Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

25 từ
1
刷牙

刷牙

shuāyá

ĐỘNG TỪ

đánh răng, chải răng.

shuì jiào睡觉qián前bié别wàng忘le了shuā yá刷牙。
Trước khi đi ngủ đừng quên đánh răng.
2
梳头

梳头

shūtóu

ĐỘNG TỪ

Chải tóc

tā她zǎo shang早上qǐ chuáng起床hòu后xiān先shū梳tóu头。
Sáng dậy cô ấy chải tóc trước.
3
清洁

清洁

qīngjié

TÍNH TỪ / ĐỘNG TỪ

sạch sẽ, trong sạch, vệ sinh; làm sạch.

wǒ men我们yào要bǎo chí保持huán jìng环境qīng jié清洁,bù不yào要luàn乱rēng扔lā垃jī圾。
Chúng ta phải giữ gìn vệ sinh môi trường, không vứt rác bừa bãi.
4
抱婴儿

抱婴儿

bào yīng'ér

CỤM TỪ

Bế con, bế em bé

tā她xiǎo xīn小心de地bào抱yīng ér婴儿。
Cô ấy cẩn thận bế em bé.
5
拥抱

拥抱

yōngbào

ĐỘNG TỪ

ôm, ôm ấp, đón nhận (nghĩa bóng).

jiǔ久bié别chóng重féng逢,tā他men们jī dòng激动de地yōng bào拥抱zài在yī qǐ一起。
Xa cách lâu ngày gặp lại, họ xúc động ôm chầm lấy nhau.
DANH TỪ

cái ôm.

gěi给wǒ我yī一gè个yōng bào拥抱hǎo好ma吗?
Cho tôi một cái ôm được không?
6
喝

喝

hē

ĐỘNG TỪ

uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).

nǐ你yào要hē喝shén me什么?
Bạn muốn uống gì?
7
擦灰尘

擦灰尘

cā huīchén

ĐỘNG TỪ

Lau bụi

zhōu mò周末wǒ我zài在jiā家cā擦huī chén灰尘。
Cuối tuần tôi lau bụi ở nhà.
8
吃

吃

chī

ĐỘNG TỪ

ăn, uống (thuốc).

nǐ你chī吃fàn饭le了ma吗?
Bạn ăn cơm chưa?
ĐỘNG TỪ (TRỪU TƯỢNG, ẨN DỤ)

chịu đựng, bị (thiệt thòi), tốn (năng lượng).

chī kǔ吃苦。
Chịu khổ (Ăn khổ).
9
整理床铺

整理床铺

zhěnglǐ chuángpù

CỤM TỪ

Dọn dẹp giường ngủ

tā她měi tiān每天zǎo shang早上zhěng lǐ整理chuáng床pù铺。
Mỗi sáng cô ấy dọn giường.
10
化妆

化妆

huàzhuāng

ĐỘNG TỪ

trang điểm, make-up.

tā她měi tiān每天zǎo shang早上dōu都yào要huā花bàn半gè个xiǎo shí小时huà zhuāng化妆。
Mỗi sáng cô ấy đều mất nửa tiếng để trang điểm.
11
握手

握手

wòshǒu

ĐỘNG TỪ

bắt tay (chào hỏi, thỏa thuận, làm hòa).

tā他men们rè qíng热情de地wò shǒu握手hán xuān寒暄。
Họ bắt tay chào hỏi xã giao một cách nhiệt tình.
12
剃须

剃须

tìxū

ĐỘNG TỪ

Cạo râu

tā他měi tiān每天zǎo shang早上tì剃xū须。
Mỗi sáng anh ấy cạo râu.
13
坐

坐

zuò

ĐỘNG TỪ

ngồi.

qǐng请zuò坐,bié别kè客qi气。
Mời ngồi, đừng khách sáo.
ĐỘNG TỪ

đi (bằng phương tiện giao thông), ngồi (xe/tàu/máy bay).

wǒ我měi tiān每天zuò坐gōng gòng qì chē公共汽车shàng bān上班。
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
14
睡觉

睡觉

shuìjiào

ĐỘNG TỪ

ngủ, đi ngủ.

wǒ我hěn很lèi累,wǒ我xiǎng想shuì jiào睡觉。
Tôi rất mệt, tôi muốn đi ngủ.
15
系鞋带

系鞋带

xì xiédài

CỤM TỪ

Buộc dây giày

hái zi孩子zhèng zài正在xué xí学习xì系xié鞋dài带。
Đứa trẻ đang học buộc dây giày.
16
走路

走路

zǒulù

ĐỘNG TỪ

Đi bộ

wǒ我měi tiān每天zǒu走lù路qù去dì tiě地铁zhàn站。
Mỗi ngày tôi đi bộ đến ga tàu điện ngầm.
17
遛狗

遛狗

liùgǒu

ĐỘNG TỪ

Dắt chó đi dạo

bà ba爸爸měi tiān每天wǎn shang晚上liù遛gǒu狗。
Bố dắt chó đi dạo mỗi tối.
18
蹲坐

蹲坐

dūnzuò

ĐỘNG TỪ

Ngồi xổm

tā他dūn蹲zuò坐zài在mén门kǒu口děng等rén人。
Anh ấy ngồi xổm ở cửa đợi người.
19
打电话

打电话

dǎ diànhuà

CỤM ĐỘNG TỪ

gọi điện thoại.

wǒ我zhèng zài正在gěi给mā ma妈妈dǎ diàn huà打电话。
Tôi đang gọi điện thoại cho mẹ.
20
扔东西

扔东西

rēngdōngxi

ĐỘNG TỪ

Ném cái gì đó đi

qǐng请bú不yào要zài在jiē街shang上rēng扔dōng xi东西。
Đừng ném đồ trên phố.
21
挥手

挥手

huīshǒu

ĐỘNG TỪ

Vẫy tay

tā她xiàng向péng you朋友huī挥shǒu手gào bié告别。
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn.
22
眨眼

眨眼

zhǎyǎn

ĐỘNG TỪ

Nháy mắt, đá lông nheo

tā她duì对wǒ我zhǎ眨yǎn眼xiào笑le了xiào笑。
Cô ấy nháy mắt với tôi rồi mỉm cười.
23
打哈欠

打哈欠

dǎ hāqian

ĐỘNG TỪ

Ngáp

tā他tài太kùn困le了,yì zhí一直dǎ打hā哈qian欠。
Anh ấy buồn ngủ quá nên ngáp liên tục.
24
长大

长大

zhǎngdà

ĐỘNG TỪ

lớn lên, trưởng thành (về thể chất hoặc nhận thức).

děng等nǐ你zhǎng长dà大le了,xiǎng想zuò做shén me什么gōng zuò工作?
Đợi khi con lớn lên rồi, con muốn làm công việc gì?
25
做运动

做运动

zuòyùndòng

CỤM TỪ

Tập thể dục

tā他měi tiān每天zǎo shang早上zuò做yùn dòng运动。
Mỗi sáng anh ấy tập thể dục.