Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Bài 2146
Đọc hiểu
Bài đọc hiểu
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp
Luyện dịch
Tổng hợp
Phát âm
📚
Đọc hiểu
Đọc hiểu tổng hợp (Bài 1 - 2146)
Nghe toàn bộ
Xem video
Từ vựng
Giọng nữ
Giọng nam
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
suí
zhe
随
着
kāi
mù
shì
开
幕
式
de
的
hào
zhào
号
召
,
hé
liú
河
流
liǎng'àn
两
岸
de
的
shāng
yè
qū
商
业
区
rèn
ao
热
闹
qǐ
lái
起
来
,
yì
nián
yí
dù
一
年
一
度
de
的
mào
yì
贸
易
zhǎn
xiāo
huì
展
销
会
zhèng
shì
正
式
kāi
mù
开
幕
le
了
。
Theo lời kêu gọi của lễ khai mạc, khu thương mại hai bờ sông nhộn nhịp hẳn lên, hội chợ thương mại thường niên chính thức khai mạc.
gè
jiā
各
家
qǐ
yè
企
业
jìng
zhēng
竞
争
jī
liè
激
烈
,
fēn
fēn
纷
纷
zhǎn
shì
展
示
zì
jǐ
自
己
de
的
shāng
biāo
商
标
hé
和
chǎn
pǐn
产
品
,
jǐng
xiàng
景
象
shí
fēn
十
分
zhuàng
guān
壮
观
,
nán
dé
yí
jiàn
难
得
一
见
。
Các doanh nghiệp cạnh tranh gay gắt, lần lượt trưng bày thương hiệu và sản phẩm của mình, cảnh tượng rất hùng vĩ, hiếm khi thấy được.
jūr
án
居
然
yǒu
有
yì
jiā
一
家
xiǎo
小
gōng
sī
公
司
de
的
hé
zhuāng
盒
装
shí
pǐn
食
品
shōu
huò
收
获
le
了
zuì
最
duō
多
dìng
dān
订
单
,
suí
hòu
随
后
hái
还
bèi
被
yì
jiā
一
家
dà
大
qǐ
yè
企
业
shōu
gòu
收
购
le
了
bù
fen
部
分
gǔ
fèn
股
份
。
Thế mà có một công ty nhỏ với thực phẩm đóng hộp đã nhận được nhiều đơn hàng nhất, sau đó còn được một doanh nghiệp lớn mua lại một phần cổ phần.
bú
guò
不
过
,
zǔ
wěi
huì
组
委
会
jǐng
gào
警
告
shuō
说
,
shàng
yóu
上
游
shuǐ
kù
水
库
jìn
nián
近
年
shòu
zāi
受
灾
yán
zhòng
严
重
,
tái
fēng
台
风
jì
jié
季
节
wù
jià
shàng
zhǎng
物
价
上
涨
,
jīng
fèi
经
费
nán
yǐ
难
以
kòng
zhì
控
制
。
Tuy nhiên, ban tổ chức cảnh báo rằng hồ chứa thượng nguồn những năm gần đây bị thiên tai nghiêm trọng, mùa bão giá cả tăng vọt, kinh phí khó mà kiểm soát.
wèi
le
为
了
tiáo
jié
调
节
jú
miàn
局
面
,
shàng
jí
bù
mén
上
级
部
门
jué
dìng
决
定
hé
bìng
合
并
liǎng'àn
两
岸
de
的
xiǎo
小
shì
chǎng
市
场
,
jiǎn
shǎo
减
少
sǔn
shī
损
失
,
shāo
wēi
稍
微
huǎn
jiě
缓
解
le
了
shāng
jiā
商
家
de
的
yā
lì
压
力
。
Để điều chỉnh tình hình, cơ quan cấp trên quyết định hợp nhất các chợ nhỏ hai bờ sông, giảm thiểu tổn thất, phần nào giảm bớt áp lực cho các nhà buôn.
màn
cháng
漫
长
de
的
chóu
bèi
筹
备
guò
chéng
过
程
kǎo
yàn
考
验
le
了
měi
gè
每
个
rén
人
de
的
nài
xīn
耐
心
,
dàn
但
dà
jiā
大
家
míng
míng
明
明
zhī
dào
知
道
,
yǔ
qí
与
其
bào
yuàn
抱
怨
bù
rú
不
如
xíng
dòng
行
动
。
Quá trình chuẩn bị kéo dài thử thách sự kiên nhẫn của mỗi người, nhưng ai cũng biết rõ, thà hành động còn hơn phàn nàn.
zuì
zhōng
最
终
,
zhè
chǎng
这
场
jìng
sài
竞
赛
bān
de
般
的
zhǎn
xiāo
huì
展
销
会
shōu
dào
收
到
le
了
hěn
很
hǎo
好
de
的
chéng
xiào
成
效
,
suǒ
zài
qū
yù
所
在
区
域
de
的
nián
dù
年
度
mào
yì
é
贸
易
额
yě
也
yīn
cǐ
因
此
dà
fú
大
幅
tí
shēng
提
升
。
Cuối cùng, hội chợ giống như một cuộc thi đã đạt hiệu quả rất tốt, kim ngạch thương mại hàng năm của khu vực sở tại cũng vì thế mà tăng mạnh.