thuật ngữ trong kinh doanh

jiāoyì
Giao dịch
heart
detail
view
view
zhèbǐ
这笔
jiāoyì
交易
fēicháng
非常
chénggōng
成功。
This transaction is very successful.
Giao dịch này rất thành công.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
tāmen
他们
tǎolùn
讨论
yīxiàng
一项
zhòngyào
重要
jiāoyì
交易
Our company is discussing an important deal with them.
Công ty chúng tôi đang thảo luận một giao dịch quan trọng với họ.
jiāoyì
交易
wánchéng
完成
hòu
后,
shuāngfāng
双方
dōu
biǎoshìmǎnyì
表示满意。
After the transaction was completed, both sides expressed satisfaction.
Sau khi giao dịch hoàn tất, cả hai bên đều tỏ ra hài lòng.
yōngjīn
Tiền hoa hồng
heart
detail
view
view
zhèbǐ
这笔
yōngjīn
佣金
zhēnde
真的
tàigāo
太高
le
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
tāmen
他们
cóng
měi
yībǐ
一笔
jiāoyì
交易
zhōng
chōuqǔ
抽取
yīdìng
一定
bǐlì
比例
de
yōngjīn
佣金
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
zhīdào
知道
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
yōngjīn
佣金
jiégòu
结构
ma
吗?
Do you know the commission structure of this company?
Bạn có biết cấu trúc hoa hồng của công ty này không?
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
heart
detail
view
view
zhèshì
这是
yígè
一个
xìnyòngkǎ
信用卡
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
xūyào
需要
bànlǐ
办理
yīzhāng
一张
xīn
de
xìnyòngkǎ
信用卡
I need to process a new credit card.
Tôi cần làm một chiếc thẻ tín dụng mới.
zhàiwù
Khoản nợ
heart
detail
view
view
tāmen
他们
bìxū
必须
chánghuán
偿还
wàizhài
外债。
They have to repay foreign debts.
Họ phải trả nợ nước ngoài.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
zhàiwù
债务
lěijī
累积
fēicháng
非常
yánzhòng
严重。
This company has accumulated a lot of debt.
Công ty này chất chồng nợ nần rất nghiêm trọng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yǒu
cèlüè
策略
guǎnlǐ
管理
zhàiwù
债务
We need to manage debt strategically.
Chúng ta cần quản lý nợ một cách có chiến lược.
chōngtú jiějué
Đàm phán
heart
detail
view
view
chōngtū
冲突
jiějué
解决
de
dìyībù
第一步
shì
shíbié
识别
chū
wèntísuǒzài
问题所在。
The first step in conflict resolution is identifying the problem.
Bước đầu tiên của việc giải quyết xung đột là nhận diện vấn đề.
yǒuxiào
有效
de
gōutōng
沟通
shì
chōngtū
冲突
jiějué
解决
de
guānjiàn
关键。
Effective communication is key to solving conflicts.
Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để giải quyết xung đột.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
chōngtū
冲突
jiějué
解决
jìshù
技术
lái
jiějué
解决
fēnqí
分歧。
They used conflict resolution techniques to settle their differences.
Họ sử dụng kỹ thuật giải quyết xung đột để giải quyết những bất đồng.
lìlǜ
Lãi suất
heart
detail
view
view
zhège
这个
yínháng
银行
de
lìlǜ
利率
hěn
低。
The interest rate of this bank is very low.
Lãi suất của ngân hàng này rất thấp.
lìlǜ
利率
shàngshēng
上升
huì
yǐngxiǎng
影响
dào
fángdìchǎn
房地产
shìchǎng
市场。
Rising interest rates will affect the real estate market.
Lãi suất tăng sẽ ảnh hưởng đến thị trường bất động sản.
wèile
为了
xīyǐn
吸引
tóuzīzhě
投资者,
yínháng
银行
juédìng
决定
tígāo
提高
cúnkuǎn
存款
lìlǜ
利率
To attract investors, the bank decided to increase the deposit interest rate.
Để thu hút nhà đầu tư, ngân hàng quyết định tăng lãi suất tiền gửi.
fǎn tí'àn
Lời để nghị
heart
detail
view
view
shàngsī
上司
tíàn
提案
fǎn
tíàn
提案
た。
He made a counter-proposal to his boss's proposal.
Anh ấy đã đưa ra một phản đề xuất đối với đề xuất của sếp.
fǎn
tíàn
提案
duōshù
多数
tíchū
提出
huì
cháng
yǐn
た。
The meeting was prolonged because there were many counter-proposals submitted.
