Điền từ vào chỗ trống
Tham gia câu lạc bộ (参加社团)
1 / 13
Hoàn thành câu:
的时候,在操场上了社团招新活动。
🇻🇳 Đầu năm học, trường tổ chức hội chợ tuyển thành viên câu lạc bộ ở sân vận động.