Danh sách từ vựng
14 từphấn khích, hào hứng, hưng phấn (tâm trạng vui vẻ, kích động mạnh).
hưng phấn, kích thích (trạng thái sinh lý/thần kinh).
vui vẻ, vui mừng, phấn khởi (thường dùng cho cảm xúc nhất thời hoặc khi gặp gỡ).
thích, hứng thú (làm gì đó theo ý muốn chủ quan).
Vô cùng hạnh phúc
tự tin, sự tự tin (tin vào bản thân).
kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, lấy làm lạ.
nhiệt tình, niềm nở, nồng hậu (thái độ tích cực, ấm áp với người khác).
lòng nhiệt tình, sự đam mê, bầu nhiệt huyết.
vĩ đại, to lớn, lớn lao (dùng để ca ngợi người, sự nghiệp, tư tưởng hoặc công trình có ảnh hưởng sâu sắc).
vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).
tích cực, hăng hái, nhiệt tình (chỉ thái độ chủ động, nỗ lực vươn lên).
tích cực (mang ý nghĩa tốt, có lợi, ngược lại với tiêu cực).
thư giãn, thả lỏng, nới lỏng, giải tỏa.
đặc sắc, tuyệt vời, hay, hấp dẫn, ngoạn mục (dùng cho biểu diễn, thi đấu, bài viết, lời nói...).













