Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

37 từ
1
商业

商业

shāngyè

DANH TỪ

thương mại, buôn bán, kinh doanh, thương nghiệp.

zhè这shì是yī一gè个fán huá繁华de的shāng yè商业qū区。
Đây là một khu thương mại sầm uất.
2
客户

客户

kèhù

DANH TỪ

khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).

wǒ men我们yào要jìn lì尽力mǎn zú满足kè hù客户de的xū qiú需求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
3
销售

销售

xiāoshòu

ĐỘNG TỪ

bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).

zhè这jiā家gōng sī公司zhǔ yào主要xiāo shòu销售diàn电zǐ子chǎn pǐn产品。
Công ty này chủ yếu kinh doanh (bán) các sản phẩm điện tử.
DANH TỪ

việc bán hàng, doanh số, bộ phận kinh doanh (sales).

jīn nián今年de的xiāo shòu é销售额bǐ比qù nián去年zēng增zhǎng长le了 2 0 %。
Doanh số bán hàng năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
4
推出

推出

tuīchū

ĐỘNG TỪ

Tung ra, ra mắt sản phẩm

gōng sī公司tuī推chū出le了xīn新chǎn pǐn产品。
Công ty đã tung ra sản phẩm mới.
5
交易

交易

jiāoyì

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

giao dịch, buôn bán, trao đổi, vụ làm ăn.

zhè这bǐ笔jiāo yì交易shuāng fāng双方dōu都hěn很mǎn yì满意。
Cả hai bên đều rất hài lòng với thương vụ (giao dịch) này.
6
合作

合作

hézuò

ĐỘNG TỪ

hợp tác, cộng tác.

xī wàng希望néng能yǒu有jī huì机会yǔ与guì贵gōng sī公司hé zuò合作。
Hy vọng có cơ hội được hợp tác với quý công ty.
DANH TỪ

sự hợp tác.

zhè这zhǒng种hé zuò合作duì对shuāng fāng双方dōu都yǒu lì有利。
Sự hợp tác này có lợi cho cả hai bên (đôi bên cùng có lợi).
7
经济合作

经济合作

jīngjì hézuò

DANH TỪ

Hợp tác kinh tế

liǎng两guó国jiā加qiáng强jīng jì经济hé zuò合作。
Hai nước tăng cường hợp tác kinh tế.
8
冲突解决

冲突解决

chōngtú jiějué

DANH TỪ

Giải quyết xung đột

chōng tú冲突jiě jué解决xū yào需要nài xīn耐心gōu tōng沟通。
Giải quyết xung đột cần giao tiếp kiên nhẫn.
9
利率

利率

lìlǜ

DANH TỪ

lãi suất.

zhōng yāng中央yín háng银行xuān bù宣布tí gāo提高jī基zhǔn准lì利lǜ率。
Ngân hàng trung ương tuyên bố tăng lãi suất cơ bản.
10
讨价还价

讨价还价

tǎojiàhuánjià

ĐỘNG TỪ (IDIOM)

mặc cả, trả giá, cò kè bớt một thêm hai.

zài在cài菜shì chǎng市场mǎi买cài菜kě yǐ可以tǎo jià huán jià讨价还价。
Mua rau ở chợ có thể mặc cả.
11
补偿

补偿

bǔcháng

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).

zhèng fǔ政府gěi给bān搬qiān迁hù户fā发fàng放le了chāi拆qiān迁bǔ cháng补偿kuǎn款。
Chính phủ đã phát tiền đền bù giải tỏa (bổ thường) cho các hộ dân di dời.
12
要求

要求

yāoqiú

DANH TỪ

yêu cầu, đòi hỏi (danh từ).

zhè这shì是gōng sī公司de的jī běn基本yāo qiú要求。
Đây là yêu cầu cơ bản của công ty.
ĐỘNG TỪ

yêu cầu, bắt buộc, đề nghị (động từ).

wǒ men我们yào要yáng é严格yāo qiú要求zì jǐ自己。
Chúng ta phải nghiêm khắc yêu cầu bản thân.
13
让步

让步

ràngbù

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

nhượng bộ, nhường bước, thỏa hiệp, sự nhượng bộ.

zài在yuán zé原则wèn tí问题shàng上,wǒ men我们jué duì绝对bù不néng能ràng bù让步。
Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không thể nhượng bộ.
14
阴谋

阴谋

yīnmóu

DANH TỪ

âm mưu, mưu đồ, kế hoạch đen tối.

zhè这wán quán完全shì是yī一gè个xù蓄móu谋yǐ已jiǔ久de的yīn móu阴谋。
Đây hoàn toàn là một âm mưu đã được toan tính từ lâu.
15
反提案

反提案

fǎn tí'àn

DANH TỪ

Phản đề xuất, đề xuất ngược

duì fāng对方tí提jiāo交le了fǎn反tí提àn案。
Bên kia đã nộp phản đề xuất.
16
犹豫不决

犹豫不决

yóuyù bùjué

TÍNH TỪ

Lưỡng lự

tā他zài在xuǎn zé选择gōng zuò工作shí时yóu yù犹豫bù不jué决。
Anh ấy lưỡng lự khi chọn công việc.
17
提案

提案

tí'àn

DANH TỪ

Dự luật

yì议yuán员tí提chū出le了yí一xiàng项xīn新tí提àn案。
Nghị sĩ đã đưa ra một dự luật mới.
18
结算

结算

jiésuàn

ĐỘNG TỪ

quyết toán, thanh toán, kết toán, chốt sổ, tính tiền.