Vì có nhiều phản đề xuất được đưa ra, cuộc họp đã kéo dài.
fǎn
tíàn
提案
hǎoyì
好意
de
shòu
zhǐ
た。
My counter-proposal was favorably received by the team.
Phản đề xuất của tôi được nhóm chấp nhận một cách thuận lợi.
hézuò
Hợp tác
heart
detail
view
view
hùxiānghézuò
互相合作
cáinéng
才能
chénggōng
成功。
Only by cooperating with each other can we succeed.
Chỉ có hợp tác với nhau mới có thể thành công.
guójì
国际
hézuò
合作
International cooperation
Hợp tác quốc tế
zhèzhǒng
这种
xiànxiàng
现象
jiàozuò
叫做
guānghézuòyòng
合作用。
This phenomenon is called photosynthesis.
Hiện tượng này được gọi là quang hợp.
hébìng
Sát nhập
heart
detail
view
view
liǎngjiā
两家
gōngsī
公司
juédìng
决定
hébìng
合并
The two companies decided to merge.
Hai công ty quyết định sáp nhập.
hébìng
合并
zhè
liǎnggè
两个
bùmén
部门
jiānghuì
将会
jiéshěng
节省
hěnduō
很多
kāizhī
开支。
Merging these two departments will save a lot of expenses.
Việc sáp nhập hai bộ phận này sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí.
zhècì
这次
hébìng
合并
duì
wǒmen
我们
quántǐ
全体
yuángōng
员工
dōu
shì
yígè
一个
tiǎozhàn
挑战。
This merger is a challenge for all of our staff.
Việc sáp nhập lần này là một thách thức đối với tất cả nhân viên của chúng tôi.
shāngyè
Kinh doanh
heart
detail
view
view
yuènán
越南
duì
lǎowài
老外
kāifàng
开放
le
hěnduō
很多
shāngyèjīhuì
商业机会。
Vietnam has opened up many business opportunities for foreigners.
Việt Nam mở ra nhiều cơ hội kinh doanh cho người nước ngoài.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
shāngyèzhōngxīn
商业中心
hěn
fánhuá
繁华。
The business center of this city is very bustling.
Trung tâm thương mại của thành phố này rất sầm uất.
zài
shāngyè
商业
zhōng
piànrén
骗人
huì
shīqù
失去
xìnrèn
信任。
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
jījīn
Quỹ
heart
detail
view
view
guójìhuòbìjījīnzǔzhī
国际货币基金组织
International Monetary Fund
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
wàibì
Ngoại tệ
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
yínháng
银行
duìhuàn
兑换
yīxiē
一些
wàibì
外币
I want to go to the bank to exchange some foreign currency.
Tôi muốn đến ngân hàng để đổi một số ngoại tệ.
wàibì
外币
duìhuànlǜ
兑换率
zěnmeyàng
怎么样?
What's the exchange rate for foreign currency?
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thế nào?
tāmen
他们
zhī
jiēshòu
接受
wàibì
外币
zhīfù
支付。
They only accept payments in foreign currency.
Họ chỉ chấp nhận thanh toán bằng ngoại tệ.
cúnkuǎn
Tiền gửi, đặt cọc
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
dào
yínhángcúnkuǎn
银行存款
I want to go to the bank to make a deposit.
Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
de
cúnkuǎn
存款
bèi
dòngjié
冻结
le
了。
His deposit was frozen.
Tiền gửi của anh ấy đã bị đóng băng.
zhīdào
知道
cúnkuǎn
存款
lìlǜ
利率
xiànzài
现在
shì
duōshǎo
多少
ma
吗?
Do you know what the current deposit interest rate is?
Bạn biết lãi suất tiền gửi hiện nay là bao nhiêu không?
dìngjīn
Tiền đặt cọc
heart
detail
view
view
zhīfù
支付
le
yībùfèn
一部分
dìngjīn
定金
I paid a portion of the deposit.
Tôi đã trả một phần tiền cọc.
rúguǒ
如果
qǔxiāo
取消
yùyuē
预约,
dìngjīn
定金
shì
búhuì
不会
tuìhuán
退还
de
的。
If you cancel the appointment, the deposit will not be refunded.
Nếu bạn hủy bỏ lịch hẹn, tiền cọc sẽ không được hoàn trả.
dìngjīn
定金
yǐjīng
已经
zhīfù
支付,
wǒmen
我们
jiāng
wèi
bǎoliú
保留
zhège
这个
wèizhì
位置。
The deposit has been paid, we will reserve this spot for you.
