
起床
后,
我先
刷牙
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
睡觉
前
记得
刷牙。
Remember to brush your teeth before going to sleep.
Nhớ đánh răng trước khi đi ngủ.
你
每天
刷牙
几次?
How many times do you brush your teeth a day?
Bạn đánh răng mấy lần mỗi ngày?
他
因为
太累
了,
所以
不停
地
打哈欠。
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
上课时
打哈欠
是
不
礼貌
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
看到
他
打哈欠,
我
也
忍不住
打了个
哈欠。
Seeing him yawn, I couldn't help but yawn too.
Thấy anh ấy ngáp, tôi cũng không nhịn được mà ngáp theo.
请
不要
在
公园
里
随便
扔
东西。
Please do not litter in the park.
Xin đừng vứt đồ bừa bãi ở công viên.
他
生气
地
扔下
东西
就
走
了。
He angrily threw down his things and left.
Anh ấy đã vứt đồ một cách tức giận rồi bỏ đi.
扔
东西
之前,
请
考虑
环保。
Before throwing things away, please consider the environment.
Trước khi vứt đồ, hãy suy nghĩ về bảo vệ môi trường.
她
温柔
地
抱
着
婴儿。
She gently holds the baby.
Cô ấy ôm đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.
看
他
抱
婴儿
的
样子
很
有
爱心。
The way he holds the baby is very loving.
Anh ấy ôm em bé trông rất đầy tình thương.
每当
她
抱
婴儿
时,
婴儿
都
停止
哭泣。
Whenever she holds the baby, the baby stops crying.
Mỗi khi cô ấy ôm em bé, em bé thôi khóc.
他们
见面
时
进行
了
友好
的
握手。
They had a friendly handshake when they met.
Họ đã bắt tay thân mật khi gặp mặt.
会议
结束
后,
双方
代表
相互
握手。
After the meeting, representatives of both sides shook hands.
Sau khi cuộc họp kết thúc, đại diện hai bên đã bắt tay với nhau.
他
向
我
伸出手
来,
我们
紧紧
地
握手。
He reached out to me, and we shook hands firmly.
Anh ấy đã giơ tay ra, và chúng tôi đã bắt tay chặt.
周末
的
时候,
我
常常
擦
灰尘。
On the weekend, I often dust.
Vào cuối tuần, tôi thường lau bụi.
请
记得
擦
灰尘,
这样
家里
会
更
干净。
Please remember to dust, it will make the house cleaner.
Hãy nhớ lau bụi, như vậy nhà cửa sẽ sạch sẽ hơn.
她
用
干净
的
布来
擦
灰尘。
She uses a clean cloth to dust.
Cô ấy dùng khăn sạch để lau bụi.
每天
早上,
我
总是
先
整理
床铺。
Every morning, I always make the bed first.
Mỗi sáng, tôi luôn dọn dẹp giường trước.
请
在
你
出
门前
整理
床铺。
Please make your bed before you leave the house.
Hãy dọn dẹp giường trước khi bạn ra khỏi nhà.
他
习惯
在
晚上
睡觉
前
整理
床铺。
He has the habit of making the bed before going to sleep at night.
Anh ấy có thói quen dọn dẹp giường trước khi đi ngủ vào buổi tối.
他
眨眼
的
功夫,
孩子
就
不见
了。
In the blink of an eye, the child was gone.
Trong chớp mắt, đứa trẻ đã biến mất.
眨眼
之间,
春天
就
过去
了。
In the blink of an eye, spring has passed.
Trong cái nháy mắt, mùa xuân đã qua đi.
她
轻轻地
眨
了
眨眼,
仿佛
在
说不出
的
秘密。
She gently blinked, as if holding an unspeakable secret.
Cô ấy nhẹ nhàng chớp mắt, như thể đang giữ bí mật không thể nói ra.
老人
走路
要
小心,
以免
摔跤。
Elderly people need to be careful when walking to avoid falling.
Người già đi đường cần phải cẩn thận để tránh té ngã.
我
的
腿
受伤
了,
不能
走路。
My leg is injured, I can't walk.
Chân tôi bị thương, không thể đi lại được.
我
宁可
自己
走路
回家,
也
不要
坐
他
的
车。
I would rather walk home than take his car.
Tôi thà đi bộ về nhà còn hơn là ngồi xe của anh ta.
他
在
河边
蹲坐
着
钓鱼。
He is squatting by the river fishing.
Anh ấy đang ngồi xổm bên bờ sông câu cá.
孩子
们
在
地上
蹲坐
着
玩耍。
The children are squatting on the ground playing.
Bọn trẻ đang ngồi xổm trên mặt đất chơi đùa.
她
蹲坐在
厨房
里
剥
洋葱。
She is squatting in the kitchen peeling onions.
Cô ấy ngồi xổm trong bếp để bóc hành tây.
每天
下午
我
都
会
去
公园
遛狗。
I take the dog for a walk in the park every afternoon.
Mỗi chiều tôi đều đưa chó đi dạo ở công viên.
遛狗
是
件
很
放松
的
事。
Walking a dog is a very relaxing thing.
Đưa chó đi dạo là việc rất thư giãn.
请
记得
遛狗
时要
带上
狗链。
Remember to bring the leash when walking the dog.
Nhớ mang theo dây dắt khi dẫn chó đi dạo nhé.
他
亲眼
看着
孩子
们
长大。
He watched the children grow up with his own eyes.
Anh ấy tận mắt nhìn các con lớn lên.
我
的
儿女
都
已经
长大
了。
My children have all grown up.
Con cái tôi đã lớn hết rồi.
在
单亲家庭
中
长大
并
不
意味着
不能
成功。
Growing up in a single-parent family does not mean one cannot be successful.
Lớn lên trong một gia đình đơn thân không có nghĩa là không thể thành công.
Bình luận