Danh sách từ vựng
37 từthương mại, buôn bán, kinh doanh, thương nghiệp.
khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).
bán, tiêu thụ, kinh doanh (sản phẩm).
việc bán hàng, doanh số, bộ phận kinh doanh (sales).
giao dịch, buôn bán, trao đổi, vụ làm ăn.
hợp tác, cộng tác.
sự hợp tác.
Giải quyết xung đột
mặc cả, trả giá, cò kè bớt một thêm hai.
bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
yêu cầu, đòi hỏi (danh từ).
yêu cầu, bắt buộc, đề nghị (động từ).
nhượng bộ, nhường bước, thỏa hiệp, sự nhượng bộ.
âm mưu, mưu đồ, kế hoạch đen tối.
quyết toán, thanh toán, kết toán, chốt sổ, tính tiền.
Chủ tài khoản
thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
có lý, đứng vững, xác đáng (lý luận, học thuyết).
phá sản, vỡ nợ, đổ vỡ (kế hoạch), sụp đổ (uy tín).
sáp nhập, hợp nhất, gộp lại, kết hợp (làm một).
trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.
quỹ, tiền quỹ.




