Tiền cọc đã được thanh toán, chúng tôi sẽ giữ chỗ này cho bạn.
kèhù
Khách hàng
heart
detail
view
view
kèhù
客户
yāoqiú
要求
tuìkuǎn
退款。
The customer requests a refund.
Khách hàng yêu cầu hoàn tiền.
duì zhàngdān
Sao kê tài khoản
heart
detail
view
view
yínháng
银行
duì
zhàngdān
账单
xūyào
需要
héduì
核对。
The bank statement needs to be checked.
Bản sao kê ngân hàng cần được kiểm tra.
chénglì
thành lập
heart
detail
view
view
zhège
这个
císhànjīgòu
慈善机构
shì
qùnián
去年
chénglì
成立
de
的。
This charity was established last year.
Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm ngoái.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
shì
2007
2007
nián
chénglì
成立
de
的。
Our company was founded in 2007.
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2007.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
yóu
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
chúshī
厨师
chénglì
成立
de
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
tuīchū
Tung/ Đưa ra sản phẩm
heart
detail
view
view
hěnduō
很多
pǐnpái
品牌
kāishǐ
开始
tuīchū
推出
tāmen
他们
de
chūnzhuāng
春装
xìliè
系列。
Many brands have started to introduce their spring clothing lines.
Nhiều nhãn hiệu đã bắt đầu giới thiệu dòng quần áo mùa xuân của họ.
tí'àn
Dự luật
heart
detail
view
view
huì
xīn
guān
tíàn
提案
た。
I made a proposal about the new project at the meeting.
Tôi đã đưa ra một đề xuất về dự án mới trong cuộc họp.
tíàn
提案
duō
rén
zhīchí
支持
shòu
た。
His proposal received support from many people.
Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều người.
tíàn
提案
xiáng
yuè
míng
か?
Could you explain the proposal in more detail?
Bạn có thể giải thích đề xuất một cách chi tiết hơn được không?
chèhuí
Rút tiền
heart
detail
view
view
juédìng
决定
chèhuí
撤回
zìjǐ
自己
dehuà
的话。
He decided to take back his words.
Anh ấy quyết định rút lại lời nói của mình.
gōngsī
公司
chèhuí
撤回
le
zuìxīn
最新
de
chǎnpǐn
产品
guǎnggào
广告。
The company has withdrawn the latest product advertisement.
Công ty đã thu hồi quảng cáo sản phẩm mới nhất.
yīnwèi
因为
ānquán
安全
wèntí
问题,
tāmen
他们
bùdébù
不得不
chèhuí
撤回
zhège
这个
juédìng
决定。
Due to safety issues, they had to withdraw this decision.
Do vấn đề an toàn, họ buộc phải thu hồi quyết định này.
yóuyù bù jué
Lưỡng lự
heart
detail
view
view
miànduì
面对
zhège
这个
zhòngyào
重要
de
juédìng
决定,
xiǎnde
显得
hěn
yóuyùbùjué
犹豫不决
Faced with this important decision, he appeared very hesitant.
Trước quyết định quan trọng này, anh ấy dường như rất do dự không quyết.
bùyào
不要
zǒngshì
总是
yóuyùbùjué
犹豫不决
yǒushíhòu
有时候
xūyào
需要
kuàisù
快速
zuòchū
做出
xuǎnzé
选择。
Don't always be indecisive, sometimes you need to make choices quickly.
Đừng luôn do dự không quyết, đôi khi cần phải nhanh chóng đưa ra lựa chọn.
zài
xuǎnzé
选择
gōngzuò
工作
shí
yóuyùbùjué
犹豫不决
cuòshī
错失
le
bùshǎo
不少
hǎo
jīhuì
机会。
She was indecisive in choosing a job and missed quite a few good opportunities.
Cô ấy do dự không quyết khi chọn công việc và đã bỏ lỡ khá nhiều cơ hội tốt.
pòchǎn
Vỡ nợ, phá sản
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
zījīn
资金
guǎnlǐ
管理
bùshàn
不善,
gāi
gōngsī
公司
zuìzhōng
最终
pòchǎn
破产
le
了。
Due to poor financial management, the company eventually went bankrupt.
Do quản lý tài chính kém, công ty cuối cùng đã phá sản.
de
shēngyì
生意
shībài
失败
le
了,
bùjiǔ
不久
zhīhòu
之后
jiù
xuānbù
宣布
pòchǎn
破产
His business failed, and he declared bankruptcy not long after.
