các hoạt động hàng ngày

zuò yùndòng
Tập thể dục
heart
detail
view
view
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
zuò
yùndòng
运动。
I exercise every morning.
Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
měitiān
每天
zuò
yùndòng
运动。
The doctor advised me to exercise every day.
Bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục mỗi ngày.
zuò
yùndòng
运动
duì
jiànkāng
健康
yǒu
hǎochù
好处。
Exercising is good for health.
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
shuāyá
Đánh răng
heart
detail
view
view
qǐchuáng
起床
hòu
后,
wǒxiān
我先
shuāyá
刷牙
xǐliǎn
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
shuìjiào
睡觉
qián
jìde
记得
shuāyá
刷牙
Remember to brush your teeth before going to sleep.
Nhớ đánh răng trước khi đi ngủ.
měitiān
每天
shuāyá
刷牙
jǐcì
几次?
How many times do you brush your teeth a day?
Bạn đánh răng mấy lần mỗi ngày?
tì xū
Cạo râu
heart
detail
view
view
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
huì
tìxū
剃须
He shaves every morning.
Anh ấy cạo râu mỗi buổi sáng.
tìxūdāo
剃须
hěn
fēnglì
锋利,
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用。
The razor is very sharp, please be careful when using it.
Dao cạo râu rất sắc, xin hãy cẩn thận khi sử dụng.
xūyào
需要
mǎi
yībǎ
一把
xīn
de
tìxūdāo
剃须
ma
吗?
Do you need to buy a new razor?
Bạn cần mua một cái dao cạo mới không?
huàzhuāng
Trang điểm
heart
detail
view
view
de
shǒutíbāo
手提包
zhuāngmǎn
装满
le
huàzhuāngpǐn
化妆品。
Her handbag is filled with cosmetics.
Trong túi xách tay của cô ấy đầy mỹ phẩm.
liǎnpǔ
脸谱
bùjǐn
不仅
shì
huàzhuāng
化妆
hái
dàibiǎo
代表
le
juésè
角色
de
xìnggé
性格。
The facial makeup is not just makeup, it also represents the character's personality.
Mặt nạ không chỉ là trang điểm, nó còn đại diện cho tính cách nhân vật.
chī
ăn, uống (thuốc)
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
chī
shénme
什么
?
?
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì?
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěn
hǎochī
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
zhī
chī
le
sānkǒu
三口
dàngāo
蛋糕
I only had three bites of the cake.
Tôi chỉ ăn ba miếng bánh gato.
uống
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
le
yīkǒu
一口
shuǐ
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
yào
hēdiǎn
shénme
什么?
What would you like to drink?
Bạn muốn uống gì?
le
sānbēishuǐ
三杯水。
I drank three glasses of water.
Tôi đã uống ba ly nước.
zuò
Ngồi
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
qǐngzuòxiàlái
下来。
Please sit down.
Xin mời ngồi xuống.
xǐhuān
喜欢
zuò
chuānghù
窗户
pángbiān
旁边
de
wèizhì
位置。
I like to sit by the window.
Tôi thích ngồi ở vị trí bên cạnh cửa sổ.
qǐngzuòxiàlái
下来。
Please have a seat.
Xin mời ngồi xuống.
dǎ hāqian
Ngáp
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
tàilèi
太累
le
了,
suǒyǐ
所以
bùtíng
不停
dǎhāqian
打哈欠
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
shàngkèshí
上课时
dǎhāqian
打哈欠
shì
lǐmào
礼貌
de
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
kàndào
看到
dǎhāqian
打哈欠
rěnbùzhù
忍不住
dǎlegè
打了个
hāqian
哈欠。
Seeing him yawn, I couldn't help but yawn too.
Thấy anh ấy ngáp, tôi cũng không nhịn được mà ngáp theo.
dǎ diànhuà
Gọi điện thoại
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
dǎdiànhuà
打电话
gěi
sānhuí
三回
le
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
zhèngzài
正在
dǎdiànhuà
打电话
She is making a call.
Cô ấy đang gọi điện thoại.
wǒyào
我要
dǎdiànhuà
打电话
gěi
I want to call her.
Tôi muốn gọi điện cho cô ấy.
rēng dōngxī
Ném cái gì đó đi
heart
detail
view
view
qǐng
bùyào
不要
zài
gōngyuán
公园
suíbiàn
随便
rēng
dōngxī
东西。
Please do not litter in the park.
Xin đừng vứt đồ bừa bãi ở công viên.
shēngqì
生气
rēngxià
扔下
dōngxī
东西
jiù
zǒu
le
了。
He angrily threw down his things and left.
Anh ấy đã vứt đồ một cách tức giận rồi bỏ đi.
rēng
dōngxī
东西
zhīqián
之前,
qǐng
kǎolǜ
考虑
huánbǎo
环保。
Before throwing things away, please consider the environment.
