
Căng thẳng
heart
detail
view
view
de
liǎn
yīzhí
一直
jǐnbēngzhe
紧绷着。
His face was always tense.
Khuôn mặt anh ấy luôn căng cứng.
gǎnjué
感觉
dào
kōngqì
空气
zhōng
jǐnbēng
紧绷
de
qìfēn
气氛。
Feeling the tense atmosphere in the air.
Cảm nhận được bầu không khí căng thẳng.
de
shēngyīn
声音
jǐnbēng
紧绷
tòulù
透露
zhe
jiāolǜ
焦虑。
Her voice was tight, revealing anxiety.
Giọng nói của cô ấy căng thẳng, bộc lộ sự lo lắng.
xiūkuì
Xấu hổ
heart
detail
view
view
duì
zìjǐ
自己
de
xíngwéi
行为
gǎndào
感到
xiūkuì
羞愧
I feel ashamed of my own behavior.
Tôi cảm thấy xấu hổ về hành động của bản thân.
yīnwèi
因为
méiyǒu
没有
nénggòu
能够
bāngzhù
帮助
dào
péngyǒu
朋友
ér
gǎndào
感到
xiūkuì
羞愧
He feels ashamed for not being able to help his friends.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì không thể giúp đỡ bạn bè.
miànduì
面对
de
kāngkǎi
慷慨,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
xiūkuì
羞愧
Facing her generosity, I feel very ashamed.
Trước sự hào phóng của cô ấy, tôi cảm thấy rất xấu hổ.
Bình luận