Kinh doanh của anh ấy đã thất bại, và không lâu sau đó, anh ấy đã tuyên bố phá sản.
pòchǎn
破产
bùjǐn
不仅
yìwèizhe
意味着
cáiwù
财务
shàng
de
shībài
失败,
hái
kěnéng
可能
dǎozhì
导致
gèrén
个人
de
xìnyù
信誉
shòusǔn
受损。
Bankruptcy means not only financial failure but can also lead to personal credibility damage.
Phá sản không chỉ có nghĩa là thất bại về mặt tài chính mà còn có thể dẫn đến tổn hại đến uy tín cá nhân.
shuì
Thuế
heart
detail
view
view
duōshù
多数
rén
fǎnduì
反对
tígāo
提高
shuìshōu
收。
The majority are opposed to raising taxes.
Đa số mọi người phản đối việc tăng thuế.
jīngjì hézuò
Hợp tác kinh doanh
heart
detail
view
view
zhōngměi
中美
liǎngguó
两国
de
jīngjì
经济
hézuò
合作
duì
quánqiú
全球
shìchǎng
市场
yǒuzhe
有着
zhòngyào
重要
de
yǐngxiǎng
影响。
The economic cooperation between China and the US has an important impact on the global market.
Sự hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Mỹ có ảnh hưởng quan trọng đối với thị trường toàn cầu.
wèile
为了
cùjìn
促进
qūyù
区域
jīngjì
经济
hézuò
合作,
duōgè
多个
guójiā
国家
qiāndìng
签订
le
zìyóumàoyì
自由贸易
xiéyì
协议。
To promote regional economic cooperation, many countries have signed free trade agreements.
Để thúc đẩy hợp tác kinh tế khu vực, nhiều quốc gia đã ký kết hiệp định thương mại tự do.
jīngjìhézuòyǔfāzhǎnzǔzhī
经济合作与发展组织
shì
yígè
一个
zhǐzài
旨在
cùjìn
促进
quánqiú
全球
jīngjì
经济
hézuò
合作
fāzhǎn
发展
de
guójì
国际
jīgòu
机构。
The Organisation for Economic Co-operation and Development is an international organisation aimed at promoting global economic cooperation and development.
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế là một tổ chức quốc tế nhằm thúc đẩy hợp tác và phát triển kinh tế toàn cầu.
jiésuàn
Thanh toán
heart
detail
view
view
qǐng
zài
yuèmò
月末
qián
wánchéng
完成
suǒyǒu
所有
xiàngmù
项目
de
jiésuàn
结算
Please complete the settlement of all projects by the end of the month.
Vui lòng hoàn thành việc tính toán cho tất cả các dự án trước cuối tháng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
shěnzhā
审查
shàng
yījìdù
一季度
de
jiésuàn
结算
bàogào
报告。
We need to review the settlement report for the last quarter.
Chúng tôi cần xem xét báo cáo kết toán của quý trước.
jiésuàn
结算
guòchéng
过程
zhōng
chūxiàn
出现
le
yīxiē
一些
cuòwù
错误,
xūyào
需要
lìjí
立即
gēngzhèng
更正。
Some errors occurred during the settlement process and need to be corrected immediately.
Một số lỗi đã xảy ra trong quá trình tính toán cần được sửa chữa ngay lập tức.
gǔpiào
Vốn
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yīxiē
一些
gǔpiào
股票
I just bought some stocks.
Tôi vừa mua một số cổ phiếu.
gǔpiàoshìchǎng
股票市场
jīntiān
今天
bōdòng
波动
hěndà
很大。
The stock market is very volatile today.
Thị trường cổ phiếu hôm nay biến động lớn.
yīnggāi
应该
fēnsǎn
分散
tóuzī
投资
gǔpiào
股票
lái
jiàngdī
降低
fēngxiǎn
风险。
You should diversify your stock investments to reduce risk.
Bạn nên đầu tư cổ phiếu đa dạng để giảm thiểu rủi ro.
yíngyè é
Doanh số, doanh thu
heart
detail
view
view
qùnián
去年
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
yíngyèé
营业额
dádào
达到
le
yígè
一个
xīngāo
新高。
Last year, our company's turnover reached a new high.
Năm ngoái, doanh thu của công ty chúng tôi đã đạt một kỷ lục mới.
bǐqǐ
比起
qùnián
去年,
jīnnián
今年
de
yíngyèé
营业额
zēngzhǎng
增长
le
20
20
%
%。
Compared to last year, this year's turnover has increased by 20%.