Trước khi vứt đồ, hãy suy nghĩ về bảo vệ môi trường.
bào yīng'ér
Bế con, bế em bé
heart
detail
view
view
wēnróu
温柔
bào
zhe
yīngér
婴儿。
She gently holds the baby.
Cô ấy ôm đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.
kàn
bào
yīngér
婴儿
de
yàngzi
样子
hěn
yǒu
àixīn
爱心。
The way he holds the baby is very loving.
Anh ấy ôm em bé trông rất đầy tình thương.
měidāng
每当
bào
yīngér
婴儿
shí
时,
yīngér
婴儿
dōu
tíngzhǐ
停止
kūqì
哭泣。
Whenever she holds the baby, the baby stops crying.
Mỗi khi cô ấy ôm em bé, em bé thôi khóc.
yǒngbào
Ôm chặt
heart
detail
view
view
wēnróu
温柔
yōngbào
拥抱
le
她。
He hugged her gently.
Anh ấy ôm cô ấy một cách nhẹ nhàng.
jiànmiàn
见面
shí
时,
tāmen
他们
hùxiāng
互相
yōngbào
拥抱
When they met, they hugged each other.
Khi gặp nhau, họ ôm nhau.
mǔqīn
母亲
jǐnjǐn
紧紧
yōngbàozhe
拥抱
de
háizi
孩子。
The mother hugged her child tightly.
Người mẹ ôm chặt đứa con của mình.
huīshǒu
Vẫy tay
heart
detail
view
view
xiàng
huīshǒu
挥手
shuō
zàijiàn
再见。
He waved and said goodbye to me.
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
líbié
离别
shí
时,
liànliànbùshě
恋恋不舍
huīshǒugàobié
挥手告别。
At the farewell, he waved goodbye with reluctance.
Khi chia tay, anh ấy đã vẫy tay tạm biệt với vẻ lưu luyến không muốn rời đi.
wòshǒu
Bắt tay
heart
detail
view
view
tāmen
他们
jiànmiàn
见面
shí
jìnxíng
进行
le
yǒuhǎo
友好
de
wòshǒu
握手
They had a friendly handshake when they met.
Họ đã bắt tay thân mật khi gặp mặt.
huìyì
会议
jiéshù
结束
hòu
后,
shuāngfāng
双方
dàibiǎo
代表
xiānghù
相互
wòshǒu
握手
After the meeting, representatives of both sides shook hands.
Sau khi cuộc họp kết thúc, đại diện hai bên đã bắt tay với nhau.
xiàng
shēnchūshǒu
伸出手
lái
来,
wǒmen
我们
jǐnjǐn
紧紧
wòshǒu
握手
He reached out to me, and we shook hands firmly.
Anh ấy đã giơ tay ra, và chúng tôi đã bắt tay chặt.
cā huīchén
Quét bụi
heart
detail
view
view
zhōumò
周末
de
shíhòu
时候,
chángcháng
常常
huīchén
灰尘。
On the weekend, I often dust.
Vào cuối tuần, tôi thường lau bụi.
qǐng
jìde
记得
huīchén
灰尘,
zhèyàng
这样
jiālǐ
家里
huì
gèng
gānjìng
干净。
Please remember to dust, it will make the house cleaner.
Hãy nhớ lau bụi, như vậy nhà cửa sẽ sạch sẽ hơn.
yòng
gānjìng
干净
de
bùlái
布来
huīchén
灰尘。
She uses a clean cloth to dust.
Cô ấy dùng khăn sạch để lau bụi.
zhěnglǐ chuángpù
Dọn dẹp giường ngủ
heart
detail
view
view
měitiān
每天
zǎoshàng
早上,
zǒngshì
总是
xiān
zhěnglǐ
整理
chuángpù
床铺。
Every morning, I always make the bed first.
Mỗi sáng, tôi luôn dọn dẹp giường trước.
qǐng
zài
chū
ménqián
门前
zhěnglǐ
整理
chuángpù
床铺。
Please make your bed before you leave the house.
Hãy dọn dẹp giường trước khi bạn ra khỏi nhà.
xíguàn
习惯
zài
wǎnshang
晚上
shuìjiào
睡觉
qián
zhěnglǐ
整理
chuángpù
床铺。
He has the habit of making the bed before going to sleep at night.
Anh ấy có thói quen dọn dẹp giường trước khi đi ngủ vào buổi tối.
shūtóu
Chải tóc
heart
detail
view
view
měitiān
每天
dōu
yòng
shūzǐ
梳子
shūtóu
梳头
ma
吗?
Do you use a comb to brush your hair every day?
Bạn có sử dụng lược chải tóc hàng ngày không?
qīngjié
Làm sạch
heart
detail
view
view
fēnglì
风力
fādiàn
发电
shì
yīzhǒng
一种
qīngjié
清洁
néngyuán
能源。
Wind power is a form of clean energy.
