Điền từ vào chỗ trống
Đàn gảy tai trâu (对牛弹琴)
1 / 11
Hoàn thành câu:
,有一个的音乐家,弹琴弹得非常好听。
🇻🇳 Thời xưa, có một nhà âm nhạc nổi tiếng, ông gảy đàn cực kỳ hay.