Điền từ vào chỗ trống
Cô quản lý ký túc xá (宿舍的张阿姨)
1 / 23
Hoàn thành câu:
阿姨已经星期没有宿舍楼上班了,因为她的腿受了伤住院了。
🇻🇳 Dì Trương đã mấy tuần nay không đến tòa ký túc xá làm việc, vì chân dì bị thương phải nằm viện.