đời sống khác

乡村
Audio Audio
Từ: 乡村
Nghĩa: Nông thôn, miền quê
Phiên âm: xiāngcūn
Hán việt: hương thôn
chéngshì
城市
fēngjǐng
风景
xiāngcūn
乡村
fēngjǐng
风景
jiéránbùtóng
截然不同。
Urban scenery and rural landscapes are entirely different.
Cảnh quan thành thị và cảnh quan nông thôn hoàn toàn khác nhau
低收入家庭
Audio Audio
Từ: 低收入家庭
Nghĩa: Gia đình có thu nhập thấp
Phiên âm: dī shōurù jiātíng
Hán việt: đê thu nhập cô thính
dīshōurù
低收入
jiātíng
家庭
jīngcháng
经常
miànlín
面临
jīngjì
经济
yālì
压力。
Low-income families often face financial pressure.
Các hộ gia đình thu nhập thấp thường gặp phải áp lực kinh tế.
zhèngfǔ
政府
tígōng
提供
le
yīxiē
一些
bǔzhù
补助
jìhuà
计划
lái
bāngzhù
帮助
dīshōurù
低收入
jiātíng
家庭。
The government has provided some subsidy programs to help low-income families.
Chính phủ đã cung cấp một số chương trình trợ cấp để giúp đỡ các hộ gia đình thu nhập thấp.
哥特式建筑
Audio Audio
Từ: 哥特式建筑
Nghĩa: Kiến trúc Gothic
Phiên âm: gē tè shì jiànzhú
Hán việt: ca đặc thức kiến trúc
bālíshèngmǔyuàn
巴黎圣母院
shì
gētèshì
哥特式
jiànzhù
建筑
de
diǎnfàn
典范。
Notre Dame de Paris is a prime example of Gothic architecture.
Nhà thờ Đức Bà Paris là ví dụ điển hình của kiến trúc Gothic.
gētèshì
哥特式
jiànzhù
建筑
yǐqí
以其
jiāndǐng
尖顶
cǎisè
彩色
bōlíchuāng
玻璃窗
zhùchēng
著称。
Gothic architecture is known for its pointed arches and stained glass windows.
Kiến trúc Gothic nổi tiếng với những ngọn tháp nhọn và cửa sổ kính màu.
地方文化
Audio Audio
Từ: 地方文化
Nghĩa: Văn hóa địa phương
Phiên âm: dìfāng wénhuà
Hán việt: địa bàng văn hoa
dìfāng
地方
wénhuà
文化
duìyú
对于
měigè
每个
guójiā
国家
de
shēnfèn
身份
rèntóng
认同
dōu
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Local culture is very important to the national identity of each country.
Văn hóa địa phương rất quan trọng đối với bản sắc quốc gia của mỗi quốc gia.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
cǎiqǔcuòshī
采取措施
bǎohù
保护
wǒmen
我们
de
dìfāng
地方
wénhuà
文化,
bìmiǎn
避免
tāmen
它们
zhújiàn
逐渐
xiāoshī
消失。
We should take measures to protect our local cultures to avoid them gradually disappearing.
Chúng ta nên thực hiện các biện pháp bảo vệ văn hóa địa phương của mình để tránh chúng dần dần biến mất.
城市景观
Audio Audio
Từ: 城市景观
Nghĩa: Cảnh quan đô thị
Phiên âm: chéngshì jǐngguān
Hán việt: giàm thị cảnh quan
zhèzuò
这座
chéngshì
城市
de
chéngshì
城市
jǐngguān
景观
fēicháng
非常
mírén
迷人。
The urban landscape of this city is very charming.
Phong cảnh đô thị của thành phố này rất quyến rũ.
wǒmen
我们
yào
nǔlì
努力
bǎohù
保护
wǒmen
我们
de
chéngshì
城市
jǐngguān
景观,
shǐ
使
gèngjiā
更加
měilì
美丽。
We need to work hard to protect our urban landscape to make it more beautiful.
Chúng ta cần phải nỗ lực bảo vệ phong cảnh đô thị của mình để nó trở nên đẹp hơn.
学校
Audio Audio
Từ: 学校
Nghĩa: Trường học
Phiên âm: xuéxiào
Hán việt: học giáo
de
mèimei
妹妹
zài
xuéxiào
学校
shòudào
受到
le
biǎoyáng
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
zài
suǒ
xuéxiào
学校
xuéxí
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
家庭
Audio Audio
Từ: 家庭
Nghĩa: Gia đình
Phiên âm: jiātíng
Hán việt: cô thính
duì
láishuō
来说,
jiātíng
家庭
shì
zuìzhòng
最重
de
的。
For me, family is the most important.
Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.
qǐng
gěi
kàn
de
jiātíng
家庭
zhàopiān
照片。
Please show me your family photo.
Cho tôi xem ảnh gia đình của bạn.
富裕
Audio Audio
Từ: 富裕
Nghĩa: Giàu có, có nhiều tiền
Phiên âm: fùyù
Hán việt: phú dụ
zhège
这个
guójiā
国家
de
rénmín
人民
fēicháng
非常
fùyù
富裕
The people of this country are very rich.
Người dân của quốc gia này rất giàu có.
yóuyú
由于
jīngjì
经济
de
kuàisù
快速
fāzhǎn
发展,
yuèláiyuè
越来越
duō
de
jiātíng
家庭
biàndé
变得
fùyù
富裕
qǐlái
起来。
Due to the rapid economic development, more and more families are becoming wealthy.
Do sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế, ngày càng nhiều gia đình trở nên giàu có.
工业化经济
Audio Audio
Từ: 工业化经济
Nghĩa: Nền kinh tế công nghiệp
Phiên âm: gōngyèhuà jīngjì
Hán việt: công nghiệp hoa kinh tế
gōngyèhuà
工业化
jīngjì
经济
cùjìn
促进
le
chéngshì
城市
de
kuàisù
快速
fāzhǎn
发展。
The industrialized economy has promoted the rapid development of cities.
Nền kinh tế công nghiệp hóa đã thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của các thành phố.
miànduì
面对
gōngyèhuà
工业化
jīngjì
经济
de
tiǎozhàn
挑战,
wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔyǒuxiào
采取有效
cuòshī
措施
yìngduì
应对。
Facing the challenges of the industrialized economy, we must take effective measures to cope.
Đối mặt với thách thức từ nền kinh tế công nghiệp hóa, chúng ta phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để ứng phó.
建筑
Audio Audio
Từ: 建筑
Nghĩa: Tòa nhà, nhà, công trình
Phiên âm: jiànzhú
Hán việt: kiến trúc
zhèzuò
这座
shì
gǔdài
古代
jiànzhù
建筑
This tower is ancient architecture.
Tòa tháp này có kiến trúc cổ đại.
xǐhuān
喜欢
xiàndài
现代
jiànzhù
建筑
de
fēnggé
风格。
I like the style of modern architecture.
Tôi thích phong cách của kiến trúc hiện đại.
某物的特征
Audio Audio
Từ: 某物的特征
Nghĩa: Đặc tính của một cái gì đó
Phiên âm: mǒu wù de tèzhēng
Hán việt: mỗ vật đích đặc chinh
zhège
这个
shǒujī
手机
de
mǒuwù
某物
de
tèzhēng
特征
fēicháng
非常
dútè
独特。
The characteristics of this phone are very unique.
Đặc điểm của chiếc điện thoại này rất đặc biệt.
zài
kǎolǜ
考虑
gòumǎi
购买
shí
时,
wǒmen
我们
bìxū
必须
zhòngshì
重视
mǒuwù
某物
de
tèzhēng
特征。
When considering a purchase, we must pay attention to the product's characteristics.
Khi xem xét mua, chúng tôi phải quan tâm đến các đặc điểm của sản phẩm.
测量方法
Audio Audio
Từ: 测量方法
Nghĩa: Phương pháp đo đạc
Phiên âm: cèliáng fāngfǎ
Hán việt: trắc lương bàng pháp
kēxuéjiā
科学家
men
shǐyòng
使用
yīzhǒng
一种
xīn
de
cèliángfāngfǎ
测量方法
lái
yánjiū
研究
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖
de
yǐngxiǎng
影响。
Scientists use a new measurement method to study the effects of global warming.
Các nhà khoa học sử dụng một phương pháp đo lường mới để nghiên cứu ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu.
zài
gōngchéngxiàngmù
工程项目
zhōng
中,
xuǎnzé
选择
zhèngquè
正确
de
cèliángfāngfǎ
测量方法
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
In engineering projects, choosing the correct measurement method is very important.
Trong dự án kỹ thuật, việc chọn phương pháp đo lường đúng là rất quan trọng.