做运动
Từ: 做运动
Nghĩa: Tập thể dục
Phiên âm: zuò yùndòng
Hán việt: tố vận động
wǒ
我
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
都
zuò
做
yùndòng
运动。
I exercise every morning.
Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
wǒ
我
měitiān
每天
zuò
做
yùndòng
运动。
The doctor advised me to exercise every day.
Bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục mỗi ngày.
刷牙
Từ: 刷牙
Nghĩa: Đánh răng
Phiên âm: shuāyá
Hán việt: loát nha
qǐchuáng
起床
hòu
后,
wǒxiān
我先
shuāyá
刷牙
xǐliǎn
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
shuìjiào
睡觉
qián
前
jìde
记得
shuāyá
刷牙。
Remember to brush your teeth before going to sleep.
Nhớ đánh răng trước khi đi ngủ.
剃须
Từ: 剃须
Nghĩa: Cạo râu
Phiên âm: tì xū
Hán việt: tu
tā
他
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
都
huì
会
tìxū
剃须。
He shaves every morning.
Anh ấy cạo râu mỗi buổi sáng.
tìxūdāo
剃须刀
hěn
很
fēnglì
锋利,
qǐng
请
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用。
The razor is very sharp, please be careful when using it.
Dao cạo râu rất sắc, xin hãy cẩn thận khi sử dụng.
化妆
Từ: 化妆
Nghĩa: Trang điểm
Phiên âm: huàzhuāng
Hán việt: hoa trang
tā
她
de
的
shǒutíbāo
手提包
lǐ
里
zhuāngmǎn
装满
le
了
huàzhuāngpǐn
化妆品。
Her handbag is filled with cosmetics.
Trong túi xách tay của cô ấy đầy mỹ phẩm.
liǎnpǔ
脸谱
bùjǐn
不仅
shì
是
huàzhuāng
化妆,
tā
它
hái
还
dàibiǎo
代表
le
了
juésè
角色
de
的
xìnggé
性格。
The facial makeup is not just makeup, it also represents the character's personality.
Mặt nạ không chỉ là trang điểm, nó còn đại diện cho tính cách nhân vật.
吃
Từ: 吃
Nghĩa: ăn, uống (thuốc)
Phiên âm: chī
Hán việt: cật
nǐ
你
xiǎng
想
chī
吃
shénme
什么
?
?
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì?
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěn
很
hǎochī
好吃。
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
喝
Từ: 喝
Nghĩa: uống
Phiên âm: hē
Hán việt: hát
tā
他
hē
喝
le
了
yīkǒu
一口
shuǐ
水
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
nǐ
你
yào
要
hēdiǎn
喝点
shénme
什么?
What would you like to drink?
Bạn muốn uống gì?
坐
Từ: 坐
Nghĩa: Ngồi
Phiên âm: zuò
Hán việt: toạ
qǐngzuòxiàlái
请坐下来。
Please sit down.
Xin mời ngồi xuống.
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
zuò
坐
chuānghù
窗户
pángbiān
旁边
de
的
wèizhì
位置。
I like to sit by the window.
Tôi thích ngồi ở vị trí bên cạnh cửa sổ.
打哈欠
Từ: 打哈欠
Nghĩa: Ngáp
Phiên âm: dǎ hāqian
Hán việt: tá cáp khiếm
tā
他
yīnwèi
因为
tàilèi
太累
le
了,
suǒyǐ
所以
bùtíng
不停
dì
地
dǎhāqian
打哈欠。
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
shàngkèshí
上课时
dǎhāqian
打哈欠
shì
是
bù
不
lǐmào
礼貌
de
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
打电话
Từ: 打电话
Nghĩa: Gọi điện thoại
Phiên âm: dǎ diànhuà
Hán việt: tá điện thoại
tā
他
dǎdiànhuà
打电话
gěi
给
wǒ
我
sānhuí
三回
le
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
tā
她
zhèngzài
正在
dǎdiànhuà
打电话。
She is making a call.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
扔东西
Từ: 扔东西
Nghĩa: Ném cái gì đó đi
Phiên âm: rēng dōngxī
Hán việt: nhưng đông tây
qǐng
请
bùyào
不要
zài
在
gōngyuán
公园
lǐ
里
suíbiàn
随便
rēng
扔
dōngxī
东西。
Please do not litter in the park.
Xin đừng vứt đồ bừa bãi ở công viên.
tā
他
shēngqì
生气
dì
地
rēngxià
扔下
dōngxī
东西
jiù
就
zǒu
走
le
了。
He angrily threw down his things and left.
Anh ấy đã vứt đồ một cách tức giận rồi bỏ đi.
抱婴儿
Từ: 抱婴儿
Nghĩa: Bế con, bế em bé
Phiên âm: bào yīng'ér
Hán việt: bào anh nhi
tā
她
wēnróu
温柔
dì
地
bào
抱
zhe
着
yīngér
婴儿。
She gently holds the baby.
Cô ấy ôm đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.
kàn
看
tā
他
bào
抱
yīngér
婴儿
de
的
yàngzi
样子
hěn
很
yǒu
有
àixīn
爱心。
The way he holds the baby is very loving.
Anh ấy ôm em bé trông rất đầy tình thương.
拥抱
Từ: 拥抱
Nghĩa: Ôm chặt
Phiên âm: yǒngbào
Hán việt: ung bào
tā
他
wēnróu
温柔
dì
地
yōngbào
拥抱
le
了
tā
她。
He hugged her gently.
Anh ấy ôm cô ấy một cách nhẹ nhàng.
jiànmiàn
见面
shí
时,
tāmen
他们
hùxiāng
互相
yōngbào
拥抱。
When they met, they hugged each other.
Khi gặp nhau, họ ôm nhau.


1
2
3
các hoạt động hàng ngày
về đời sống khác