Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

14 từ
1
兴奋

兴奋

xīngfèn

TÍNH TỪ

phấn khích, hào hứng, hưng phấn (tâm trạng vui vẻ, kích động mạnh).

tīng听dào到zhè ge这个hǎo好xiāo xi消息,dà jiā大家dōu都hěn很xīng fèn兴奋。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khích.
ĐỘNG TỪ (SINH LÝ)

hưng phấn, kích thích (trạng thái sinh lý/thần kinh).

kā fēi咖啡yīn因néng能ràng让dà大nǎo脑xīng fèn兴奋。
Caffeine có thể làm đại não hưng phấn (tỉnh táo/kích thích).
2
高兴

高兴

gāoxìng

TÍNH TỪ

vui vẻ, vui mừng, phấn khởi (thường dùng cho cảm xúc nhất thời hoặc khi gặp gỡ).

rèn shi认识nǐ你hěn很gāo xìng高兴。
Rất vui được làm quen với bạn.
ĐỘNG TỪ (TRỢ, Ý NGUYỆN)

thích, hứng thú (làm gì đó theo ý muốn chủ quan).

tā他xiǎng想shuō说shén me什么jiù就shuō说shén me什么,quán全píng凭tā他gāo xìng高兴。
Hắn muốn nói gì thì nói, hoàn toàn tùy vào hắn có thích (vui) hay không.
3
狂喜

狂喜

kuángxǐ

DANH TỪ

Vô cùng hạnh phúc

tīng听dào到hǎo好xiāo xi消息hòu后,tā她xīn心li里chōng mǎn充满kuáng狂xǐ喜。
Sau khi nghe tin tốt, lòng cô ấy tràn đầy niềm vui sướng tột độ.
4
非常高兴

非常高兴

fēicháng gāoxìng

CỤM TỪ

Rất hạnh phúc

tā她shōu收dào到lǐ wù礼物hòu后fēi cháng非常gāo xìng高兴。
Sau khi nhận quà, cô ấy rất vui.
5
自信

自信

zìxìn

TÍNH TỪ / DANH TỪ

tự tin, sự tự tin (tin vào bản thân).

tā他shì是yī一gè个hěn很zì xìn自信de的rén人。
Anh ấy là một người rất tự tin.
6
惊讶

惊讶

jīngyà

TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, lấy làm lạ.

tīng听dào到zhè ge这个xiāo xi消息,dà jiā大家dōu都gǎn感dào到hěn很jīng yà惊讶。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy rất ngạc nhiên.
7
热情

热情

rèqíng

TÍNH TỪ

nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).

tā他duì对rén人hěn很rè qíng热情。
Anh ấy đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
DANH TỪ

lòng nhiệt tình, sự đam mê, bầu nhiệt huyết.

tā他duì对gōng zuò工作chōng mǎn充满le了rè qíng热情。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
8
伟大

伟大

wěidà

TÍNH TỪ

vĩ đại, to lớn, lớn lao (dùng để ca ngợi người, sự nghiệp, tư tưởng hoặc công trình có ảnh hưởng sâu sắc).

mǔ母ài爱shì是shì jiè世界shàng上zuì最wěi dà伟大de的lì liàng力量。
Tình mẫu tử là sức mạnh vĩ đại nhất trên thế giới.
9
快乐

快乐

kuàilè

TÍNH TỪ

vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).

zhù祝nǐ你shēng rì生日kuài lè快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
10
非常开心

非常开心

fēicháng kāixīn

CỤM TỪ

Rất sung sướng

tā她kǎo考shàng上dà大xué学hòu后fēi cháng非常kāi xīn开心。
Sau khi đậu đại học, cô ấy rất vui sướng.
11
积极

积极

jījí

TÍNH TỪ / PHÓ TỪ

tích cực, hăng hái, nhiệt tình (chỉ thái độ chủ động, nỗ lực vươn lên).

tā他zài在kè课táng堂shàng上fā yán发言fēi cháng非常jī jí积极。
Cậu ấy phát biểu rất hăng hái (tích cực) trong giờ học.
TÍNH TỪ

tích cực (mang ý nghĩa tốt, có lợi, ngược lại với tiêu cực).

zhè这duì对hái zi孩子de的chéng zhǎng成长yǒu有jī jí积极de的yǐng xiǎng影响。
Điều này có ảnh hưởng tích cực đến sự trưởng thành của trẻ.
12
放松

放松

fàngsōng

ĐỘNG TỪ

thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.

tīng听yīn yuè音乐kě yǐ可以ràng让wǒ我fàng sōng放松。
Nghe nhạc có thể giúp tôi thư giãn.
13
精彩

精彩

jīngcǎi

TÍNH TỪ

đặc sắc, tuyệt vời, hay, hấp dẫn, ngoạn mục (dùng cho biểu diễn, thi đấu, bài viết, lời nói...).

zuó昨wǎn晚de的zú足qiú球bǐ sài比赛fēi cháng非常jīng cǎi精彩。
Trận bóng đá tối qua vô cùng hấp dẫn (đặc sắc).
14
极好

极好

jíhǎo

TÍNH TỪ

Tuyệt vời

zhè这cì次yǎn chū演出xiào guǒ效果jí极hǎo好。
Buổi biểu diễn lần này có hiệu quả tuyệt vời.