交易
Từ: 交易
Nghĩa: Giao dịch
Phiên âm: jiāoyì
Hán việt: giao dị
zhèbǐ
这笔
jiāoyì
交易
fēicháng
非常
chénggōng
成功。
This transaction is very successful.
Giao dịch này rất thành công.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
hé
和
tāmen
他们
tǎolùn
讨论
yīxiàng
一项
zhòngyào
重要
jiāoyì
交易。
Our company is discussing an important deal with them.
Công ty chúng tôi đang thảo luận một giao dịch quan trọng với họ.
佣金
Từ: 佣金
Nghĩa: Tiền hoa hồng
Phiên âm: yōngjīn
Hán việt: dong kim
zhèbǐ
这笔
yōngjīn
佣金
zhēnde
真的
tàigāo
太高
le
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
tāmen
他们
cóng
从
měi
每
yībǐ
一笔
jiāoyì
交易
zhōng
中
chōuqǔ
抽取
yīdìng
一定
bǐlì
比例
de
的
yōngjīn
佣金。
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
信用卡
Từ: 信用卡
Nghĩa: Thẻ tín dụng
Phiên âm: xìnyòngkǎ
Hán việt: thân dụng ca
zhèshì
这是
yígè
一个
xìnyòngkǎ
信用卡。
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
wǒ
我
xūyào
需要
bànlǐ
办理
yīzhāng
一张
xīn
新
de
的
xìnyòngkǎ
信用卡。
I need to process a new credit card.
Tôi cần làm một chiếc thẻ tín dụng mới.
债务
Từ: 债务
Nghĩa: Khoản nợ
Phiên âm: zhàiwù
Hán việt: trái vũ
tāmen
他们
bìxū
必须
chánghuán
偿还
wàizhài
外债。
They have to repay foreign debts.
Họ phải trả nợ nước ngoài.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
的
zhàiwù
债务
lěijī
累积
fēicháng
非常
yánzhòng
严重。
This company has accumulated a lot of debt.
Công ty này chất chồng nợ nần rất nghiêm trọng.
冲突解决
Từ: 冲突解决
Nghĩa: Đàm phán
Phiên âm: chōngtú jiějué
Hán việt: trùng gia giái huyết
chōngtū
冲突
jiějué
解决
de
的
dìyībù
第一步
shì
是
shíbié
识别
chū
出
wèntísuǒzài
问题所在。
The first step in conflict resolution is identifying the problem.
Bước đầu tiên của việc giải quyết xung đột là nhận diện vấn đề.
yǒuxiào
有效
de
的
gōutōng
沟通
shì
是
chōngtū
冲突
jiějué
解决
de
的
guānjiàn
关键。
Effective communication is key to solving conflicts.
Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để giải quyết xung đột.
利率
Từ: 利率
Nghĩa: Lãi suất
Phiên âm: lìlǜ
Hán việt: lợi luật
zhège
这个
yínháng
银行
de
的
lìlǜ
利率
hěn
很
dī
低。
The interest rate of this bank is very low.
Lãi suất của ngân hàng này rất thấp.
lìlǜ
利率
shàngshēng
上升
huì
会
yǐngxiǎng
影响
dào
到
fángdìchǎn
房地产
shìchǎng
市场。
Rising interest rates will affect the real estate market.
Lãi suất tăng sẽ ảnh hưởng đến thị trường bất động sản.
反提案
Từ: 反提案
Nghĩa: Lời để nghị
Phiên âm: fǎn tí'àn
Hán việt: phiên thì án
bǐ
彼
は
は
shàngsī
上司
の
の
tíàn
提案
に
に
fǎn
反
tíàn
提案
を
を
し
し
た
た。
He made a counter-proposal to his boss's proposal.
Anh ấy đã đưa ra một phản đề xuất đối với đề xuất của sếp.
fǎn
反
tíàn
提案
が
が
duōshù
多数
tíchū
提出
さ
さ
れ
れ
た
た
た
た
め
め
、
、
huì
会
yì
議
は
は
cháng
長
yǐn
引
い
い
た
た。
The meeting was prolonged because there were many counter-proposals submitted.
Vì có nhiều phản đề xuất được đưa ra, cuộc họp đã kéo dài.
合作
Từ: 合作
Nghĩa: Hợp tác
Phiên âm: hézuò
Hán việt: cáp tá
hùxiānghézuò
互相合作
cáinéng
才能
chénggōng
成功。
Only by cooperating with each other can we succeed.
Chỉ có hợp tác với nhau mới có thể thành công.
guójì
国际
hézuò
合作
International cooperation
Hợp tác quốc tế
合并
Từ: 合并
Nghĩa: Sát nhập
Phiên âm: hébìng
Hán việt: cáp bình
liǎngjiā
两家
gōngsī
公司
juédìng
决定
hébìng
合并。
The two companies decided to merge.
Hai công ty quyết định sáp nhập.
hébìng
合并
zhè
这
liǎnggè
两个
bùmén
部门
jiānghuì
将会
jiéshěng
节省
hěnduō
很多
kāizhī
开支。
Merging these two departments will save a lot of expenses.
Việc sáp nhập hai bộ phận này sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí.
商业
Từ: 商业
Nghĩa: Kinh doanh
Phiên âm: shāngyè
Hán việt: thương nghiệp
yuènán
越南
duì
对
lǎowài
老外
kāifàng
开放
le
了
hěnduō
很多
shāngyèjīhuì
商业机会。
Vietnam has opened up many business opportunities for foreigners.
Việt Nam mở ra nhiều cơ hội kinh doanh cho người nước ngoài.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
的
shāngyèzhōngxīn
商业中心
hěn
很
fánhuá
繁华。
The business center of this city is very bustling.
Trung tâm thương mại của thành phố này rất sầm uất.
基金
Từ: 基金
Nghĩa: Quỹ
Phiên âm: jījīn
Hán việt: cơ kim
guójìhuòbìjījīnzǔzhī
国际货币基金组织
International Monetary Fund
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
外币
Từ: 外币
Nghĩa: Ngoại tệ
Phiên âm: wàibì
Hán việt: ngoại tệ
wǒyào
我要
qù
去
yínháng
银行
duìhuàn
兑换
yīxiē
一些
wàibì
外币。
I want to go to the bank to exchange some foreign currency.
Tôi muốn đến ngân hàng để đổi một số ngoại tệ.
wàibì
外币
duìhuànlǜ
兑换率
zěnmeyàng
怎么样?
What's the exchange rate for foreign currency?
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thế nào?


1
2
3
4
thuật ngữ trong kinh doanh
loại hình doanh nghiệp
chức vụ trong doanh nghiệp