So với năm ngoái, doanh thu năm nay đã tăng 20%.
zhècì
这次
cùxiāo
促销
huódòng
活动
dàdà
大大
tíshēng
提升
le
wǒmen
我们
de
yíngyèé
营业额
This promotional event has significantly increased our turnover.
Hoạt động khuyến mãi lần này đã làm tăng đáng kể doanh thu của chúng tôi.
bǔcháng
Đền bù, bồi thường
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
juédìng
决定
wèi
guòqù
过去
de
cuòwù
错误
xiàng
gùkè
顾客
jìnxíng
进行
bǔcháng
补偿
The company decided to compensate customers for past mistakes.
Công ty này quyết định bồi thường cho khách hàng vì những sai lầm trong quá khứ.
tāmen
他们
tóngyì
同意
bǔcháng
补偿
diūshī
丢失
de
xíngli
行李。
They agreed to compensate for my lost luggage.
Họ đồng ý bồi thường cho hành lý tôi đã mất.
zhèngfǔ
政府
chéngnuò
承诺
bǔcháng
补偿
yīn
jiànshèxiàngmù
建设项目
ér
shòu
yǐngxiǎng
影响
de
jūmín
居民。
The government promised to compensate residents affected by the construction project.
Chính phủ cam kết bồi thường cho những cư dân bị ảnh hưởng bởi dự án xây dựng.
bǔtiē
Phụ cấp
heart
detail
view
view
zhèngfǔ
政府
duì
xīnnéngyuán
新能源
qìchē
汽车
jǐyǔ
给予
bǔtiē
补贴
The government provides subsidies for new energy cars.
Chính phủ cung cấp trợ cấp cho ô tô năng lượng mới.
wèile
为了
gǔlì
鼓励
jiénéng
节能,
hěnduō
很多
chǎnpǐn
产品
dōu
kěyǐ
可以
xiǎngshòu
享受
bǔtiē
补贴
To encourage energy saving, many products can enjoy subsidies.
Để khuyến khích tiết kiệm năng lượng, nhiều sản phẩm đều có thể hưởng trợ cấp.
xuéshēng
学生
kěyǐ
可以
shēnqǐng
申请
zhùfángbǔtiē
住房补贴
Students can apply for housing subsidies.
Sinh viên có thể xin trợ cấp nhà ở.
yāoqiú
yêu cầu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
mǎnyì
满意,
yāoqiú
要求
huàn
He is not satisfied and asks for a change.
Anh ấy không hài lòng và yêu cầu đổi.
lǎoshī
老师
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
zài
lǐtáng
礼堂
jíhé
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
yāoqiú
要求
gèng
duō
de
xìnxī
信息。
I request more information.
Tôi yêu cầu thêm thông tin.
tǎojiàhuánjià
Việc mặc cả
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
shìchǎng
市场
mǎi
dōngxī
东西,
bìxū
必须
yào
tǎojiàhuánjià
讨价还价
In this market, you must bargain.
Khi mua hàng trong khu chợ này, bạn phải biết cách trả giá.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
tǎojiàhuánjià
讨价还价
shìtú
试图
mǎixià
买下
nàfú
那幅
huà
画。
They are bargaining to try to buy that painting.
Họ đang trả giá, cố gắng mua bức tranh đó.
xǐhuān
喜欢
tǎojiàhuánjià
讨价还价
de
guòchéng
过程。
I don't like the process of bargaining.
Tôi không thích quá trình trả giá.
ràngbù
Nhượng bộ
heart
detail
view
view
jǐnguǎn
尽管
yǒuxiē
有些
bùmǎn
不满,
dàn
zuìhòu
最后
háishì
还是
ràngbù
让步
le
了。
Although he was somewhat dissatisfied, he finally gave in.
Mặc dù anh ấy có một số bất mãn, nhưng cuối cùng vẫn nhượng bộ.
zài
tánpàn
谈判
zhōng
中,
shuāngfāng
双方
dōu
xūyào
需要
zuòchū
做出
yīxiē
一些
ràngbù
让步
In negotiations, both sides need to make some concessions.
Trong quá trình đàm phán, cả hai bên đều cần phải nhượng bộ một số điều.
wèile
为了
dáchéngxiéyì
达成协议,
wǒmen
我们
juédìng
决定
zài
zhège
这个
wèntí
问题
shàng
ràngbù
让步
In order to reach an agreement, we decided to concede on this issue.
