
代表
们
正在
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
我
是
公司
的
代表。
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
北京
的
四合院
是
中国
传统
建筑
的
典型
代表。
The Siheyuan in Beijing is a typical representative of traditional Chinese architecture.
Tứ hợp viện ở Bắc Kinh là đại diện tiêu biểu cho kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.
他
是
这家
公司
的
创始人。
He is the founder of this company.
Anh ấy là người sáng lập công ty này.
我们
应该
向
创始人
学习
他
的
创业精神。
We should learn the entrepreneurial spirit from the founder.
Chúng ta nên học tinh thần khởi nghiệp từ người sáng lập.
这个
项目
由
两位
创始人
共同
启动。
The project was initiated by two co-founders.
Dự án này được khởi xướng bởi hai người đồng sáng lập.
我
被
提升
为
副
董事。
I have been promoted to Deputy Director.
Tôi đã được thăng chức làm Phó giám đốc.
副
董事
负责
审核
公司
的
财务报表。
The Deputy Director is responsible for reviewing the company's financial statements.
Phó giám đốc phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
该
公司
副
董事
参加
了
年度
经济
论坛。
The company's Deputy Director attended the annual economic forum.
Phó giám đốc của công ty tham gia diễn đàn kinh tế hàng năm.
培训师
给
我们
介绍
了
很多
实用工具。
The trainer introduced us to many practical tools.
Huấn luyện viên đã giới thiệu cho chúng tôi nhiều công cụ hữu ích.
这位
培训师
的
教学方法
非常
独特。
This trainer's teaching method is very unique.
Phương pháp giảng dạy của vị huấn luyện viên này rất độc đáo.
我们
公司
聘请
了
一位
经验丰富
的
培训师。
Our company hired an experienced trainer.
Công ty chúng tôi đã thuê một huấn luyện viên có kinh nghiệm.
这个
实习生
非常
聪明。
This intern is very smart.
Người thực tập này rất thông minh.
我们
公司
每年
夏天
都
招
一些
实习生。
Our company hires some interns every summer.
Công ty chúng tôi mỗi năm hè đều tuyển một số người thực tập.
实习生
需要
完成
哪些
任务?
What tasks do interns need to complete?
Người thực tập cần hoàn thành những nhiệm vụ gì?
我们
的
总
董事
将会
出席
明天
的
会议。
Our General Director will attend the meeting tomorrow.
Tổng giám đốc của chúng tôi sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
总
董事
对
这个
项目
非常
满意。
The General Director is very satisfied with this project.
Tổng giám đốc rất hài lòng với dự án này.
总
董事
要求
每个
部门
本周
提报
工作进度。
The General Director requests each department to report the work progress this week.
Tổng giám đốc yêu cầu mỗi bộ phận báo cáo tiến độ công việc trong tuần này.
这个
文员
工作
非常
细心。
This clerk works very carefully.
Người nhân viên văn phòng này làm việc rất tỉ mỉ.
我们
公司
需要
招聘
一位
有
经验
的
秘书。
Our company needs to hire an experienced secretary.
Công ty chúng tôi cần tuyển một thư ký có kinh nghiệm.
秘书
正在
为
经理
准备
会议
资料。
The secretary is preparing meeting documents for the manager.
Thư ký đang chuẩn bị tài liệu họp cho giám đốc.
公司
的
监督者
需要
确保
所有
的
规则
都
被
遵守。
The company's supervisor needs to ensure all rules are followed.
Người giám đốc của công ty cần đảm bảo tất cả các quy tắc đều được tuân thủ.
我们
需要
一个
监督者
来
监控
整个
生产
过程。
We need a supervisor to monitor the entire production process.
Chúng tôi cần một người giám sát để theo dõi quá trình sản xuất.
监督者
有
责任
向
管理层
报告
任何
不当
行为。
The supervisor is responsible for reporting any misconduct to the management.
Người giám sát có trách nhiệm báo cáo bất kỳ hành động không đúng đắn nào cho ban quản lý.
董事会
决定
了
公司
的
新
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
他
被
任命
为
公司
的
董事。
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
董事
们
正在
讨论
财务报告。
The directors are discussing the financial report.
Các giám đốc đang thảo luận về báo cáo tài chính.
董事会
决定
公司
的
重要
事务。
The board of directors decides on the important matters of the company.
Hội đồng quản trị quyết định những vấn đề quan trọng của công ty.
每年
董事会
至少
开会
一次。
The board of directors meets at least once a year.
Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần mỗi năm.
董事会
由
几名
成员
组成。
The board of directors is composed of several members.
Hội đồng quản trị được cấu thành từ một số thành viên.
