代表
Từ: 代表
Nghĩa: Đại diện, đại biểu
Phiên âm: dàibiǎo
Hán việt: đại biểu
dàibiǎo
代表
men
们
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
wǒ
我
shì
是
gōngsī
公司
de
的
dàibiǎo
代表。
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
创始人
Từ: 创始人
Nghĩa: Người sáng lập
Phiên âm: chuàngshǐ rén
Hán việt: sang thuỷ nhân
tā
他
shì
是
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
的
chuàngshǐrén
创始人。
He is the founder of this company.
Anh ấy là người sáng lập công ty này.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
xiàng
向
chuàngshǐrén
创始人
xuéxí
学习
tā
他
de
的
chuàngyèjīngshén
创业精神。
We should learn the entrepreneurial spirit from the founder.
Chúng ta nên học tinh thần khởi nghiệp từ người sáng lập.
副董事
Từ: 副董事
Nghĩa: Phó giám đốc
Phiên âm: fù dǒngshì
Hán việt: phó đổng sự
wǒ
我
bèi
被
tíshēng
提升
wèi
为
fù
副
dǒngshì
董事。
I have been promoted to Deputy Director.
Tôi đã được thăng chức làm Phó giám đốc.
fù
副
dǒngshì
董事
fùzé
负责
shěnhé
审核
gōngsī
公司
de
的
cáiwùbàobiǎo
财务报表。
The Deputy Director is responsible for reviewing the company's financial statements.
Phó giám đốc phụ trách kiểm tra báo cáo tài chính của công ty.
培训师
Từ: 培训师
Nghĩa: Người đào tạo
Phiên âm: péixùn shī
Hán việt: bẫu huấn sư
péixùnshī
培训师
gěi
给
wǒmen
我们
jièshào
介绍
le
了
hěnduō
很多
shíyònggōngjù
实用工具。
The trainer introduced us to many practical tools.
Huấn luyện viên đã giới thiệu cho chúng tôi nhiều công cụ hữu ích.
zhèwèi
这位
péixùnshī
培训师
de
的
jiàoxuéfāngfǎ
教学方法
fēicháng
非常
dútè
独特。
This trainer's teaching method is very unique.
Phương pháp giảng dạy của vị huấn luyện viên này rất độc đáo.
实习生
Từ: 实习生
Nghĩa: Người được đào tạo
Phiên âm: shíxí shēng
Hán việt: thật tập sanh
zhège
这个
shíxíshēng
实习生
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明。
This intern is very smart.
Người thực tập này rất thông minh.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
měinián
每年
xiàtiān
夏天
dōu
都
zhāo
招
yīxiē
一些
shíxíshēng
实习生。
Our company hires some interns every summer.
Công ty chúng tôi mỗi năm hè đều tuyển một số người thực tập.
总董事
Từ: 总董事
Nghĩa: Tổng giám đốc
Phiên âm: zǒng dǒngshì
Hán việt: tổng đổng sự
wǒmen
我们
de
的
zǒng
总
dǒngshì
董事
jiānghuì
将会
chūxí
出席
míngtiān
明天
de
的
huìyì
会议。
Our General Director will attend the meeting tomorrow.
Tổng giám đốc của chúng tôi sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
zǒng
总
dǒngshì
董事
duì
对
zhège
这个
xiàngmù
项目
fēicháng
非常
mǎnyì
满意。
The General Director is very satisfied with this project.
Tổng giám đốc rất hài lòng với dự án này.
文员/秘书
Từ: 文员/秘书
Nghĩa: Thư ký
Phiên âm: wényuán/mìshū
Hán việt: văn viên bí thư
zhège
这个
wényuán
文员
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
xìxīn
细心。
This clerk works very carefully.
Người nhân viên văn phòng này làm việc rất tỉ mỉ.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
xūyào
需要
zhāopìn
招聘
yīwèi
一位
yǒu
有
jīngyàn
经验
de
的
mìshū
秘书。
Our company needs to hire an experienced secretary.
Công ty chúng tôi cần tuyển một thư ký có kinh nghiệm.
监督者
Từ: 监督者
Nghĩa: Người giám sát
Phiên âm: jiāndū zhě
Hán việt: giam đốc giả
gōngsī
公司
de
的
jiāndūzhě
监督者
xūyào
需要
quèbǎo
确保
suǒyǒu
所有
de
的
guīzé
规则
dōu
都
bèi
被
zūnshǒu
遵守。
The company's supervisor needs to ensure all rules are followed.
Người giám đốc của công ty cần đảm bảo tất cả các quy tắc đều được tuân thủ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
jiāndūzhě
监督者
lái
来
jiānkòng
监控
zhěnggè
整个
shēngchǎn
生产
guòchéng
过程。
We need a supervisor to monitor the entire production process.
Chúng tôi cần một người giám sát để theo dõi quá trình sản xuất.
经理
Từ: 经理
Nghĩa: Giám đốc, quản lý
Phiên âm: jīnglǐ
Hán việt: kinh lí
wǒ
我
xiǎng
想
hé
和
jīnglǐ
经理
shuōhuà
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
jīnglǐ
经理
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.
董事
Từ: 董事
Nghĩa: Giám đốc
Phiên âm: dǒngshì
Hán việt: đổng sự
dǒngshìhuì
董事会
juédìng
决定
le
了
gōngsī
公司
de
的
xīn
新
zhèngcè
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
tā
他
bèi
被
rènmìng
任命
wèi
为
gōngsī
公司
de
的
dǒngshì
董事。
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
董事会
Từ: 董事会
Nghĩa: Hội đồng quản trị
Phiên âm: dǒngshìhuì
Hán việt: đổng sự cối
dǒngshìhuì
董事会
juédìng
决定
gōngsī
公司
de
的
zhòngyào
重要
shìwù
事务。
The board of directors decides on the important matters of the company.
Hội đồng quản trị quyết định những vấn đề quan trọng của công ty.
měinián
每年
dǒngshìhuì
董事会
zhìshǎo
至少
kāihuì
开会
yīcì
一次。
The board of directors meets at least once a year.
Hội đồng quản trị họp ít nhất một lần mỗi năm.
部门副负责人
Từ: 部门副负责人
Nghĩa: Phó trưởng phòng
Phiên âm: bùmén fù fùzé rén
Hán việt: bẫu môn phó phụ trách nhân
bùmén
部门
fù
副
fùzérén
负责人
fùzé
负责
rìcháng
日常
de
的
gōngzuò
工作
ānpái
安排。
The deputy department head is responsible for the daily work arrangements.
Phó trưởng phòng phụ trách công việc hàng ngày.
zài
在
tā
他
quēxí
缺席
shí
时,
bùmén
部门
fù
副
fùzérén
负责人
jiāng
将
quánmiàn
全面
jiēguǎn
接管
tā
他
de
的
zhízé
职责。
In his absence, the deputy department head will take over all his responsibilities.
Trong thời gian ông ấy vắng mặt, phó trưởng phòng sẽ tiếp quản toàn bộ nhiệm vụ của ông ấy.


1
2
thuật ngữ trong kinh doanh
loại hình doanh nghiệp
chức vụ trong doanh nghiệp