Để đạt được thỏa thuận, chúng tôi quyết định nhượng bộ trên vấn đề này.
zhànghù chí yǒu rén
Chủ tài khoản
heart
detail
view
view
zhànghù
账户
chíyǒurén
持有人
bìxū
必须
tígōng
提供
yǒuxiào
有效
de
shēnfènzhèngmíng
身份证明。
The account holder must provide valid identification.
Chủ sở hữu tài khoản phải cung cấp bằng chứng nhận dạng hợp lệ.
yínháng
银行
tōngzhī
通知
suǒyǒu
所有
zhànghù
账户
chíyǒurén
持有人
jíjiāng
即将
fāshēng
发生
de
biàngēng
变更。
The bank notifies all account holders of upcoming changes.
Ngân hàng thông báo cho tất cả chủ sở hữu tài khoản về những thay đổi sắp xảy ra.
zhànghù
账户
chíyǒurén
持有人
kěyǐ
可以
suíshí
随时
jiǎnchá
检查
tāmen
他们
de
zhànghù
账户
yúé
余额。
The account holder can check their account balance at any time.
Chủ sở hữu tài khoản có thể kiểm tra số dư tài khoản của họ bất cứ lúc nào.
zhuǎnhuàn
Chuyển đổi tiền/chứng khoán
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhuǎnhuàn
转换
sīwéi
思维
fāngshì
方式。
We need to change the way of thinking.
Chúng ta cần chuyển đổi cách suy nghĩ.
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
kěyǐ
可以
jiāng
wéndàng
文档
cóng
Word
Word
géshi
格式
zhuǎnhuàn
转换
wèi
PDF
PDF
géshi
格式。
This software can convert documents from Word format to PDF format.
Phần mềm này có thể chuyển đổi tài liệu từ định dạng Word sang định dạng PDF.
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
kǎolǜ
考虑
zhuǎnhuàn
转换
yèwù
业务
cèlüè
策略。
The company is considering changing its business strategy.
Công ty đang cân nhắc chuyển đổi chiến lược kinh doanh của mình.
zhuǎnzhàng
Chuyển khoản
heart
detail
view
view
xūyào
需要
zhuǎnzhàng
转账
dào
de
chǔxù
储蓄
zhànghù
账户。
I need to transfer money into my savings account.
Tôi cần chuyển tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.
néng
bāng
zhuǎnzhàng
转账
yīqiānyuán
一千元
dào
zhège
这个
zhànghào
账号
ma
吗?
Can you help me transfer one thousand yuan to this account?
Bạn có thể giúp tôi chuyển một nghìn yuan vào tài khoản này không?
zhuǎnzhàng
转账
wánchéng
完成
hòu
后,
qǐng
gěiwǒfā
给我发
yītiáo
一条
quèrèn
确认
xìnxī
信息。
After the transfer is complete, please send me a confirmation message.
Sau khi hoàn tất việc chuyển khoản, hãy gửi cho tôi một tin nhắn xác nhận.
xiāoshòu
Bán hàng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
xiāoshòu
销售
duì
hěn
qiángdà
强大。
Our company's sales team is very strong.
Đội ngũ bán hàng của công ty chúng tôi rất mạnh.
tāmen
他们
juédìng
决定
yáncháng
延长
xiāoshòu
销售
cùxiāo
促销
huódòng
活动。
They decided to extend the sales promotion.
Họ quyết định kéo dài chương trình khuyến mãi bán hàng.
jīnnián
今年
de
xiāoshòué
销售
shì
qùnián
去年
de
wǔbèi
五倍。
This year's sales are five times those of last year.
Doanh số bán hàng năm nay gấp năm lần năm ngoái.
yīnmóu
Âm mưu
heart
detail
view
view
tāmen
他们
jiēlù
揭露
le
dírén
敌人
de
yīnmóu
阴谋
They uncovered the enemy's plot.
Họ đã phanh phui âm mưu của kẻ thù.
zhè
yīqièdōushì
一切都是
yígè
一个
fùzá
复杂
de
yīnmóu
阴谋
All of this is a complex conspiracy.
Tất cả đều là một âm mưu phức tạp.
yìshí
意识
dào
zìjǐ
自己
yǐjīng
已经
xiànrù
陷入
le
yígè
一个
yīnmóu
阴谋
zhīzhōng
之中。
He realized he had fallen into a plot.
Anh ấy nhận ra mình đã rơi vào một âm mưu.
Bình luận