qǐng请dào到guì tái柜台jié suàn结算yī xià一下nín您de的zhàng账dān单。
Vui lòng đến quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn của quý khách.
19
撤回

撤回

chèhuí

ĐỘNG TỪ

Rút lại, thu hồi

tā他jué dìng决定chè撤huí回shēn qǐng申请。
Anh ấy quyết định rút lại đơn xin.
20
转账

转账

zhuǎnzhàng

DANH TỪ

Chuyển khoản

wǒ我yòng用shǒu jī手机wán chéng完成le了zhuǎn转zhàng账。
Tôi đã hoàn tất chuyển khoản bằng điện thoại.
21
信用卡

信用卡

xìnyòngkǎ

DANH TỪ

Thẻ tín dụng

tā他yòng用xìn yòng kǎ信用卡mǎi买le了jī机piào票。
Anh ấy dùng thẻ tín dụng mua vé máy bay.
22
账户持有人

账户持有人

zhànghù chíyǒurén

DANH TỪ

Chủ tài khoản

zhàng hù账户chí持yǒu有rén人xū yào需要tí gōng提供shēn fèn身份zhèng证。
Chủ tài khoản cần cung cấp chứng minh nhân dân.
23
营业额

营业额

yíngyè'é

DANH TỪ

Doanh số, doanh thu

jīn nián今年gōng sī公司de的yíng yè营业é额zēng jiā增加le了。
Năm nay doanh thu của công ty đã tăng.
24
税

税

shuì

DANH TỪ

thuế.

měi每gè个gōng mín公民dōu都yǒu有nà纳shuì税de的yì wù义务。
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế.
25
股票

股票

gǔpiào

DANH TỪ

cổ phiếu, chứng khoán.

tóu zī投资gǔ piào股票yǒu有hěn很dà大de的fēng xiǎn风险。
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro rất lớn.
26
定金

定金

dìngjīn

DANH TỪ

Tiền đặt cọc

mǎi买fáng房qián前xū yào需要zhī支fù付dìng定jīn金。
Trước khi mua nhà cần trả tiền đặt cọc.
27
存款

存款

cúnkuǎn

DANH TỪ

Tiền gửi, đặt cọc

tā她zài在yín háng银行yǒu有yì一bǐ笔cún存kuǎn款。
Cô ấy có một khoản tiền gửi ở ngân hàng.
28
对账单

对账单

duì zhàngdān

DANH TỪ

Sao kê tài khoản

yín háng银行měi yuè每月fā发sòng送duì对zhàng账dān单。
Ngân hàng gửi sao kê tài khoản hằng tháng.
29
外币

外币

wàibì

DANH TỪ

Ngoại tệ

jī chǎng机场kě yǐ可以duì huàn兑换wài外bì币。
Sân bay có thể đổi ngoại tệ.
30
成立

成立

chénglì

ĐỘNG TỪ

thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).

zhè这jiā家gōng sī公司chéng lì成立yú于 1 9 9 0yījiǔjiǔlíng年。
Công ty này được thành lập vào năm 1990.
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

có lý, đứng vững, xác đáng (lý luận, học thuyết).

nǐ你de的zhè这zhǒng种shuō说fǎ法bù不chéng lì成立。
Cách nói (lập luận) này của bạn không có lý (không đứng vững).
31
破产

破产

pòchǎn

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

phá sản, vỡ nợ, đổ vỡ (kế hoạch), sụp đổ (uy tín).

zhè这jiā家gōng sī公司yīn因jīng yíng经营bù不shàn善ér而pò chǎn破产le了。
Công ty này vì kinh doanh không tốt mà đã phá sản rồi.
32
合并

合并

hébìng

ĐỘNG TỪ

sáp nhập, hợp nhất, gộp lại, kết hợp (làm một).

zhè这liǎng两jiā家dà大gōng sī公司xuān bù宣布jiāng将yú于xià gè yuè下个月zhèng shì正式hé bìng合并。
Hai công ty lớn này tuyên bố sẽ chính thức sáp nhập vào tháng sau.
33
佣金

佣金

yōngjīn

DANH TỪ

Tiền hoa hồng

xiāo shòu销售rén yuán人员kě yǐ可以huò dé获得yōng佣jīn金。
Nhân viên bán hàng có thể nhận tiền hoa hồng.
34
补贴

补贴

bǔtiē

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.

gōng sī公司měi每gè个yuè月dōu都huì会gěi给yuán gōng员工fā发fàng放jiāo tōng交通bǔ tiē补贴。
Công ty mỗi tháng đều phát phụ cấp đi lại cho nhân viên.
35
基金

基金

jījīn

DANH TỪ

quỹ, tiền quỹ.

wǒ men我们yào要shè lì设立yī一xiàng项zhuān专xiàng项jī jīn基金lái来zī zhù资助pín kùn贫困xué shēng学生。
Chúng ta phải thành lập một khoản quỹ chuyên dụng để tài trợ cho học sinh nghèo.
36
债务

债务

zhàiwù

DANH TỪ

Khoản nợ

gōng sī公司zhèng zài正在cháng huán偿还zhài债wù务。
Công ty đang trả nợ.
37
转换

转换

zhuǎnhuàn

DANH TỪ

Chuyển đổi tiền/chứng khoán

huò bì货币zhuǎn转huàn换xū yào需要chá查kàn看huì lǜ汇率。
Chuyển đổi tiền tệ cần xem tỷ giá.