不安
Từ: 不安
Nghĩa: Bất an
Phiên âm: bù'ān
Hán việt: bưu an
tā
他
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
的
yuányīn
原因
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùān
不安。
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
xīn
新
de
的
huánjìng
环境
ràng
让
wǒ
我
gǎndào
感到
bùān
不安。
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
不快乐
Từ: 不快乐
Nghĩa: Buồn
Phiên âm: bù kuàilè
Hán việt: bưu khoái lạc
rúguǒ
如果
gōngzuò
工作
ràng
让
nǐ
你
bù
不
kuàilè
快乐,
nǐ
你
kěyǐ
可以
kǎolǜ
考虑
cízhí
辞职。
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
不知所措
Từ: 不知所措
Nghĩa: Choáng ngợp
Phiên âm: bùzhī suǒ cuò
Hán việt: bưu tri sở thố
dāng
当
tīngdào
听到
zhège
这个
tūrúqílái
突如其来
de
的
xiāoxī
消息
shí
时,
tā
他
xiǎnde
显得
fēicháng
非常
bùzhīsuǒcuò
不知所措。
He appeared to be very flustered when he heard this sudden news.
Khi nghe thấy tin tức bất ngờ này, anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
miànduì
面对
tā
她
de
的
zhìwèn
质问,
wǒ
我
bùzhīsuǒcuò
不知所措。
Faced with her question, I did not know what to do.
Đối diện với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết phải làm gì.
伤心
Từ: 伤心
Nghĩa: Tổn thương
Phiên âm: shāngxīn
Hán việt: thương tâm
cóng
从
tā
他
de
的
yǎnshén
眼神,
wǒ
我
zhīdào
知道
tā
他
hěn
很
shāngxīn
伤心
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
tā
她
gēn
跟
wǒ
我
fēnshǒu
分手
le
了,
biétí
别提
le
了,
tài
太
shāngxīn
伤心
le
了。
She broke up with me, forget about it, it's too heartbreaking.
Cô ấy chia tay tôi rồi, đừng nhắc nữa, quá đau lòng.
傲慢
Từ: 傲慢
Nghĩa: Kiêu ngạo
Phiên âm: àomàn
Hán việt: ngạo mạn
tā
他
de
的
àomàn
傲慢
tàidù
态度
ràng
让
rén
人
nányǐjiējìn
难以接近。
His arrogant attitude makes him hard to approach.
Thái độ kiêu ngạo của anh ta khiến người khác khó mà tiếp cận.
àomàn
傲慢
shì
是
chénggōng
成功
de
的
dàdí
大敌。
Arrogance is a great enemy of success.
Kiêu ngạo là kẻ thù lớn của sự thành công.
勉强
Từ: 勉强
Nghĩa: Miễn cưỡng
Phiên âm: miǎnqiáng
Hán việt: miễn none
wǒ
我
miǎnqiǎng
勉强
néng
能
tīngdǒng
听懂
tā
他
dehuà
的话。
I can barely understand what he's saying.
Tôi có thể hiểu lời anh ấy một cách miễn cưỡng.
tā
他
miǎnqiǎng
勉强
tóngyì
同意
le
了
wǒmen
我们
de
的
jìhuà
计划。
He reluctantly agreed to our plan.
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
压力
Từ: 压力
Nghĩa: Mệt mỏi
Phiên âm: yālì
Hán việt: áp lực
duànliàn
锻炼
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
jiǎnqīng
减轻
yālì
压力。
Exercise can help relieve stress.
Việc tập luyện có thể giúp giảm căng thẳng.
qìgōng
气功
kěyǐ
可以
jiǎnqīng
减轻
yālì
压力。
Qigong can relieve stress.
Khí công có thể giảm bớt căng thẳng.
厌倦
Từ: 厌倦
Nghĩa: Chán ngấy
Phiên âm: yànjuàn
Hán việt: yêm quyện
wǒ
我
kāishǐ
开始
yànjuàn
厌倦
chóngfù
重复
de
的
gōngzuò
工作。
I began to tire of repetitive work.
Tôi bắt đầu cảm thấy chán ghét công việc lặp đi lặp lại.
tā
他
yànjuàn
厌倦
le
了
dōushì
都市
de
的
xuānáo
喧嚣。
He grew weary of the city's bustle.
Anh ấy đã mệt mỏi với sự ồn ào của thành phố.
受害
Từ: 受害
Nghĩa: Cảm thấy là nạn nhân
Phiên âm: shòuhài
Hán việt: thâu hại
tā
他
shì
是
yígè
一个
wúgū
无辜
shòuhàizhě
受害者。
He is an innocent victim.
Anh ấy là một nạn nhân vô tội.
zhèchǎng
这场
zāinàn
灾难
zàochéng
造成
xǔduō
许多
rén
人
shòuhài
受害。
This disaster caused many people to suffer.
Thảm họa này đã khiến nhiều người bị hại.
困惑
Từ: 困惑
Nghĩa: Rất bối rối
Phiên âm: kùnhuò
Hán việt: khốn hoặc
tā
他
de
的
huídá
回答
ràng
让
wǒ
我
hěn
很
kùnhuò
困惑。
His answer confused me a lot.
Câu trả lời của anh ấy làm tôi rất bối rối.
zhège
这个
wèntí
问题
ràng
让
hěnduō
很多
rén
人
gǎndào
感到
kùnhuò
困惑。
This question baffles many people.
Vấn đề này khiến nhiều người cảm thấy bối rối.
失望
Từ: 失望
Nghĩa: Thất vọng
Phiên âm: shīwàng
Hán việt: thất vọng
gǎndào
感到
hěn
很
shīwàng
失望。
to feel very disappointed.
Cảm thấy rất thất vọng.
rúguǒ
如果
nǐ
你
bùlái
不来
dehuà
的话,
wǒmen
我们
huì
会
hěn
很
shīwàng
失望。
If you don't come, we will be very disappointed.
Nếu bạn không đến, chúng tôi sẽ rất thất vọng.
好奇
Từ: 好奇
Nghĩa: Tò mò
Phiên âm: hàoqí
Hán việt: hiếu cơ
hàoqíxīn
好奇心
Curiosity
Tò mò, sự tò mò
háizi
孩子
men
们
hàoqí
好奇
dì
地
zhùshì
注视
zhe
着
tiānkōng
天空
zhōng
中
de
的
fēijī
飞机。
The children curiously gazed at the airplane in the sky.
Bọn trẻ tò mò nhìn chằm chằm vào máy bay trên bầu trời.


1
2
3
4
về cảm xúc tích cực
về cảm xúc tiêu cực