部门
副
负责人
负责
日常
的
工作
安排。
The deputy department head is responsible for the daily work arrangements.
Phó trưởng phòng phụ trách công việc hàng ngày.
在
他
缺席
时,
部门
副
负责人
将
全面
接管
他
的
职责。
In his absence, the deputy department head will take over all his responsibilities.
Trong thời gian ông ấy vắng mặt, phó trưởng phòng sẽ tiếp quản toàn bộ nhiệm vụ của ông ấy.
部门
副
负责人
也
应该
参与
决策
过程。
The deputy department head should also participate in the decision-making process.
Phó trưởng phòng cũng nên tham gia vào quá trình ra quyết định.
我们
需要
向
部门
负责人
报告
这个
问题。
We need to report this issue to the department head.
Chúng ta cần báo cáo vấn đề này với người phụ trách bộ phận.
部门
负责人
今天
不
在
办公室。
The department head is not in the office today.
Hôm nay, người phụ trách bộ phận không có mặt tại văn phòng.
作为
部门
负责人,
他
总是
第一个
到达
也
是
最后
一个
离开。
As the department head, he is always the first to arrive and the last to leave.
Là người phụ trách bộ phận, anh ấy luôn là người đến đầu tiên và rời đi cuối cùng.
雇主
对
我们
的
工作
非常
满意。
The employer is very satisfied with our work.
Chủ nhà rất hài lòng với công việc của chúng tôi.
雇主
决定
增加
员工
的
薪水。
The employer decided to raise the employee's salary.
Chủ nhân quyết định tăng lương cho nhân viên.
雇主
要求
所有
员工
都
要
准时。
The employer requires all employees to be punctual.
Chủ nhân yêu cầu tất cả nhân viên đều phải đến đúng giờ.
这家
公司
计划
今年
增加
一百名
雇员。
The company plans to add a hundred employees this year.
Công ty này dự định tăng thêm một trăm nhân viên trong năm nay.
所有
雇员
都
必须
遵守
公司
规定。
All employees must abide by the company's regulations.
Tất cả nhân viên đều phải tuân thủ các quy định của công ty.
雇员
的
满意度
对
公司
的
成功
至关重要。
Employee satisfaction is crucial to the success of the company.
Sự hài lòng của nhân viên có tầm quan trọng cực kỳ to lớn đối với sự thành công của công ty.
我们
的
首席
信息
官
负责
制定
整个
公司
的
IT
策略。
Our Chief Information Officer is responsible for developing the IT strategy for the entire company.
Giám đốc thông tin của chúng tôi phụ trách xây dựng chiến lược CNTT cho toàn công ty.
首席
信息
官
通常
是
技术
团队
的
领导者。
The Chief Information Officer is usually the leader of the technical team.
Giám đốc thông tin thường là người lãnh đạo nhóm kỹ thuật.
首席
信息
官
需要
与
其他
部门
紧密
合作,
以
确保
技术
方案
能够
支持
公司
的
业务
目标。
The Chief Information Officer needs to work closely with other departments to ensure that technology solutions can support the company's business objectives.
Giám đốc thông tin cần phải hợp tác chặt chẽ với các bộ phận khác để đảm bảo rằng các giải pháp công nghệ có thể hỗ trợ mục tiêu kinh doanh của công ty.
她
被
任命
为
公司
的
首席
执行官。
She was appointed as the CEO of the company.
Cô ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành của công ty.
这家
公司
的
首席
执行官
去年
赚
了
五百
万美元。
The CEO of the company made five million dollars last year.
Giám đốc điều hành của công ty này kiếm được năm triệu đô la năm ngoái.
首席
执行官
决定
投资
新
技术。
The CEO decided to invest in new technology.
Giám đốc điều hành quyết định đầu tư vào công nghệ mới.
公司
的
首席
财务
官对
今年
的
预算
进行
了
详细
的
介绍。
The company's Chief Financial Officer gave a detailed presentation on this year’s budget.
Giám đốc tài chính của công ty đã thực hiện một bản trình bày chi tiết về ngân sách của năm nay.
我们
的
首席
财务
官
将
参加
下周
的
国际
财经
会议。
Our Chief Financial Officer will attend the international finance conference next week.
Giám đốc tài chính của chúng tôi sẽ tham gia hội nghị tài chính quốc tế vào tuần sau.
首席
财务
官
负责
监督
公司
的
财务
战略
和
风险管理。
The Chief Financial Officer is responsible for overseeing the company’s financial strategy and risk management.
Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm giám sát chiến lược tài chính và quản lý rủi ro của công ty.
Bình luận