Điện gió là một dạng năng lượng sạch.
zhǎyǎn
Nháy mắt, đá lông nheo
heart
detail
view
view
zhǎyǎn
眨眼
de
gōngfū
功夫,
háizi
孩子
jiù
bùjiàn
不见
le
了。
In the blink of an eye, the child was gone.
Trong chớp mắt, đứa trẻ đã biến mất.
zhǎyǎn
眨眼
zhījiān
之间,
chūntiān
春天
jiù
guòqù
过去
le
了。
In the blink of an eye, spring has passed.
Trong cái nháy mắt, mùa xuân đã qua đi.
qīngqīngdì
轻轻地
zhǎ
le
zhǎyǎn
眨眼
fǎngfú
仿佛
zài
shuōbùchū
说不出
de
mìmì
秘密。
She gently blinked, as if holding an unspeakable secret.
Cô ấy nhẹ nhàng chớp mắt, như thể đang giữ bí mật không thể nói ra.
shuìjiào
Ngủ
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
dōu
shídiǎn
十点
le
,
,
hái
shuìjiào
睡觉
ma
?
?
It's already ten o'clock, aren't you going to sleep?
Đã mười giờ rồi, bạn chưa đi ngủ à?
tōngcháng
通常
jǐdiǎn
几点
shuìjiào
睡觉
What time do you usually go to bed?
Bạn thường đi ngủ mấy giờ?
měitiānwǎnshang
每天晚上
shídiǎn
十点
shuìjiào
睡觉
I go to sleep every night at ten o'clock.
Tôi đi ngủ lúc 10 giờ mỗi tối.
xì xié dài
Buộc dây giày
heart
detail
view
view
zǒngshì
总是
jìde
记得
xìxiédài
系鞋带
He always forgets to tie his shoelaces.
Anh ấy luôn quên không buộc dây giày.
zǒulù
Đi bộ
heart
detail
view
view
lǎorén
老人
zǒulù
走路
yào
xiǎoxīn
小心,
yǐmiǎn
以免
shuāijiāo
摔跤。
Elderly people need to be careful when walking to avoid falling.
Người già đi đường cần phải cẩn thận để tránh té ngã.
de
tuǐ
shòushāng
受伤
le
了,
bùnéng
不能
zǒulù
走路
My leg is injured, I can't walk.
Chân tôi bị thương, không thể đi lại được.
nìngkě
宁可
zìjǐ
自己
zǒulù
走路
huíjiā
回家,
bùyào
不要
zuò
de
chē
车。
I would rather walk home than take his car.
Tôi thà đi bộ về nhà còn hơn là ngồi xe của anh ta.
dūn zuò
Ngồi xổm
heart
detail
view
view
zài
hébiān
河边
dūnzuò
蹲坐
zhe
diàoyú
钓鱼。
He is squatting by the river fishing.
Anh ấy đang ngồi xổm bên bờ sông câu cá.
háizi
孩子
men
zài
dìshàng
地上
dūnzuò
蹲坐
zhe
wánshuǎ
玩耍。
The children are squatting on the ground playing.
Bọn trẻ đang ngồi xổm trên mặt đất chơi đùa.
dūnzuòzài
蹲坐
chúfáng
厨房
bāo
yángcōng
洋葱。
She is squatting in the kitchen peeling onions.
Cô ấy ngồi xổm trong bếp để bóc hành tây.
liù gǒu
Dắt chó đi dạo
heart
detail
view
view
měitiān
每天
xiàwǔ
下午
dōu
huì
gōngyuán
公园
liúgǒu
遛狗
I take the dog for a walk in the park every afternoon.
Mỗi chiều tôi đều đưa chó đi dạo ở công viên.
liúgǒu
遛狗
shì
jiàn
hěn
fàngsōng
放松
de
shì
事。
Walking a dog is a very relaxing thing.
Đưa chó đi dạo là việc rất thư giãn.
qǐng
jìde
记得
liúgǒu
遛狗
shíyào
时要
dàishàng
带上
gǒuliàn
狗链。
Remember to bring the leash when walking the dog.
Nhớ mang theo dây dắt khi dẫn chó đi dạo nhé.
zhǎng dà
Lớn lên, trưởng thành
heart
detail
view
view
qīnyǎn
亲眼
kànzhe
看着
háizi
孩子
men
zhǎngdà
长大
He watched the children grow up with his own eyes.
Anh ấy tận mắt nhìn các con lớn lên.
de
érnǚ
儿女
dōu
yǐjīng
已经
zhǎngdà
长大
le
了。
My children have all grown up.
Con cái tôi đã lớn hết rồi.
zài
dānqìngjiatíng
单亲家庭
zhōng
zhǎngdà
长大
bìng
yìwèizhe
意味着
bùnéng
不能
chénggōng
成功。
Growing up in a single-parent family does not mean one cannot be successful.
Lớn lên trong một gia đình đơn thân không có nghĩa là không thể thành công.
Bình luận